Quảng cáo
Bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 11 CTST năm học 2025 - 2026
QR

Bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 11 CTST năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 38 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST) năm học 2025 – 2026. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần như sau: + Phần A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm: Gồm 12 câu, chiếm 03/10 điểm. + Phần B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai: Gồm 04 câu, chiếm 04/10 điểm. + Phần C. Câu hỏi – Trả lời ngắn: Gồm 06 câu, chiếm 03/10 điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – KHỐI 11

NĂM HỌC 2025 – 2026

ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:......................................................................................................

PHẦN ĐỀ A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm » Câu 1. Đổi số đo của góc 120   sang đơn vị radian ta được

A. 2

3  . B. 6  . C. 3  . D. 4  .

» Câu 2. Cho 2 5  cos với 3 2 2   . Tìm giá trị lượng giác sin .

A. 21

25 . B. 21 5 . C. 21 5  . D. 21 25  .

» Câu 3. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?

A. 2 2 1 2  cos sin a a. B. 2 2 2

1 

tan tan

tan

a a

a

.

C. 2 2  sin sin cos a a a. D. 2 2 2   cos cos sin a a a. » Câu 4. Tập xác định của hàm số cot y x là:

A. 2          \ , D k k . B. 4          \ , D k k .

C. 8 2          \ , D k k . D.     \ , D k k .

» Câu 5. Cho hai mặt phẳng song song  và , a là đường thẳng bất kì. Tìm mệnh đề sai trong

các mệnh đề sau: A. Nếu a cắt mp thì a cắt mp.

B. Nếu   a thì a song song với mp.

C. Nếu   a thì a song song với mp.

D. Nếu a song song với mp thì a song song với mp.

» Câu 6. Cho dãy số   n u thỏa mãn 1 2   n n u . Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.

A.

11 2 . B.

92 . C.

10 2 . D.

82 .

» Câu 7. Cho cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1 3  u , công sai 2  d . Tìm số hạng thứ 5của cấp số

cộng đó. A. 5 5  u . B. 5 1  u . C. 5 1  u . D. 5 5  u .

» Câu 8. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác . BCD Giao tuyến của mặt phẳng   ACD và   GAB là:

A. ( AM M là trung điểm của AB). B. ( AN N là trung điểm của CD ). C. ( AH H là hình chiếu của B trên ). CD D. AK ( K là hình chiếu của C trên BD ).

Trang 2 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

» Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là ABCD hình thang  // AB CD . Giao tuyến của hai mặt

phẳng   SAB và   SCD là

A. Đường thẳng qua S và song song với AB và CD. B. Đường thẳng qua S và song song với ADvà BC . C. Đường thẳng qua S và giao điểm của AD và BC . D. Đường thẳng qua S và giao điểm của AC và BD .

» Câu 10. Cho cấp số nhân   n u có 3 5 18 162   ; u u . Số 1458là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân

đó, biết rằng cấp số nhân có công bội dương. A. Số hạng thứ bảy. B. Số hạng thứ sáu. C. Số hạng thứ tám. D. Số hạng thứ chín. » Câu 11. Tập nghiệm của phương trình 2 2 1 0  sin x là

A. 7 12 12           , , S k k k . B. 7 2 2 6 12           , , S k k k .

C. 7 2 2 12 12           , , S k k k . D. 7 6 12           , , S k k k .

» Câu 12. Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC . Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng MN? A.   ACD . B.   ABD . C.   ABC . D.   BCD .

B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai

» Câu 13. Cho góc lượng giác 25

6  và 5 8  sin x với 0 2        ; x . Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai

(a) 6 0 25 75    .

(b) Điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác của góc đã cho thuộc phần

tư thứ IV.

(c)   3 13 5 16    cos x .

(d) 2 6 15 26

281 5 4     tan tan

x P

x

.

» Câu 14. Cho hàm số  3 2 3          tan y f x x . Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai (a) Tập xác định của hàm số  D .

(b) Phương trình  3  f x có nghiệm 3 2    , k x k .

(c) Phương trình  3  f x có nghiệm âm lớn nhất bằng 3  .

(d) Khi 2 4 3    x thì phương trình  3  f x có hai nghiệm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo