
TT Học vấn môn học
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Hàm số 1 1
2 Vec tơ - Tọa độ phẳng 1 3 1
3 Tổ hợp - Xác suất 1 1
Cộng lớp 10 3 0 0 3 1 0 0 1 1
4 Hàm số lượng giác và pt lượng giác 1 2 2 1
5 Dãy số, CSC, CSN 1
6 Cá số đặc trưng, đo xu thế trung tâm 1
7 Quan hệ song song trong không gian 1 1 1
8 Giới hạn - Hàm số liên tục 1 1 2 1 1 1
9 Hàm số mũ và hàm số lôgarit 2 2 1 1 1
Cộng lớp 11 7 2 0 6 4 2 0 1 3
10 2 0 9 5 2 0 2 4
LỚP 10
LỚP 11
TỔNG 10+11
MA TRẬN KSCL LẦN 2 MÔN TOÁN - LỚP 11
Dạng thức 2 Dạng thức 3
Cấp độ đánh giá
Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy
Dạng thức 1
Chủ đề/Nội dung
12 16 6
34
Tổng lệnh hỏi ở các dạng thức
Tổng lệnh hỏi cả đề thi
Trang 1/3 - Mã đề 111
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
MÃ ĐỀ 111
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
LẦN 2 NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề gồm có 22 câu; 03 trang)
Họ tên TS…………………………….Lớp……….SBD……………; Chữ kí của CBCT:…………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hơi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của : 2 2025 0 d x y − + = ?
A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 2;1 . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 0; 2 − .
Câu 2. Tìm m để hàm số ( )
2 3 2 1 1 1
− + ≠ = − =
x x khi x f x x m khi x
liên tục tại điểm 1 = x ?
A. 1 = m . B. 1 = − m . C. 4 = m . D. 4 = − m . Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 3 = u và 2 12 = u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 4 . B. 9 −. C. 9. D. 1 4 .
Câu 4. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 3 3 3 2 0 − − ≤ log log x là
A. ) 5; +∞ . B. ( 5 ; −∞ . C. 3 5 ; . D. (3 5 ; S = .
Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , M là trung điểm SA. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. //( ) OM SCD . B. //( ) OM SBD . C. //( ) OM SAD . D. //( ) OM SAB .
Câu 6. Hàm số 2 2 4 1 = − + y x x đồng biến trên khoảng nào?
A. ( ) 1 −∞− ; . B. ( ) 1 − +∞ ; . C. ( ) 1 +∞ ; . D. ( ) 1 −∞; .
Câu 7. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) 0 20 [ ; ) 20 40 [ ; ) 40 60 [ ; ) 60 80 [ ; ) 80 100 [ ; ) Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là A. 40 60 [ ; ) . B. 60 80 [ ; ) . C. 20 40 [ ; ) . D. 80 100 [ ; ) .
Câu 8. Tập xác định của hàm số 5 log y x = là
A. ( ) 0;+ ∞. B. ( ) ;0 −∞ . C. [ ) 0;+ ∞. D. ( ) ; −∞+ ∞.
Câu 9. Trong không gian, cho đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P . Có bao nhiêu vị trí tương đối
giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P .
A. 1. B. 4 . C. 3. D. 2 . Câu 10. Khẳng định nào dưới đây là sai?
Trang 2/3 - Mã đề 111
A. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. C. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ. D. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ.
Câu 11. 1 5 3 + Lim n bằng
A. 1 5 . B. 0 . C. 1 3 . D. +∞.
Câu 12. Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện.
A. 1 3 B. 1 6 . C. 1 2 D. 5 6
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn 2 2 2 3 25 + + + = ( ) : ( ) ( ) C x y . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đường tròn ( ) C có tâm ( 2; 3) − − I
b) Đường tròn ( ) C có bán kính 5 = R . c) Phương trình tiếp tuyến ∆ của đường tròn ( ) C tại điểm (1;1) N là: + − = 2 0. x y d) Điểm (1,2) M nằm trong đường tròn
Câu 2. Cho phương trình lượng giác 2 2 0 − = sin x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Phương trình có nghiệm lớn nhất trong khoảng ( ) 0; bằng 3 4 .
b) Phương trình tương đương với phương trình 4 = sin sin x .
c) Phương trình có nghiệm là ( ) 3 2 2 4 4 = + = + ∈ ; x k x k k .
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng 2 2 − ; là hai nghiệm.
Câu 3. Biết rằng hàm số ( )
2 5 6 2 2 1 2
+ + > − = + + + ≤−
khi
khi
x x x f x x mx m x
liên tục trên và m là một số
thực . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a)
( ) ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.