Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng học sinh lần 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Triệu Sơn 3, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa : + Trong một cuộc khảo sát về sự yêu thích của 40 học sinh về hai môn bóng chuyền và cầu lông, được kết quả như sau: có 30 học sinh thích môn bóng chuyền, 25 học sinh thích môn cầu lông. Biết rằng chỉ có 5 học sinh không thích môn thể thao nào ở trên. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ thích đúng một môn bóng chuyền? + Bác An dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 6 hecta (ha). Nếu trồng 1 ha ngô thì cần phải trả tiền công cho 10 ngày lao động và thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha đậu xanh thì cần phải trả tiền công cho 20 ngày lao động và thu được 50 triệu đồng. Bác An thu được nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng? Biết bác An không thể trả tiền công quá 80 ngày lao động. + Một cửa hàng bán bưởi da xanh với giá bán mỗi quả là 60 000 đồng. Với giá bán này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 30 quả. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu của hàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán mỗi ngày tăng thêm được là 10 quả. Xác định giá bán ( nghìn đồng) để cửa hàng thu được lợi nhuận cao nhất, biết giá nhập về ban đầu cho mỗi quả là 35 000 đồng.

Xem trước nội dung

Mã đề 0101

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3

(ĐỀ CHÍNH THỨC)

MÃ ĐỀ 0101

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH

LẦN 1 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề gồm có 22 câu; 04 trang)

Họ tên TS…………………………….Lớp……….SBD……………; Chữ kí của CBCT:……………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập xác định của hàm số 2 = − y x là: A. ( ;2) = −∞ D . B. ( ;2] = −∞ D . C. (2; ) = +∞ D . D. [2; ) = +∞ D . Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là một bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 4 x y + > . B. 0 x y z + + > . C. 4 x y − = . D. 2 1 x y + ≤. Câu 3. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. AB BC AC + =   

. B. AC CB AB + =   

. C. CA BC BA + =   

. D. CB AC BA + =   

.

Câu 4. Cho hai tập hợp { } { } 0;1;2;3;4;5 , 2;4;6;7 A B = = . Khi đó tập A B ∩ là tập nào sau đây?

A. { } 2;4;6;7 . B. { } 2;4 . C. { } 2;4;6 . D. { } 0;1;3;5 .

Câu 5. Cho parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + . Điểm nào sau đây là đỉnh của ( ) P ?

A. ( ) 0;1 I . B. 1 2 ; 3 3 I      

. C. 1 2 ; 3 3 I   −    

. D. 1 2 ; 3 3 I   −    

.

Câu 6. Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:

Số trung vị của bảng số liệu nói trên là A. 161. B. 153. C. 163. D. 156.

Câu 7. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1 , 4;3 A B − . Tọa độ của véctơ AB 

bằng

A. ( ) 8; 3 AB = − 

. B. ( ) 2; 4 AB = − − 

. C. ( ) 2;4 AB = 

. D. ( ) 6;2 AB = 

.

Câu 8. Cho tam giác ABC , biết 24, 13, 15. a b c = = = Tính góc A?

A. 0 33 34'. B. 0 117 49'. C. 0 28 37'. D. 0 58 24'.

Câu 9. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ac A =

C. 1 sin . 2 S bc B =

D. 1 sin . 2 S bc B =

Câu 10. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) cos 180 cos . α α °− = B. ( ) sin 180 sin α α °− = .

C. ( ) cot 180 cot . α α °− = D. ( ) tan 180 tan α α °− = .

Câu 11. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:

Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42

Tần số (Số áo bán được)

13 45 126 125 110 40 12

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng

Mã đề 0101

A. 42 . B. 126. C. 38. D. 12.

Câu 12. Mệnh đề “

2 , 3 x x    ” khằng định rằng: A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3. B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3. C. Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3. D. Nếu x là số thực thì 2 3 x . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho tam giác ABC có (1;5), (3; 2), (1; 2) A B C − − . Khi đó:

a) (0; 7) AC = − 

. b) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi đó tọa độ điểm D là (1;5) D .

c) Với tọa độ điểm ( ) 1;3 M − thì 0 MA MB MC − + =    

d) ( ) ; G a b là tọa độ trọng tâm của tam giác ABC . Khi đó: 2 a b + =

Câu 2. Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho

ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24m,  0 63 CAD = ;  0 48 CBD = .

a)  0 42 CDB = .

b)   sin sin

AC AD

CDA DAC = .

c)  .tan CD BC CBD = .

d) Chiều cao CD của tháp được tính theo công thức:

   .sin .sin

sin

AB BAD CBD CD ADB =

Câu 3. Bạn Hà dành thời gian hai ngày cuối tuần để làm hoa và gấu bông bằng len để bán. Bạn làm được x bông hoa và y gấu bông. Biết mỗi bông hoa cần 1h để làm và tốn 1 cuộn len sau đó bán ra lãi được 10 ngàn đồng/bông, mỗi con gấu bông cần 4h để làm và tốn 2 cuộn len sau đó bán ra lãi được 40 ngàn đồng/con. Tổng thời gian Hà có thể dành ra tối đa 15h để làm và số cuộn len tối đa Hà có thể mua là 13 cuộn len.

a) Số tiền lãi bạn Hà thu được là 40 10 x y + (ngàn đồng). b) Thời gian bạn Hà dành ra để làm là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x ; y có dạng: 4 15 x y + ≤

c) ( ) ,x y là nghiệm của hệ:

0

0

4 15

2 13

x

y

x y

x y

≥ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo