
Mã đề 0101
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
MÃ ĐỀ 0101
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
LẦN 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề gồm có 22 câu; 04 trang)
Họ tên TS…………………………….Lớp……….SBD……………; Chữ kí của CBCT:……………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tập xác định của hàm số 2 = − y x là: A. ( ;2) = −∞ D . B. ( ;2] = −∞ D . C. (2; ) = +∞ D . D. [2; ) = +∞ D . Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là một bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 4 x y + > . B. 0 x y z + + > . C. 4 x y − = . D. 2 1 x y + ≤. Câu 3. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AB BC AC + =
. B. AC CB AB + =
. C. CA BC BA + =
. D. CB AC BA + =
.
Câu 4. Cho hai tập hợp { } { } 0;1;2;3;4;5 , 2;4;6;7 A B = = . Khi đó tập A B ∩ là tập nào sau đây?
A. { } 2;4;6;7 . B. { } 2;4 . C. { } 2;4;6 . D. { } 0;1;3;5 .
Câu 5. Cho parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + . Điểm nào sau đây là đỉnh của ( ) P ?
A. ( ) 0;1 I . B. 1 2 ; 3 3 I
. C. 1 2 ; 3 3 I −
. D. 1 2 ; 3 3 I −
.
Câu 6. Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:
Số trung vị của bảng số liệu nói trên là A. 161. B. 153. C. 163. D. 156.
Câu 7. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1 , 4;3 A B − . Tọa độ của véctơ AB
bằng
A. ( ) 8; 3 AB = −
. B. ( ) 2; 4 AB = − −
. C. ( ) 2;4 AB =
. D. ( ) 6;2 AB =
.
Câu 8. Cho tam giác ABC , biết 24, 13, 15. a b c = = = Tính góc A?
A. 0 33 34'. B. 0 117 49'. C. 0 28 37'. D. 0 58 24'.
Câu 9. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ac A =
C. 1 sin . 2 S bc B =
D. 1 sin . 2 S bc B =
Câu 10. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) cos 180 cos . α α °− = B. ( ) sin 180 sin α α °− = .
C. ( ) cot 180 cot . α α °− = D. ( ) tan 180 tan α α °− = .
Câu 11. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42
Tần số (Số áo bán được)
13 45 126 125 110 40 12
Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng
Mã đề 0101
A. 42 . B. 126. C. 38. D. 12.
Câu 12. Mệnh đề “
2 , 3 x x ” khằng định rằng: A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3. B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3. C. Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3. D. Nếu x là số thực thì 2 3 x . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam giác ABC có (1;5), (3; 2), (1; 2) A B C − − . Khi đó:
a) (0; 7) AC = −
. b) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi đó tọa độ điểm D là (1;5) D .
c) Với tọa độ điểm ( ) 1;3 M − thì 0 MA MB MC − + =
d) ( ) ; G a b là tọa độ trọng tâm của tam giác ABC . Khi đó: 2 a b + =
Câu 2. Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho
ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24m, 0 63 CAD = ; 0 48 CBD = .
a) 0 42 CDB = .
b) sin sin
AC AD
CDA DAC = .
c) .tan CD BC CBD = .
d) Chiều cao CD của tháp được tính theo công thức:
.sin .sin
sin
AB BAD CBD CD ADB =
Câu 3. Bạn Hà dành thời gian hai ngày cuối tuần để làm hoa và gấu bông bằng len để bán. Bạn làm được x bông hoa và y gấu bông. Biết mỗi bông hoa cần 1h để làm và tốn 1 cuộn len sau đó bán ra lãi được 10 ngàn đồng/bông, mỗi con gấu bông cần 4h để làm và tốn 2 cuộn len sau đó bán ra lãi được 40 ngàn đồng/con. Tổng thời gian Hà có thể dành ra tối đa 15h để làm và số cuộn len tối đa Hà có thể mua là 13 cuộn len.
a) Số tiền lãi bạn Hà thu được là 40 10 x y + (ngàn đồng). b) Thời gian bạn Hà dành ra để làm là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x ; y có dạng: 4 15 x y + ≤
c) ( ) ,x y là nghiệm của hệ:
0
0
4 15
2 13
x
y
x y
x y
≥ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.