Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 11 cuối năm 2024 - 2025 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 11 cuối năm 2024 - 2025 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng môn Toán 11 cuối năm học 2024 – 2025 trường THPT Thuận Thành 1, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 40% trắc nghiệm đúng sai + 30% trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 136 – 238. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 11 cuối năm 2024 – 2025 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Một đội bóng đá thi đấu trong một sân vận động có sức chứa 55000 khán giả. Với giá mỗi vé là 100 nghìn đồng, số khán giả trung bình là 27000 người. Qua thăm dò dư luận, người ta thấy rằng mỗi khi giá vé giảm thêm 10 nghìn đồng, sẽ có thêm khoảng 3000 khán giả. Hỏi ban tổ chức nên đặt giá vé là bao nhiêu nghìn đồng để doanh thu từ tiền bán vé là lớn nhất? + Năm 2025, một hãng công nghệ có 30 triệu người dùng phần mềm của họ. Hãng đặt kế hoạch, trong 3 năm tiếp theo, mỗi năm số lượng người dùng phần mềm tăng 8% so với năm trước và từ năm thứ 4 trở đi, số lượng người dùng phần mềm sẽ tăng 5% so với năm trước đó. Theo kế hoạch đó, hỏi bắt đầu từ năm nào thì số lượng người dùng phần mềm của hãng sẽ vượt quá 55 triệu người? (kết quả tính toán làm tròn đến hàng đơn vị). + Một ống khói có cấu trúc gồm một khối chóp cụt tứ giác đều có thể tích V1 và một khối hộp chữ nhật có thể tích V2 ghép lại với nhau như hình bên dưới. Cho biết bản vẽ hình chiếu của ống khói với phương chiếu trùng với phương của một cạnh đáy khối chóp cụt, giá trị của tỉ số thể tích V1/V2 bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 136

SỞ GD – ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG - NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN, Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:......................................................................... SBD:..................... Mã đề thi 136 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đạo hàm của hàm số ( ) = − + 2 2 1 y x x x là

A. + + ′ = +

2

2 8 4 1. 2

x x y x x

B. + ′ = + 2 4 1 . 2

x y x x

C. + − ′ = +

2

2 6 2 1. 2

x x y x x

D. + − ′ = +

2

2 8 4 1. 2

x x y x x

Câu 2. Ghi lại tốc độ bóng trong 200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt cho kết quả như bảng sau:

Tốc độ v (km/h) Số lần ≤ < 150 155 v 18 ≤ < 155 160 v 28 ≤ < 160 165 v 35 ≤ < 165 170 v 43 ≤ < 170 175 v 41 ≤ < 175 180 v 35 Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 165 . B. 167,21. C. 168 . D. 172,23.

Câu 3. Cho ( ) n u là cấp số nhân có = = 1 8 1 ; 729 3 u u . Tổng của 8 số hạng đầu của cấp số nhân đó là

A. − 8 1 3 2 . B. − 8 3 1 6 . C. − 8 3 1 2 . D. − 8 1 3 6 .

Câu 4. Cho A và B là hai biến cố. Biết ( ) ( ) ( ) = = = 0,3; 0,2; 0,06. P A P B P AB Khẳng định nào sau đây

đúng? A. A và B là hai biến cố xung khắc. B. A và B là hai biến cố không độc lập. C. A và B là hai biến cố đối. D. A và B là hai biến cố độc lập. Câu 5. Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê chiều cao của 50 học sinh khối 11 (đơn vị: cm)

Nhóm Tần số Tần số tích lũy ) 140;145 1 1

) 145;150 3 4

) 150;155 9 13

) 155;160 20 33

) 160;165 12 45

) 165;170 5 50

= 50 n

Trang 2/4 - Mã đề 136

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là A. 157,89. B. 165,78 . C. 157,50 . D. 185,15 .

Câu 6. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , có ( ) ⊥ SA ABC và = SA a (tham khảo

hình vẽ). Số đo của góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ( ) ABC bằng

A. ° 90 . B. ° 135 . C. ° 45 . D. ° 60 .

Câu 7. Gọi S là tập nghiệm của phương trình ( ) ( ) − + − = 2

2 2 2log 2 2 log 3 2 x x trên . Tổng của các phần tử

của S bằng

A. + 6 2 . B. + 4 2 . C. 4 . D. + 2 2 .

Câu 8. Cho hàm số

 − + ≠  =  − − = 

2 7 12 khi 3 3 1 khi 3

x x x y x x

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm tại = 0 3 x .

B. Hàm số gián đoạn và không có đạo hàm tại = 0 3 x .

C. Hàm số liên tục và có đạo hàm tại = 0 3 x .

D. Hàm số có đạo hàm nhưng không liên tục tại = 0 3 x .

Câu 9. Cho khối chóp . S ABC có SA vuông góc với đáy, = 4 SA , = 6 AB , = 10 BC và = 8 CA . Thể tích V của khối chóp . S ABC bằng A. = 192 V . B. = 96 V . C. = 32 V . D. = 24 V .

Câu 10. Tập nghiệm S của bất phương trình − ≥

2 3 1 3 9

x x là

A.   =   1;2 S . B. ( ) = 1;2 S .

C. ( )   = −∞ ∪ + ∞   ;1 2; S . D. ( ) ( ) = −∞ ∪ + ∞ ;1 2; S .

Câu 11. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , O là giao điểm của AC và BD , ( ) ⊥ SO ABCD , = SO a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) SBD bằng

A. 2 a . B. 2 a . C. 2 2 a . D. 6 4 a .

Câu 12. Tập xác định D của hàm số ( ) = − − 2 ln 4 3 y x x là

A. ( ) = −4;1 D . B. ( )   = −∞− ∪ + ∞   ; 4 1; D .

C. ( ) ( ) = −∞− ∪ + ∞ ; 4 1; D . D.   = −   4;1 D .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo