Quảng cáo
Đề học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Trọng Tấn - TP HCM
QR

Đề học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Trọng Tấn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Trọng Tấn, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Trọng Tấn – TP HCM : + Bạn An thả một quả bóng tennis từ tầng 2 của một tòa nhà có độ cao tương ứng 12m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng 3/4 độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng tennis dừng hẳn. + Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng 3. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC, BC. Gọi K là một điểm trên cạnh BD với KB = 2KD. Xác định thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (IJK). Tính diện tích thiết diện (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Chiều cao (đơn vị: m) của 35 cây tùng gió được cho ở bảng sau. Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên? (kết quả quy tròn đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Bộ đề A - Mã đề 111 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ

HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN

-------------------- (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN - 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Bộ đề A - Mã đề 111 Phần 1:( 3 điểm ) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án

Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) n u thỏa mãn

20 17

1 5

8 . 272

u u

u u

=   + = 

Chọn khẳng định đúng?

A. 2. q = − B. 4. q = − C. 4. q = D. 2. q = Câu 2. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) Số ngày 2 7 7 3 1 Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bằng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) A. 11. B. 12. C. 13. D. 10. Câu 3. Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Gọi I , J , K lần lượt là trọng tâm tam giác ABC , ACC′, AB C ′ ′. Mặt phẳng nào sau đây song song với ( ) IJK ?

A. ( ) AA B ′ . B. ( ) CC A′ . C. ( ) A BC′ . D. ( ) BB C ′ .

Câu 4. Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm AB và CD . Mặt phẳng ( ) α đi qua MN , cắt AD , BC lần lượt tại P và Q . Gọi I là giao điểm MP cắt NQ . Ba điểm nào sau đây thẳng hàng? A. ,B,D I . B. , , I A C . C. , ,B I A . D. ,D, I C .

Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số tan 2 4 y x π   = −    

.

A. \ , 2 D k k π π   = + ∈      . B. 3 \ , 4 D k k π π   = + ∈      .

C. 3 \ , 4 2 k D k π π   = + ∈      . D. 3 \ , 8 2 k D k π π   = + ∈      .

Câu 6. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′; , AC BD O ∩ = A C B D O ′ ′ ′ ′ ′ ∩ = . Khi đó giao tuyến của

hai mặt phẳng ( ) ACC A′ ′ và ( ) AB D ′ ′ là đường thẳng nào sau đây?

A. A O ′ . B. ' AO . C. A C ′ ′. D. B D ′ ′ .

Câu 7. Tìm

2 3

3 2 7 2 1 lim . 3 2 1 n n I n n − + = + +

A. 2 3 − . B. 7 3 . C. 0 . D. 1.

Câu 8. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng tổng quát là 3 5 nu n = + . Tìm công sai d của cấp số cộng.

A. 2 d = −. B. 2 d = . C. 3 d = . D. 3 d = −. Câu 9. Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một nhóm học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6

Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt là A. 53. B. 59. C. 40. D. 52.

Bộ đề A - Mã đề 111 Trang 2/3

Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung

điểm , SA SD . Mặt phẳng ( ) OMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. ( ) SBC . B. ( ) SAB . C. ( ) SCD . D. ( ) ABCD .

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy trên đường tròn lượng giác gọi điểm M là điểm biểu diễn của góc

. 6 π α = Lấy điểm N đối xứng với M qua gốc tọa độ. Hỏi N là điểm biểu diễn của góc có số đo bằng

bao nhiêu?

A. 7 . 6 π B. . 6 π − C. . 6 π D. 5 . 6 π

Câu 12. Tính giới hạn

2

2 2 5 6 lim 4 x x x I x → − + = − .

A. 1 4 I = . B. 1 2 I = . C. 1 4 I = − . D. 1 2 I = − .

Phần 2:( 2 điểm ) Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),

b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1.

Cho các hàm số ( ) f x =

2 3 2 4 x x x − + + và ( )

2 5 6 2 x x g x x + + = + . Xét tính đúng, sai các

mệnh đề sau:

Đúng Sai

a) ( ) lim 4 x f x →−∞ =

b) ( ) 2 lim 5 x g x → = −

c)

Hàm số ( )

( ) khi 2

( ) khi 2 2

g x x h x m x f x x

≠  =  + = 

liên tục tại 2 x = khi 24 6 6 m + =

d) ( ) 2 lim 5 6 x x ax x →−∞ + + + = − thì giá trị của a là một nghiệm của phương trình

2 11 12 0 + − = x x

Câu 2.

Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , M N P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB , BC và SD . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

Đúng Sai

a) Đường thẳng SA là giao tuyến của hai mặt phẳng   SAB và   SAC .

b) Hai đường thẳng MP và SC cắt nhau. c) Giao tuyến của mặt phẳng   MNP và mặt phẳng   ABCD là đường thẳng đi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo