Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 11 lần 2 năm 2024 - 2025 trường THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát Toán 11 lần 2 năm 2024 - 2025 trường THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng học sinh môn Toán 11 lần 2 năm học 2024 – 2025 trường THPT Triệu Sơn 3, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (03 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (04 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 11 lần 2 năm 2024 – 2025 trường THPT Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa : + Lạm phát là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hoá và dịch vụ theo thời gian, tức là sự mất giá trị của một loại tiền tệ nào đó. Chẳng hạn, nếu lạm phát là 5% mỗi năm thì sức mua của 1 triệu đồng sau một năm chỉ còn là 950 nghìn đồng (vì đã giảm mất 5% của 1 triệu đồng, tức là 50000 đồng). Nói chung, nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là r% mỗi năm thì tổng số tiền P ban đầu, sau n năm số tiền đó chỉ còn giá trị là: A = P(1 – r/100)^n. Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Nếu tỉ lệ lạm phát là 8% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau một năm sẽ còn lại 92000000 đồng. b) Nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là 7% một năm thì sau 15 năm sức mua của số tiền ban đầu chỉ còn lại một nửa. c) Nếu sức mua của 100 triệu đồng sau ba năm chỉ còn lại 75 triệu đồng thì tỉ lệ lạm phát trung bình của ba năm đó là 9,14 % (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). d) Nếu tỉ lệ lạm phát là 8% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau hai năm sẽ còn lại 86460000 đồng. + Một doanh nghiệp tư nhân A chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 27 triệu đồng và bán ra với giá là 31 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất. + Một lô hàng có 20 sản phẩm, trong đó 4 phế phẩm. Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Hãy tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).

Xem trước nội dung

TT Học vấn môn học

Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

1 Hàm số 1 1

2 Vec tơ - Tọa độ phẳng 1 3 1

3 Tổ hợp - Xác suất 1 1

Cộng lớp 10 3 0 0 3 1 0 0 1 1

4 Hàm số lượng giác và pt lượng giác 1 2 2 1

5 Dãy số, CSC, CSN 1

6 Cá số đặc trưng, đo xu thế trung tâm 1

7 Quan hệ song song trong không gian 1 1 1

8 Giới hạn - Hàm số liên tục 1 1 2 1 1 1

9 Hàm số mũ và hàm số lôgarit 2 2 1 1 1

Cộng lớp 11 7 2 0 6 4 2 0 1 3

10 2 0 9 5 2 0 2 4

LỚP 10

LỚP 11

TỔNG 10+11

MA TRẬN KSCL LẦN 2 MÔN TOÁN - LỚP 11

Dạng thức 2 Dạng thức 3

Cấp độ đánh giá

Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy

Dạng thức 1

Chủ đề/Nội dung

12 16 6

34

Tổng lệnh hỏi ở các dạng thức

Tổng lệnh hỏi cả đề thi

Trang 1/3 - Mã đề 111

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3

(ĐỀ CHÍNH THỨC)

MÃ ĐỀ 111

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH

LẦN 2 NĂM HỌC 2024 – 2025

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề gồm có 22 câu; 03 trang)

Họ tên TS…………………………….Lớp……….SBD……………; Chữ kí của CBCT:…………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hơi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của : 2 2025 0 d x y − + = ?

A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 2;1 . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 0; 2 − .

Câu 2. Tìm m để hàm số ( )

2 3 2 1 1 1

 − + ≠  = −   = 

x x khi x f x x m khi x

liên tục tại điểm 1 = x ?

A. 1 = m . B. 1 = − m . C. 4 = m . D. 4 = − m . Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 3 = u và 2 12 = u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 4 . B. 9 −. C. 9. D. 1 4 .

Câu 4. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 3 3 3 2 0 − − ≤ log log x là

A. ) 5;  +∞  . B. ( 5 ;  −∞ . C. 3 5 ;    . D. (3 5 ; S  = .

Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , M là trung điểm SA. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. //( ) OM SCD . B. //( ) OM SBD . C. //( ) OM SAD . D. //( ) OM SAB .

Câu 6. Hàm số 2 2 4 1 = − + y x x đồng biến trên khoảng nào?

A. ( ) 1 −∞− ; . B. ( ) 1 − +∞ ; . C. ( ) 1 +∞ ; . D. ( ) 1 −∞; .

Câu 7. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) 0 20 [ ; ) 20 40 [ ; ) 40 60 [ ; ) 60 80 [ ; ) 80 100 [ ; ) Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là A. 40 60 [ ; ) . B. 60 80 [ ; ) . C. 20 40 [ ; ) . D. 80 100 [ ; ) .

Câu 8. Tập xác định của hàm số 5 log y x = là

A. ( ) 0;+ ∞. B. ( ) ;0 −∞ . C. [ ) 0;+ ∞. D. ( ) ; −∞+ ∞.

Câu 9. Trong không gian, cho đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P . Có bao nhiêu vị trí tương đối

giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P .

A. 1. B. 4 . C. 3. D. 2 . Câu 10. Khẳng định nào dưới đây là sai?

Trang 2/3 - Mã đề 111

A. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. C. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ. D. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ.

Câu 11. 1 5 3 + Lim n bằng

A. 1 5 . B. 0 . C. 1 3 . D. +∞.

Câu 12. Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện.

A. 1 3 B. 1 6 . C. 1 2 D. 5 6

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn 2 2 2 3 25 + + + = ( ) : ( ) ( ) C x y . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đường tròn ( ) C có tâm ( 2; 3) − − I

b) Đường tròn ( ) C có bán kính 5 = R . c) Phương trình tiếp tuyến ∆ của đường tròn ( ) C tại điểm (1;1) N là: + − = 2 0. x y d) Điểm (1,2) M nằm trong đường tròn

Câu 2. Cho phương trình lượng giác 2 2 0 − = sin x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Phương trình có nghiệm lớn nhất trong khoảng ( ) 0; bằng 3 4 .

b) Phương trình tương đương với phương trình 4 = sin sin x .

c) Phương trình có nghiệm là ( ) 3 2 2 4 4 = + = + ∈ ; x k x k k     .

d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng 2 2   −     ;  là hai nghiệm.

Câu 3. Biết rằng hàm số ( )

2 5 6 2 2 1 2

 + + > −  = +   + + ≤− 

khi

khi

x x x f x x mx m x

liên tục trên  và m là một số

thực . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a)

( ) ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo