Quảng cáo
Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 11 năm 2024 - 2025 sở GDĐT Tuyên Quang
QR

Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 11 năm 2024 - 2025 sở GDĐT Tuyên Quang

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 11 THPT năm học 2024 – 2025 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang. Đề thi gồm 01 trang, hình thức tự luận với 06 bài toán, thời gian làm bài 180 phút. Trích dẫn Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 11 năm 2024 – 2025 sở GD&ĐT Tuyên Quang : + Cho tam giác nhọn ABC có CA < CB và nội tiếp trong đường tròn (O). Gọi R là điểm chính giữa cung nhỏ AB; T và S lần lượt là trung điểm của CA, CB. Đường trung trực của các cạnh CA, CB lần lượt cắt CR tại Q và P. 1. Chứng minh rằng: a) QT.CP = PS.CQ. b) Hai điểm P và Q đối xứng nhau qua đường trung trực của đoạn thẳng CR. 2. So sánh diện tích hai tam giác RTQ và RPS. + Cho đa giác đều (H) có 30 đỉnh nội tiếp trong đường tròn (O). a) Có bao nhiêu đường chéo của đa giác (H) không phải là đường kính của (O)? b) Tính số tam giác tù có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác (H). + Giả sử (x1; x2; …; x78} là một hoán vị của tập A = {1976; 1977; …; 2053}. a) Tìm dư khi chia a = x1.x2…x78 cho 79. b) Chứng minh rằng tồn tại m, n thuộc {1; 2; …; 78} (m khác n) thỏa mãn: mxm – nxn chia hết cho 79.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TUYÊN QUANG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 11 THPT

NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn thi: TOÁN Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề này có 01 trang)

Câu 1 (4,0 điểm). Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 2 5 4 8 1. x x x      b)      

4 3 1 3 3 1 2 . x x x    

Câu 2 (3,0 điểm). Cho dãy số   nu xác định bởi: 1

2 2 u  và 2 1

1 2 , . 3 3 n n u u n    

Chứng minh rằng:

a) 1 n u  với mọi *; n

b) Dãy số   nu có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Câu 3 (5,0 điểm). Cho tam giác nhọn ABC có CA CB  và nội tiếp trong đường tròn ( ). O

Gọi R là điểm chính giữa cung nhỏ ; AB T và S lần lượt là trung điểm của , . CA CB Đường trung trực của các cạnh , CA CB lần lượt cắt CR tại Q và . P

1. Chứng minh rằng:

a) . . ; QT CP PS CQ 

b) Hai điểm P và Q đối xứng nhau qua đường trung trực của đoạn thẳng . CR

2. So sánh diện tích hai tam giác RTQ và . RPS

Câu 4 (3,0 điểm). Cho đa giác đều ( ) H có 30 đỉnh nội tiếp trong đường tròn ( ). O

a) Có bao nhiêu đường chéo của đa giác ( ) H không phải là đường kính của ( ) O ?

b) Tính số tam giác tù có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác ( ). H

Câu 5 (3,0 điểm). Giả sử   1 2 78 ; ;...; x x x là một hoán vị của tập   1976;1977;...; 2053 . A 

a) Tìm dư khi chia 1 2 78 ... a x x x  cho 79.

b) Chứng minh rằng tồn tại   , 1; 2;...; 78 , m n m n   thỏa mãn: m n mx nx  chia hết cho 79.

Câu 6 (2,0 điểm). Cho đa thức ( ) P x có hệ số hữu tỉ, bậc 5 và   3 1 3 25. P   Chứng minh

rằng tồn tại một tam thức bậc hai ( ) Q x có hệ số hữu tỉ thỏa mãn

    ( 1) 25 . (0) 25 . (1) 25 132. ( 1). (0). (1) 0. P P P Q Q Q       

-----Hết-----

Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay trong khi làm bài.

Họ và tên thí sinh:………………………………………………..SBD:……………

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 11, NĂM HỌC 2024-2025

Môn: Toán (Đề thi chính thức)

----- Câu 1 (4,0 điểm). Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 2 5 4 8 1. x x x      b)      

4 3 1 3 3 1 2 . x x x    

Hướng dẫn chấm Điểm

a) Điều kiện xác định: 1 x  (*). Với điều kiện (*), ta có

2 5 1 4 8 PT x x x       (1). 0,5

Bình phương hai vế của (1) ta được

2 (1) 3 4 2 (2 5)( 1) 4 8 2 2 3 5 4 x x x x x x x             (2). 0,5

Vì 1 x  nên    

2 2 2 (2) 4 2 3 5 4 7 4 36 0 x x x x x          (3). 0,5

Giải (3) ta được hai nghiệm 18

7 x  (loại) và 2 x  (thỏa mãn).

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 2. x 

0,5

b) Ta có 3 1 3 1 3 4. 2 2

x x BPT                 

0,5

Đặt 3 1 , 0 2

x t t         

ta được 3 4 t t   (*). 0,5

Giải (*): 2 (*) 4 3 0 1 3. t t t      0,5

Suy ra 3 1

2

3 1 1 3 0 log 3. 2

x BPT x             

Vậy nghiệm của bất phương trình là 3 1

2 0 log 3. x   

0,5

Câu 2 (3,0 điểm). Cho dãy số   nu xác định bởi: 1

2 2 u  và 2 1

1 2 , . 3 3 n n u u n    

Chứng minh rằng:

a) 1 nu  với mọi *; n

b) Dãy số   nu có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Hướng dẫn chấm Điểm

a) Chứng minh: 1 nu  (*) với mọi *. n

Với 1 n  thì (*) là đúng.

0,25

Giả sử (*) đúng với , 1. n k k   Khi đó 1. ku  Hiển nhiên 0. ku  Do đó 2 1. ku  0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo