Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Hàm Long - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lần 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Hàm Long - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Hàm Long, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 04 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Hàm Long – Bắc Ninh : + Cho cấp số nhân (un) với số hạng đầu u1 = 3 và công bội q thuộc [−2;1]. Tính giá trị của biểu thức S = u11 – 87u3 + 2q khi u1 – u2 + 1/3u3 đạt giá trị lớn nhất. + Khi xe đạp di chuyển, chọn chiều dương là chiều quay của bánh xe. Van V của bánh xe quay được một góc có số đo 450π mỗi phút. Biết bán kính của bánh xe là 30cm. Độ dài quãng đường mà xe đạp đã đi được trong 1 phút bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 16 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 10 m. Đồ thị ở Hình 15 mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h(m) theo thời gian t(h) (0 ≤ t ≤ 24) được cho bởi công thức h = m + acos(π/12t) với m, a là các số thực dương cho trước. Tìm thời điểm đầu tiên trong ngày khi chiều cao của mực nước là 11,5 m.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT HÀM LONG

-------------------- (Đề thi có 03 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho dãy số ( ) nu biết

1

1

1

2 1 n n

u

u u +

=   = + 

với * n N  . Giá trị 2u bằng

A. 2 3 u = B. 2 2 u = . C. 2 4 u = . D. 2 1 u = . Câu 2. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( ) 0 sin 180 sin   − = − B. ( ) 0 sin 180 sin   − =

C. ( ) 0 sin 180 os c   − = D. ( ) ( ) 0 sin 180 os c   − = −

Câu 3. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAD là đường thẳng A. AD . B. SB . C. SA. D. BD . Câu 4. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Giao tuyến của hai mặt phẳng

( ) SAD và ( ) SBC là đường thẳng A. đi qua S và song song với AB . B. đi qua S và song song với CD. C. đi qua S và song song với BC . D. đi qua S và song song với BD .

Câu 5. Giá trị của giới hạn 2

3 lim 4 2 1 n n là

A. 3. 4 B. 1. C. 0 . D. .

Câu 6. Cho 4 sin 5 = , với 2

     . Tính cos ? 

A. 3. 5 B. 1.

5 C. 4 . 5 D. 3. 5 −

Câu 7. Cho góc lượng giác ( , ) Oy Oz được biểu diễn trong hình vẽ sau:

Số đo của góc lượng giác ( , ) Oy Oz là

A. 5 . 2

 − B. . 2  C. 5 . 2

 D. . 2  −

Câu 8. Cho ba số 2; ;18 x theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. Tìm giá trị của x ? A. 10 x = . B. 9 x = . C. 8 x = . D. 6 x = . Câu 9. Cho cấp số cộng ( ) nu biết 1 4 u = và 2 7 u = . Hãy tìm 3u .

A. 3 28 = u . B. 3 10 = u . C. 3 11 = u . D. 3 3 = u . Câu 10. Trong các công thức sau, công thức nào SAI?

A.   1 sin .cos sin( ) sin( ) 2 a b a b a b = − − + . B.   1 sin .sin cos( ) cos( ) 2 a b a b a b = − − + .

Mã đề 101 Trang 2/3

C.   1 cos .cos cos( ) cos( ) 2 a b a b a b = − + + . D.   1 sin .cos sin( ) sin( ) 2 a b a b a b = − + + .

Câu 11. Phương trình 1 cos 2 = x có nghiệm là

A. 2 3 =  +   x k . B. 2 6 =  +   x k . C. 2 4 =  +   x k . D. 2 2 3 =  +   x k .

Câu 12. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân? A. 2 ; 4 ; 8. B. 2 ; 3; 4 . C. 2 ; 4 ; 6 . D. 2 ; 4 −; 8 −. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 3 = u , công sai 2 = − d . Khi đó:

a) Số hạng thứ 2 của cấp số cộng đã cho là 2 5 = u b) -25 là một số hạng của cấp số cộng đã cho c) Công thức của số hạng tổng quát là 2 5 = − n u n

d) Tổng 1 3 4 2 0 = + + + u u u u

Câu 2. Cho phương trình lượng giác 2sin 2 0 x − = , khi đó:

a) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trong khoảng ; 2 2    −    

bằng 3

4

.

b) 9

4 x  = là một nghiệm của phương trình đã cho.

c) Phương trình đã cho có nghiệm là: 5 2 ; 2 ( ) 4 4 x k x k k     = − + = +  .

d) Phương trình đã cho tương đương với phương trình :sin sin 4 x  =

Câu 3. Cho biết 3 5 2 =   sin , . Khi đó:

a) 48 5 3 3 11   − + =     tan . b) 0  cos .

c) 23

5 2 = − sin d) 4 5 = − cos .

Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng , AB SC . Khi đó

a) Đường thẳng OI song song với mặt phẳng ( ) SAD .

b) Gọi ( )  là mặt phẳng qua BD và song song với SA. Khi đó OJ là giao tuyến của hai mặt phẳng

( )  và ( ) SAC .

c) Giao tuyến của ( ) SAC và ( ) SBD là . SO

d) Giao điểm của đường thẳng AJ và mặt phẳng ( ) SBD là điểm J .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( ) 4 4 2024 5 0 − − + = cos sin x x m có

nghiệm? Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD đáy ABCD là hình bình hành. , M N lần lượt là trung điểm của AB và . SC I là giao điểm của đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo