Quảng cáo
10 đề tham khảo giữa học kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 có lời giải chi tiết
QR

10 đề tham khảo giữa học kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 101 trang, tuyển tập 10 đề tham khảo ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 có đáp án và lời giải chi tiết. CẤU TRÚC ĐỀ THI : + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (30% – 12 câu). + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (20% – 02 câu). + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (20% – 04 câu). + Phần IV. Câu hỏi tự luận (30% – 04 câu). MA TRẬN TỔNG QUÁT : 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. + Giá trị lượng giác của một cung. + Công thức lượng giác. + Hàm số lượng giác. + Phương trình lượng giác cơ bản. 2. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN. + Đường thẳng và mặt phẳng. + Hai đường thẳng chéo nhau và song song. + Đường thẳng và mặt phẳng song song. 3. DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN. + Dãy số. + Cấp số cộng. + Cấp số nhân. MA TRẬN CHI TIẾT : + Xét dấu các giá trị lượng giác. + Tính giá trị biểu thức lượng giác, khi biết một giá trị lượng giác bằng số. + Các quan hệ cơ bản của điểm, đường thẳng, mặt phẳng. + Vị trí tương đối của hai đường thẳng. + Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng. + Dạng toán áp dụng công thức nhân đôi, công thức hạ bậc. + Tập xác định của hàm số lượng giác. + Tập giá trị và GTLN – GTNN của hàm số lượng giác. + Phương trình tanx = a không tham số. + Phương trình cosx = a không tham số. + Xác định thứ tự của số hạng. + Nhận dạng, khai triển cấp số nhân. + Các bài toán cơ bản: Điểm thuộc đường, mặt; giao tuyến, giao điểm, thiết diện của tứ diện. + Các vấn đề liên quan đến phương trình lượng giác cơ bản. + Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng có các đường thẳng song song. + Toán thực tế, ứng dụng, liên môn. + Toán thực tế. + Toán thực tế, liên môn về dãy số. + Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. + Tập giá trị và GTLN – GTNN của hàm số lượng giác. + Toán thực tế. + Toán đố, toán thực tế, liên môn về cấp số cộng.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ TỔ TOÁN

MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ 10 DE GK1 - TOAN 11 NEW 25-26 - LỚP 11

NĂM HỌC 2025 - 2026

TT CHƯƠNG / CHỦ ĐỀ NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG P I. TNKQ

P II. ĐÚNG - SAI

P III. TLN / TL

NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD Số câu, Số điểm Tỉ lệ (%)

1 HSLG VÀ PT LƯỢNG GIÁC §1. Giá trị lượng giác của một cung 2 2 2 câu 0.56 điểm 5.6%

2 QUAN HỆ SONG SONG

§11. Đường thẳng và mặt phẳng 1 2 1 1 1 3 1 2 9 câu 3.08 điểm 30.8% §12. Hai đường thẳng chéo nhau và song song 1 1 1 1 §13. Đường thẳng và mặt phẳng song song 1 1

3 HSLG VÀ PT LƯỢNG GIÁC

§2. Công thức lượng giác 1 1 1 1 13 câu 4.76 điểm 47.6% §3. Hàm số lượng giác 2 2 2 2 §4. Phương trình lượng giác cơ bản 2 2 1 1 1 4 1 2

4 DÃY SỐ CSC-CSN

§6. Dãy số 1 1 1 1 4 câu 1.68 điểm 16.8% §7. Cấp số cộng 1 1 §8. Cấp số nhân 1 1 Tổng số câu 12 0 0 4 2 2 0 0 8 16 2 10 28 câu Tổng số điểm 3.36 0 0 1.12 0.56 0.56 0 0 4.48 4.48 0.56 5.04 10.08 điểm Tỉ lệ (%) 33.6% 22.4% 44.8% 100.8% MA TRẬN CHI TIẾT

Mã câu hỏi Tên dạng câu hỏi

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao Tổng số

câu

Tỉ lệ

(%) Số câu STT Số câu STT Số câu STT Số câu STT

[TO11.01.1.D03] Xét dấu các giá trị lượng giác 1 c1 1 4.55 [TO11.01.1.D05] Tính giá trị biểu thức lượng giác, khi biết 1 giá trị lượng giác bằng số 1 c2 1 4.55 [TO11.04.1.D02] Các quan hệ cơ bản của điểm, đường thẳng, mặt phẳng 1 c3 1 4.55 [TO11.04.2.D02] Vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 c4 1 4.55 [TO11.04.3.D02] Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng 1 c5 1 4.55 [TO11.01.2.D03] Dạng toán áp dụng công thức nhân đôi, công thức hạ bậc 1 c6 1 4.55 [TO11.01.3.D02] Tập xác định của hàm số lượng giác 1 c7 1 4.55 [TO11.01.3.D06] Tập giá trị và Max-Min của hàm số lượng giác 1 c8 1 4.55 [TO11.01.4.D05] Phương trình tanx = a, không tham số 1 c9 1 4.55 [TO11.01.4.D04] Phương trình cosx = a, không tham số 1 c10 1 4.55 [TO11.02.1.D03] Xác định thứ tự của số hạng 1 c11 1 4.55 [TO11.02.3.D02] Nhận dạng, khai triển cấp số nhân 1 c12 1 4.55

[TO11.04.1.F02] Các bài toán cơ bản : Điểm thuộc đường, mặt; giao tuyến, giao điểm, thiết diện… của tứ diện 1 c13 1 4.55

[TO11.01.4.F02] Các vấn đề liên quan đến PTLG cơ bản 1 c14 1 4.55 [TO11.04.2.S05] Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng có các ĐT song song 1 c15 1 4.55 [TO11.01.2.S11] Toán thực tế, ứng dụng, liên môn 1 c16 1 4.55 [TO11.01.3.S08] Toán thực tế 1 c17 1 4.55 [TO11.02.1.S08] Toán thực tế, liên môn về dãy số 1 c18 1 4.55 [TO11.04.1.E08] Tìm giao điểm của đ.thẳng và mp 1 c19 1 4.55 [TO11.01.3.E06] Tập giá trị và Max-Min của hàm số lượng giác 1 c20 1 4.55 [TO11.01.4.E10] Toán thực tế 1 c21 1 4.55 [TO11.02.2.E08] Toán đố, toán thực tế, liên môn về CSC 1 c22 1 4.55 Tổng 12 2 8 0 22 100

Trang 1/9 - Mã đề 01

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ TOÁN

KIỂM TRA T.X. - NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: TOÁN, Lớp 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:......................................................................... Số báo danh:.............................................................................. Mã đề 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số tan y x = . A. D = . B.   \ , D k k  =  .

C. \ 2 , 2 D k k     = +     

. D. \ , 2 D k k     = +     

.

Lời giải Chọn D

Chọn D

Hàm số tan y x = xác định cos 0 2 x x k       + ( ) k  .

Vậy \ , 2 D k k     = +     

.

Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

A. cos 3 x  = . B. cos 3 x = . C. 3 cos x  = . D. cos3x  = .

Lời giải Chọn C

Vì   3 1;1 − nên phương trình 3 cos x  = có nghiệm

Các phương trình còn lại vô nghiệm vì ;3; 3

  đều lớn hơn 1.

Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đường thẳng AD song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây? A. ( ) SAB . B. ) SAC . C. ( ) ABCD . D. ( ) SBC .

Lời giải Chọn D

Do ( ) ( ) , , AD BC AD SBC BC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo