Quảng cáo
Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Phú Lộc - Huế
QR

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Phú Lộc - Huế

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Phú Lộc, thành phố Huế. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Phú Lộc – Huế : + Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là tứ giác không có cặp cạnh đối nào song song. Gọi G là trọng tâm SDC. Điểm M thuộc cạnh AB sao cho MB = 2MA. a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SDC). b. Trong mặt phẳng (ABCD) vẻ đường thẳng d đi qua M và song song BC cắt AC tại N. Chứng minh rằng: NG // (SAD). + Để làm một khung lồng đèn kéo quân hình lăng trụ lục giác đều ABCDEF.A’B’C’D’E’F’. Quân gắn hai thanh tre A1D1, F1C1 song song với mặt phẳng đáy và cắt nhau tại O1, gọi O là tâm đáy ABCDEF, H là giao điểm của (AF1C1) và DD’. Quân cần dán giấy màu khác biệt với hình đoạn D’H. Giúp Quân tính độ dài đoạn D’H. Cho biết A’A1 = 4AA1 và AA′ = 60 cm. + Một hòn đảo nhân tạo được thiết kế theo hình dạng bông tuyết Koch. Bắt đầu từ một tam giác đều cạnh a = 100 mét. Với quy luật: mỗi cạnh của bước trước được chia làm 3, bỏ đoạn giữa và thay bằng 2 đoạn bằng nó ghép thành một tam giác đều (hướng ra ngoài). Cho biết chi phí để lấp đất và trồng cỏ phủ kín hòn đảo có chi phí là 5 triệu đồng/m². Nếu quá trình xây dựng cứ tiếp diễn mãi mãi, hãy tính tổng chi phí lấp đất và trồng cỏ.

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra cuối kỳ 1, môn Toán_11. Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ

TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: TOÁN 11 (Đề thi gồm có 03 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: ……………………………………………..., Lớp: 11B... Mã đề 132

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). Câu 1. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là sai? A. Hình biểu biễn của hình tam giác (vuông, cân, đều) trong không gian là hình tam giác. B. Hình biểu biễn của hình bình hành (hình vuông, hình thoi, hình chữ nhật) trong không gian là hình bình hành. C. Hình biểu biễn của hình tròn trong không gian là hình tròn. D. Hình biểu biễn của hai đường thẳng song song trong không gian là hai đường thẳng song song.

Câu 2. Trong không gian cho đường thẳng a , điểm H và mặt phẳng ( ) P . Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) a P ⊂ . B. ( ) a P ∈ . C. ( ) H P ∈ . D. H a ∈ .

Câu 3. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy giảm.

A. 1 1 1 ; ; 9 6 3 . B. 7;7;7. C. 3;0;9 . D. 1 1 1 ; ; 5 10 15 .

Câu 4. Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập của một số học sinh thu được kết quả sau:

Số học sinh hoàn thành một bài tập trước 12 phút là: A. 6. B. 7. C. 13. D. 17.

Câu 5. Giá trị của ( ) 2

1 lim 2 3 1 x x x → − + bằng

A. 1. B. 0. C. 2. D. +∞.

Câu 6. Cho cấp số cộng ( ) nu với 7 2 n u n = + . Số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng

A. 2. B. 5. C. 7. D. 9. Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn. A. sin y x = . B. cot y x = . C. tan y x = . D. cos y x = .

Câu 8. Góc có số đo 15°thì có số đo theo radian là

A.

15 π . B. 6 π . C.

12 π . D. 8 π .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành, Gọi , ,G M N lần lượt là trung điểm , SA SB và trọng tâm SCD  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. MN CD  . B. MN AD  . C. MG BC  . D. NG AD  .

Câu 10. Biểu thức sin cos cos sin a b a b + bằng

A. ( ) sin a b + . B. ( ) cos a b + . C. ( ) sin a b − . D. ( ) cos a b − .

Đề kiểm tra cuối kỳ 1, môn Toán_11. Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 11. Phương trình sin 0 x = có nghiệm là

A. ( ) x k k π = ∈. B. ( ) 2 2 x k k π π = + ∈.

C. ( ) 2 x k k π π = + ∈. D. ( ) 2 2 x k k π π = − + ∈.

Câu 12. Điểm thi môn Toán ( thang điểm 100) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:

Nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu trên là:

A. 45. B. 55. C.  50;60  . D.  40;50  .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Câu 1. Cho hình chóp . , S ABCD ABCD là hình bình hành tâm O , Gọi , M N lần lượt là trung điểm , SA SD .

a) SO là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SDB .

b) MO SB  .

c) ( ) ( ) MNO SBC  .

d) ( ) MO SBC  .

Câu 2. Cho hàm số ( )

2 1 khi 0. 2 1 khi 0

x x f x x x

 + ≥ =  − < 

a) Hàm số ( ) y f x = liên tục tại 2. x = b) ( ) 0 2 f =

c) ( ) 0 lim 1 x f x + → = − d) Hàm số ( ) y f x = gián đoạn tại 0. x =

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 2 u = , công bội 3 q = . Tính 5u

Câu 2. Cho biết

2

2 6 2025 1 lim 7 4 n n n n a →+∞ + − = + . Giá trị a bằng bao nhiêu?

Câu 3. Biến đổi biểu thức 5 sin sin 16 16 M π π = − thành tích ta được 2sin cos M a b π π = với 1 1 ; 2 2 a   ∈−    

và ( ) 0;1 b∈ . Khi đó 4 8 a b + bằng bao nhiêu?

Câu 4. Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập khó của một số học sinh thu được kết quả sau:

Tìm thời gian trung bình hoàn thành bài tập đó của các học sinh (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo