
K ỳ t h i O l y m p i c t r u y ền t h ốn g 3 0 / 4 l ần t h ứ X X I X n ă m 2 0 2 5 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ HỒNG PHONG
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 THÁNG 4
LẦN THỨ XXIX - NĂM 2025
Môn: TOÁN
Khối: 11 Ngày thi: 05/04/2025
Câu Nội dung Điểm
1
Giải hệ phương trình
2
2
7 27 16
9 21 16 .
x x y
y y x
3
Điều kiện xác định: 0, 0. x y Khi đó hệ tương đương với
2 2
2 2
72 16(3 )
56 16( 3 )
x y y
x y x
1
2 3
3 2
9 3 2 7 3 2
x y y
x xy
1
3
3
1 8 ( ) 2 1 . 3 ( )
2 y
x y x
y x
Vậy hệ có nghiệm duy nhất 1 3 ( , ) ; . 2 2 x y
1
K ỳ t h i O l y m p i c t r u y ền t h ốn g 3 0 / 4 l ần t h ứ X X I X n ă m 2 0 2 5 2
Câu Nội dung Điểm
2
Câu 1. Ký hiệu { } x là phần lẻ của số thực .x Đặt
1 { } { } 2 ( ) 1 { } 1 khi { } . 2
khi x x x f x
x x x
a. Tìm tập hợp tất cả các số nguyên n sao cho ( ) 2025. f n
b. Với mỗi *, n đặt 1 1 1 2 . ( 1) ( 2) ( ) n u n f f f n
Chứng minh dãy số ( ) nu có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó.
4
a.
Với mỗi số nguyên dương ,k đặt k N là tập các số nguyên dương m sao cho
( ) . f m k Ta có
1 1 | 2 2 k N m k m k
1
2 2
2 2
1 1 | 4 4
[ 1, ] [( 1) 1, ( 1)].
m k k m k k
k k k k k k k k
Do vậy 2025 ( ) 2025 [2024.2025 1;2025.2026]. n f n N
1
b.
Dễ thấy k N có 2k phần tử và mỗi số nguyên dương m nằm trong đúng một tập
k N với k nào đó. 0,5
Đặt ( ) f n . Trong công thức của n u , với mỗi số nguyên dương 1 k ,
hạng tử 1
k xuất hiện 2k lần; còn hạng tử 1
xuất hiện ( 1) n lần (tương ứng
với ( 1) 1, , m n ).
0,5
Từ đó
2 2 ( 1) 2 ( ) 2( 1) 2 1 1. n
n n n n u n
Để ý rằng 1 2 n và tiến ra khi n tiến ra nên ( ) 1. n u
1
K ỳ t h i O l y m p i c t r u y ền t h ốn g 3 0 / 4 l ần t h ứ X X I X n ă m 2 0 2 5 3
Câu Nội dung Điểm
3
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho có thể điền vào bảng 4 4 mỗi ô một số trong tập hợp {1,2, , } n sao cho mỗi số 1,2, ,n đều có mặt trong bảng, đồng thời trong mỗi hàng và trong mỗi cột không có hai số bằng nhau hoặc hơn kém nhau 1 đơn vị.
4
Xét một cách điền thỏa mãn yêu cầu. Do các số trong mỗi hàng đôi một khác nhau nên 4. n Nói riêng số 2 buộc phải xuất hiện trong bảng. Xét hàng/cột chứa một số 2. Theo giả thiết các số trong hàng/cột này đôi một hơn kém nhau ít nhất 2 đơn vị nên 8. n
1,5
Nếu 8 n thì trên hàng/cột chứa số 2 phải xuất hiện các số 2, 4, 6, 8.
Xét hàng/cột chứa số 7. Khi đó hàng/cột này phải chứa các số 1, 3, 5, 7. Suy ra ô giao của hàng chứa một số 2 và cột chứa một số 7 phải được điền một số vừa chẵn vừa lẻ, mâu thuẫn.
1,5
Với 9, n ta có cách điền sau thỏa mãn
2 4 6 8 9 1 3 5 7 9 1 3 5 7 9 1
1
K ỳ t h i O l y m p i c t r u y ền t h ốn g 3 0 / 4 l ần t h ứ X X I X n ă m 2 0 2 5 4
Câu Nội dung Điểm
4
Gọi ,a b là các số nguyên dương thỏa mãn 2 . ! 2 ( !) b a b a
a. Chứng minh 2. b a b. Tìm tất cả các cặp số ( ; ) a b thỏa mãn điều kiện đã cho.
4
a.
Giả sử 2. b a Khi đó ta có 2 4 ! 2( 2)! . a a a a
Do 1 b nên 3. a Rõ ràng 3 a không thỏa mãn điều kiện trên nên 4. a
Khi đó 2 4 a a a a và ! 2(( 2)!) 2( !) 2 2 3 , a a a a a a vô lý.
Vậy 2. b a
1,5
b.
Rõ ràng 1. a Với 2 a thì 2 2 2 ( !) 2 b b .
Dễ thấy 1 b thỏa mãn vì 2. 2 2 1! 2
Nếu 2 b thì 2 ! b ∣ do đó 2 2 ( !) 2 mod 4 b trong khi đó 2 4 2 b ∣ , mâu thuẫn.
0,5
Xét 3. a
Nếu 1 b a thì ( 1) ! a b ∣ và ( 1) ! a a ∣ nên ta có 2 ( 1) b a a ∣ , mâu thuẫn do 1 2 a và 1 a nguyên tố cùng nhau với .a
1
Suy ra 3 b a (do 2 b a ). Khi đó
2 ( 1)( 2)...( 1) 2 ! 1 . 2
b b b a b a a
Nhân tử ( 1)( 2) ( 1) 1 2 b b a a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.