
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ TỔ TOÁN
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ 10 DE GK1 - TOAN 11 NEW 25-26 - LỚP 11
NĂM HỌC 2025 - 2026
TT CHƯƠNG / CHỦ ĐỀ NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG P I. TNKQ
P II. ĐÚNG - SAI
P III. TLN / TL
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD Số câu, Số điểm Tỉ lệ (%)
1 HSLG VÀ PT LƯỢNG GIÁC §1. Giá trị lượng giác của một cung 2 2 2 câu 0.56 điểm 5.6%
2 QUAN HỆ SONG SONG
§11. Đường thẳng và mặt phẳng 1 2 1 1 1 3 1 2 9 câu 3.08 điểm 30.8% §12. Hai đường thẳng chéo nhau và song song 1 1 1 1 §13. Đường thẳng và mặt phẳng song song 1 1
3 HSLG VÀ PT LƯỢNG GIÁC
§2. Công thức lượng giác 1 1 1 1 13 câu 4.76 điểm 47.6% §3. Hàm số lượng giác 2 2 2 2 §4. Phương trình lượng giác cơ bản 2 2 1 1 1 4 1 2
4 DÃY SỐ CSC-CSN
§6. Dãy số 1 1 1 1 4 câu 1.68 điểm 16.8% §7. Cấp số cộng 1 1 §8. Cấp số nhân 1 1 Tổng số câu 12 0 0 4 2 2 0 0 8 16 2 10 28 câu Tổng số điểm 3.36 0 0 1.12 0.56 0.56 0 0 4.48 4.48 0.56 5.04 10.08 điểm Tỉ lệ (%) 33.6% 22.4% 44.8% 100.8% MA TRẬN CHI TIẾT
Mã câu hỏi Tên dạng câu hỏi
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao Tổng số
câu
Tỉ lệ
(%) Số câu STT Số câu STT Số câu STT Số câu STT
[TO11.01.1.D03] Xét dấu các giá trị lượng giác 1 c1 1 4.55 [TO11.01.1.D05] Tính giá trị biểu thức lượng giác, khi biết 1 giá trị lượng giác bằng số 1 c2 1 4.55 [TO11.04.1.D02] Các quan hệ cơ bản của điểm, đường thẳng, mặt phẳng 1 c3 1 4.55 [TO11.04.2.D02] Vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 c4 1 4.55 [TO11.04.3.D02] Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng 1 c5 1 4.55 [TO11.01.2.D03] Dạng toán áp dụng công thức nhân đôi, công thức hạ bậc 1 c6 1 4.55 [TO11.01.3.D02] Tập xác định của hàm số lượng giác 1 c7 1 4.55 [TO11.01.3.D06] Tập giá trị và Max-Min của hàm số lượng giác 1 c8 1 4.55 [TO11.01.4.D05] Phương trình tanx = a, không tham số 1 c9 1 4.55 [TO11.01.4.D04] Phương trình cosx = a, không tham số 1 c10 1 4.55 [TO11.02.1.D03] Xác định thứ tự của số hạng 1 c11 1 4.55 [TO11.02.3.D02] Nhận dạng, khai triển cấp số nhân 1 c12 1 4.55
[TO11.04.1.F02] Các bài toán cơ bản : Điểm thuộc đường, mặt; giao tuyến, giao điểm, thiết diện… của tứ diện 1 c13 1 4.55
[TO11.01.4.F02] Các vấn đề liên quan đến PTLG cơ bản 1 c14 1 4.55 [TO11.04.2.S05] Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng có các ĐT song song 1 c15 1 4.55 [TO11.01.2.S11] Toán thực tế, ứng dụng, liên môn 1 c16 1 4.55 [TO11.01.3.S08] Toán thực tế 1 c17 1 4.55 [TO11.02.1.S08] Toán thực tế, liên môn về dãy số 1 c18 1 4.55 [TO11.04.1.E08] Tìm giao điểm của đ.thẳng và mp 1 c19 1 4.55 [TO11.01.3.E06] Tập giá trị và Max-Min của hàm số lượng giác 1 c20 1 4.55 [TO11.01.4.E10] Toán thực tế 1 c21 1 4.55 [TO11.02.2.E08] Toán đố, toán thực tế, liên môn về CSC 1 c22 1 4.55 Tổng 12 2 8 0 22 100
Trang 1/9 - Mã đề 01
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
TỔ TOÁN
KIỂM TRA T.X. - NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN, Lớp 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:......................................................................... Số báo danh:.............................................................................. Mã đề 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số tan y x = . A. D = . B. \ , D k k = .
C. \ 2 , 2 D k k = +
. D. \ , 2 D k k = +
.
Lời giải Chọn D
Chọn D
Hàm số tan y x = xác định cos 0 2 x x k + ( ) k .
Vậy \ , 2 D k k = +
.
Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A. cos 3 x = . B. cos 3 x = . C. 3 cos x = . D. cos3x = .
Lời giải Chọn C
Vì 3 1;1 − nên phương trình 3 cos x = có nghiệm
Các phương trình còn lại vô nghiệm vì ;3; 3
đều lớn hơn 1.
Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đường thẳng AD song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây? A. ( ) SAB . B. ) SAC . C. ( ) ABCD . D. ( ) SBC .
Lời giải Chọn D
Do ( ) ( ) , , AD BC AD SBC BC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.