
Học Toán cùng Thầy Bằng 098845620
Trang 1/4 – Mã đề 1308
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề kiểm tra có 04 trang
KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
HỌC SINH LỚP 11 VÀ LỚP 12 CẤP THPT
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:.................................................. Số báo danh:........................... Mã đề: 1308
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số = y x 2 cos có đồ thị như hình vẽ:
Số nghiệm của phương trình = x 1 2 3 cos trên đoạn − [ ; ] là
A. 4. B. 2. C. vô số. D. 6.
Câu 2. Giá trị của
→+∞ + n
n n 2 1 3 lim bằng
A. -1. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 3. Thống kê thời gian hoàn thành một đề thi online của 25 học sinh, ta được bảng sau:
Thời gian
(phút) [ ) ;5 10 [ ) ; 10 15 [ ) ; 15 20 [ ) ; 20 25 [ ) ; 25 30
Số học sinh 2 6 10 4 3
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào dưới đây?
A. 5 10 [ ; ) . B. 25 30 [ ; ). C. 10 15 [ ; ) . D. 15 20 [ ; ) .
Câu 4. Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (AMD) và (BCD) là đường thẳng nào dưới đây?
A. BC. B. MA. C. MD. D. CD.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Hai điểm M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (SBD). B. (SAB). C. (SAD). D. (SCD).
x -π π -1
O
1
N M
D A
B C
S
Học Toán cùng Thầy Bằng 098845620
Trang 2/4 – Mã đề 1308
Câu 6. Tập xác định của hàm số = y x 4 sin là
A. = ∈ D k k { , } . B. = + ∈ D k k 2 { , } .
C. = D . D. = ∈ D k k 2 { , } .
Câu 7. Điểm thi môn Toán trong Kỳ thi Tốt nghiệp trung học phổ thông của 690 học sinh trường THPT X được thống kê bởi bảng số liệu như sau:
Khoảng điểm [ ) ;0 2 [ ) ;2 4 [ ) ;4 6 [ ) ;6 8 [ ) ;8 10
Số học sinh 15 55 190 290 140
Điểm trung bình môn Toán của mẫu số liệu trên xấp xỉ bằng
A. 6,4. B. 7,4. C. 5,4. D. 7,0.
Câu 8. Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình vẽ?
A. = y x 1 3 log . B. = x y 3 . C. =
x y 1 3 . D. = y x 3 log .
Câu 9. Cho cấp số nhân n u ( ) với = u2 3 và = u3 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho là
A. −1 2 . B. 2. C. -2. D. 1 2 .
Câu 10. Cho dãy số n u ( ) với = + ∀ ∈ n u n n 3 1 * , . Giá trị của u3 bằng
A. 28. B. 10. C. 12. D. 7.
Câu 11. Từ thành phố A đến thành phố B có 4 con đường đi, từ thành phố B đến thành phố C có 3 con đường đi. Số cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà phải đi qua thành phố B là
A. 21. B. 42. C. 7. D. 12.
Câu 12. Với a là số thực dương tùy ý, a
3 3 log ( ) bằng
A. + a 3 1 log . B. − a 3 1 log . C. a 3 3 log . D. − a 3 1 log .
PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1. Cho hàm số khi
khi
− + ≠ = − =
x x x f x x x
2 3 2 2 2 1 2 ( )
a) Giá trị của f 2 ( ) bằng 1.
b) Giá trị của
→ x f x 2 lim ( ) bằng -1.
c) Hàm số đã cho liên tục trên .
x
y
3
-1 O
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.