
1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 11
ĐỀ SỐ 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Đổi số đo của góc 120 sang đơn vị radian ta được
A. 2 3 . B. 6 . C. 3 . D. 4 .
Câu 2: Cho 2 cos 5 với 3 2 . 2 Tìm giá trị lượng giác sin .
A. 21 25 . B. 21 5
. C. 21 5 . D. 21 25 .
Câu 3: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
A. 2 cos2 1 2sin a a . B. 2 2 tan tan2 1 tan a a a
.
C. sin2 2sin cos a a a . D. 2 2 cos2 cos sin a a a . Câu 4: Tập xác định của hàm số cot y x là:
A. \ , 2 D k k . B. \ , 4 D k k .
C. \ , 8 2 D k k . D. \ , D k k .
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 2sin2 1 0 x là
A. 7 , , 12 12 S k k k . B. 7 2 , 2 , 6 12 S k k k .
C. 7 2 , 2 , 12 12 S k k k . D. 7 , , 6 12 S k k k .
Câu 6: Cho dãy số n u thỏa mãn 1 2n n u . Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.
A. 11 2 . B. 92 . C. 10 2 . D. 8 2 . Câu 7: Cho cấp số cộng n u có số hạng đầu 1 3 u , công sai 2 d . Tìm số hạng thứ 5 của cấp số cộng
đó.
A. 5 5 u . B. 5 1 u . C. 5 1 u . D. 5 5 u .
Câu 8: Cho cấp số nhân n u có 3 5 18; 162 u u . Số 1458 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân đó,
biết rằng cấp số nhân có công bội dương.
A. Số hạng thứ bảy. B. Số hạng thứ sáu. C. Số hạng thứ tám. D. Số hạng thứ chín. Câu 9: Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm của tam giác . BCD Giao tuyến của mặt phẳng ACD
và GAB là:
A. ( AM M là trung điểm của AB ). B. ( AN N là trung điểm của CD ).
C. ( AH H là hình chiếu của B trên ). CD D. AK (K là hình chiếu của C trên BD ).
Câu 10: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là ABCD hình thang // AB CD . Giao tuyến của hai mặt phẳng
SAB và SCD là
2
A. Đường thẳng qua S và song song với AB và CD . B. Đường thẳng qua S và song song với AD và BC . C. Đường thẳng qua S và giao điểm của AD và BC . D. Đường thẳng qua S và giao điểm của AC và BD . Câu 11: Cho tứ diện D ABC có , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC . Mặt phẳng nào sau đây song
song với đường thẳng MN ?
A. ( ) ACD . B. ( ) ABD . C. ( ) ABC . D. ( ) BCD .
Câu 12: Cho hai mặt phẳng song song và , a là đường thẳng bất kì. Tìm mệnh đề sai trong các
mệnh đề sau:
A. Nếu a cắt mp thì a cắt mp .
B. Nếu a thì a song song với mp .
C. Nếu a thì a song song với mp .
D. Nếu a song song với mp thì a song song với mp .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho góc lượng giác 25 6 và 5 sin 8 x với ;0 2 x
.
a) 6 0 25 75 .
b) Điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác của góc đã cho thuộc phần tư thứ IV.
c) 3 13 5 16 cos x .
d) 2 6 tan 15 26 281 5 tan 4 x P x
.
Câu 2: Cho hàm số 3 tan 2 3 y f x x
.
a) Tập xác định của hàm số D .
b) Phương trình 3 f x có nghiệm , 3 2 k x k .
c) Phương trình 3 f x có nghiệm âm lớn nhất bằng 3 .
d) Khi 2 4 3 x thì phương trình 3 f x có hai nghiệm.
Câu 3: Cho dãy số n u , biết
1
1
1
3 n n
u
u u
với 1 n .
a) Dãy số trên là một cấp số nhân. b) Số hạng thứ năm của dãy là 13 . c) 101 là số hạng thứ 35 của dãy số đã cho. d) Tổng các số hạng từ số hạng thứ 10 đến số hạng thứ 20 của dãy số bằng 451 . Câu 4: Cho hình hộp ABCD A B C D . Gọi 1 2 , G G là trọng tâm của các tam giác , A BD B D C .
a) Đường thẳng A B cắt đường thẳng CD . b) A D CB là hình bình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.