
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 11 THPT
NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn thi: TOÁN Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề này có 01 trang)
Câu 1 (4,0 điểm). Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2 5 4 8 1. x x x b)
4 3 1 3 3 1 2 . x x x
Câu 2 (3,0 điểm). Cho dãy số nu xác định bởi: 1
2 2 u và 2 1
1 2 , . 3 3 n n u u n
Chứng minh rằng:
a) 1 n u với mọi *; n
b) Dãy số nu có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.
Câu 3 (5,0 điểm). Cho tam giác nhọn ABC có CA CB và nội tiếp trong đường tròn ( ). O
Gọi R là điểm chính giữa cung nhỏ ; AB T và S lần lượt là trung điểm của , . CA CB Đường trung trực của các cạnh , CA CB lần lượt cắt CR tại Q và . P
1. Chứng minh rằng:
a) . . ; QT CP PS CQ
b) Hai điểm P và Q đối xứng nhau qua đường trung trực của đoạn thẳng . CR
2. So sánh diện tích hai tam giác RTQ và . RPS
Câu 4 (3,0 điểm). Cho đa giác đều ( ) H có 30 đỉnh nội tiếp trong đường tròn ( ). O
a) Có bao nhiêu đường chéo của đa giác ( ) H không phải là đường kính của ( ) O ?
b) Tính số tam giác tù có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác ( ). H
Câu 5 (3,0 điểm). Giả sử 1 2 78 ; ;...; x x x là một hoán vị của tập 1976;1977;...; 2053 . A
a) Tìm dư khi chia 1 2 78 ... a x x x cho 79.
b) Chứng minh rằng tồn tại , 1; 2;...; 78 , m n m n thỏa mãn: m n mx nx chia hết cho 79.
Câu 6 (2,0 điểm). Cho đa thức ( ) P x có hệ số hữu tỉ, bậc 5 và 3 1 3 25. P Chứng minh
rằng tồn tại một tam thức bậc hai ( ) Q x có hệ số hữu tỉ thỏa mãn
( 1) 25 . (0) 25 . (1) 25 132. ( 1). (0). (1) 0. P P P Q Q Q
-----Hết-----
Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay trong khi làm bài.
Họ và tên thí sinh:………………………………………………..SBD:……………
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 11, NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán (Đề thi chính thức)
----- Câu 1 (4,0 điểm). Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2 5 4 8 1. x x x b)
4 3 1 3 3 1 2 . x x x
Hướng dẫn chấm Điểm
a) Điều kiện xác định: 1 x (*). Với điều kiện (*), ta có
2 5 1 4 8 PT x x x (1). 0,5
Bình phương hai vế của (1) ta được
2 (1) 3 4 2 (2 5)( 1) 4 8 2 2 3 5 4 x x x x x x x (2). 0,5
Vì 1 x nên
2 2 2 (2) 4 2 3 5 4 7 4 36 0 x x x x x (3). 0,5
Giải (3) ta được hai nghiệm 18
7 x (loại) và 2 x (thỏa mãn).
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 2. x
0,5
b) Ta có 3 1 3 1 3 4. 2 2
x x BPT
0,5
Đặt 3 1 , 0 2
x t t
ta được 3 4 t t (*). 0,5
Giải (*): 2 (*) 4 3 0 1 3. t t t 0,5
Suy ra 3 1
2
3 1 1 3 0 log 3. 2
x BPT x
Vậy nghiệm của bất phương trình là 3 1
2 0 log 3. x
0,5
Câu 2 (3,0 điểm). Cho dãy số nu xác định bởi: 1
2 2 u và 2 1
1 2 , . 3 3 n n u u n
Chứng minh rằng:
a) 1 nu với mọi *; n
b) Dãy số nu có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.
Hướng dẫn chấm Điểm
a) Chứng minh: 1 nu (*) với mọi *. n
Với 1 n thì (*) là đúng.
0,25
Giả sử (*) đúng với , 1. n k k Khi đó 1. ku Hiển nhiên 0. ku Do đó 2 1. ku 0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.