Quảng cáo
Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Chu Văn An Hà Nội
QR

Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Chu Văn An Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Chu Văn An Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Sân thượng giới thiệu hướng dẫn ôn tập học kì 2 lớp 6 môn Toán năm học 2022-2023Phần I: Tóm tắt nội dung kiến thức học kỳ IIA. Số họcB. Hình họcPhần II: Một số câu hỏi, bài tập tham khảoA. Bài tập trắc nghiệmB. Bài tập tự luận Sân thượng giới thiệu hướng dẫn ôn tập học kì 2 lớp 6 môn Toán năm học 2022-2023 Sân thượng xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 một đề cương chi tiết về ôn tập cuối học kì 2 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Chu Văn An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Phần I: Tóm tắt nội dung kiến thức học kỳ II A. Số học Thống kê – Xác suất thực nghiệm. Phân số với tử và mẫu là số nguyên. So sánh các phân số. Hỗn số dương. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. Số thập phân và các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. Ước lượng và làm tròn số. B. Hình học Điểm. Đường thẳng. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song. Đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng. Tia. Hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau. Góc. Số đo của góc. Phần II: Một số câu hỏi, bài tập tham khảo A. Bài tập trắc nghiệm Trong phần này, chúng ta sẽ cung cấp một số câu hỏi trắc nghiệm để phục vụ cho việc ôn tập và kiểm tra kiến thức của các em trong môn Toán. B. Bài tập tự luận Ngoài các câu hỏi trắc nghiệm, chúng ta cũng sẽ cung cấp một số bài tập tự luận để các em có thể tự ôn tập và rèn luyện khả năng giải quyết vấn đề. Sân thượng hy vọng rằng đề cương này sẽ giúp các em học sinh lớp 6 tại trường THCS Chu Văn An ôn tập và nắm vững kiến thức trong môn Toán, từ đó đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì II. Chúc các em học tập tốt và thành công!

Xem trước nội dung

1

UBND QUẬN TÂY HỒ TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN - LỚP 6

Năm học 2022 – 2023

PHẦN I. TÓM TẮT NỘI DUNG KIẾN THỨC HỌC KỲ II A. SỐ HỌC

1. Thống kê – Xác suất thực nghiệm. 2. Phân số với tử và mẫu là số nguyên. So sánh các phân số. Hỗn số dương. Các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia phân số. 3. Số thập phân và các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. 4. Ước lượng và làm tròn số. B. HÌNH HỌC

1. Điểm. Đường thẳng. 2. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song. 3. Đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng. 4. Tia. Hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau. 5. Góc. Số đo của góc. PHẦN II. MỘT SỐ CÂU HỎI, BÀI TẬP THAM KHẢO A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng Câu 1. Bác Hoàn khai trương cửa hàng bán áo sơ mi. Thống kê số lượng các loại áo đã bán được trong tháng đầu tiên như sau:

Cỡ áo 37 38 39 40 41 42 Số áo bán được 20 29 56 65 47 18 Áo cỡ nào bán được nhiều nhất?

A. Cỡ 37 B. Cỡ 42 C. Cỡ 40 D. Cỡ 41 Câu 2. Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương từ 1 đến 6. Gieo xúc xắc một lần. Số chấm trên mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử của tập hợp:

A. {1; 6} B. {1; 2; 3; 4; 5; 6} C. {0; 1; 2; 3; 4; 5} D. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} Câu 3. Nếu tung một đồng xu 12 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng bao nhiêu?

A. 5

12 B. 7

12 C. 12

7 D. 12

5

Câu 4. Biểu đồ tranh biểu diễn số quả bóng bán được trong 4 tháng đầu năm 2022 của một cửa hàng kinh doanh đồ thể thao. Tháng nào cửa hàng bán được ít quả bóng nhất?

A. Tháng 1 B. Tháng 2 C. Tháng 3 D. Tháng 4

Tháng Số quả bóng

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Qui ước: = 10 quả; = 5 quả.

2

Câu 5. Biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh giỏi hai môn Toán và Tiếng Anh của các khối 6, 7, 8 và 9. Khẳng định nào dưới đây là SAI?

A. Khối 9 có ít học sinh giỏi Toán hơn khối 7 là 11 học sinh.

B. Khối 8 có số học sinh giỏi Toán ít hơn số học sinh giỏi Tiếng Anh.

C. Khối 6 có tổng số học sinh giỏi Toán và Tiếng Anh là 42 học sinh.

D. Tổng số học sinh giỏi Tiếng Anh ở cả bốn khối là 71 học sinh. Câu 6. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

A. 16 124  B. 77 121  C. 17

35  D. 7

119

Câu 7. Trong các cách viết dưới đây, cách viết nào cho ta phân số?

A. 3

0 B. 0,17

7 C. 4

5  D. 1,2

9

Câu 8. Số đối của 7 8  là:

A. 8

7 B. 7

8 C. 7

8  D. 8

7 

Câu 9. Số x thỏa mãn   3,744 : 1,6 x   là:

A. – 23,4 B. – 2,43 C. – 24,3 D. – 2,34

Câu 10. Số nghịch đảo của của 2 13 là:

A. 2 13  B. 5

3 C. 3

5 D. 3 5 

Câu 11. Phân số 19

5 được viết dưới dạng hỗn số là:

A. 2 9

5 B. 19

5 C. 3 4

5 D. 2 4

5

Câu 12. Chọn cách biến đổi đúng:   32,4  :   11,25  

A.   32,4:11,25  B. 32,4:11,25 C. ( 32,4):11,25  D. 32,4:( 11,25) 

Câu 13. Áp dụng quy tắc dấu ngoặc ta có:   4,02 1,5 5,98   

A. 4,02 1,5 5,98   B. 4,02 1,5 5,98   C. 4,02 1,5 5,98   D. 4,02 1,5 5,98   

Câu 14. Kết quả phép tính –7,45 – 8,3 là:

A. –0,85 B. 0,85 C. –15,75 D. 15,75

Câu 15. Kết quả của phép tính   2,72 . 3,25  là:

A. –8,84 B. 8,84 C. –88,4 D. 88,4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo