
Mã đề 101 Trang 1/2
SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI ĐỀ KTTX TẬP TRUNG – THÁNG 1, NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG THPT VĂN HIẾN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
Bài kiểm tra: TOÁN, LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (4 điểm)
Câu 1. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 4 5 f x x x . Hệ số a, b, c của tam thức bậc hai đã cho là:
A. 1, 4, 5 a b c B. 1, 4, 5 a b c
C. 1, 4, 5 a b c D. 1, 4, 5 a b c
Câu 2. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. 2 ( ) 2 3 1 f x x x B. 3 ( ) 2 3 1 f x x x
C. ( ) 3 1 f x x D. 2 ( ) 3 1 f x x x
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ 6; 8 a . Độ dài vectơ a bằng:
A. 10 B. 7 C. 5 D. 7
Câu 4. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ,( 0) f x ax bx c a có bảng xét dấu như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng về dấu của tam thức bậc hai đã cho.
A. ( ) 0 f x khi ;3 x B. ( ) 0 f x khi 2; x
C. ( ) 0 f x khi ;2 x hoặc 3; x D. ( ) 0 f x khi 2;3 x
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho vectơ 4;3 ; 2; 1 a b . Tọa độ vectơ a b là:
A. 2;2 B. 6; 4 C. 6;4 D. 8; 3
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ 9 a i j
. Tọa độ của vectơ a
là:
A. 1;9 B. 3; 9 C. 1; 3 D. 3;9
Câu 7. Cho tam thức bậc hai 2 5 6 f x x x . Các nghiệm của tam thức bậc hai đã cho là:
A. 3 x B. 1; 6 x x C. 2; 3 x x D. 2 x
Câu 8. Cho biểu thức 2 2 2026 f x m x x (với m là tham số). Xác định điều kiện của
tham số m để biểu thức trên là tam thức bậc hai. A. 0 m B. 2 m C. 2 m D. 2 m
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (3 điểm)
Mã đề: 101
Mã đề 101 Trang 2/2
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là 1;1 ; 2;4 ; 7;3 A B C . Gọi AD là phân giác trong của góc A.
a) Tọa độ 1;3 AB
b) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là 7 8 ; 3 3
c) Độ dài cạnh 26 BC BC
d) Tọa độ 11 11 ; 3 3 D
Câu 2. Cho tam thức bậc hai 2 6 f x x x .
a) Tam thức bậc hai ( ) f x có biệt thức 5
b) Tam thức bậc hai ( ) f x dương tại 1 x
c) Tam thức bậc hai ( ) f x có bảng xét dấu như hình vẽ dưới đây
d) Tam thức bậc hai ( ) f x không âm khi và chỉ khi ; 2 x hoặc 3; x
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ 2;1 ; 3; 1 a b và 2 c i j
.
a) Tọa độ vectơ 2;1 c
b) . 5 a b
c) Tọa độ vectơ 3 4 (18;7) a b
d) Góc giữa hai vectơ b
và c
bằng 0 45 PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (3điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm 3;1 ; 2;4 ; 2;3 A B C và điểm ; D x y . Biết tam
giác ABD có C là trọng tâm. Khi đó S x y bằng bao nhiêu?
Câu 2. Quỹ đạo chuyển động của một quả bóng được mô tả bằng hàm số:
2 1 10 3 2 h t t t .
(Với h tính bằng mét và t tính bằng giây). Hỏi quả bóng có thể đạt độ cao trên 4 (m) trong khoảng thời gian bao nhiêu giây? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 3. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình: 2 2 48 0 x x .
Câu 4. Cho tam thức bậc hai 2 2 10 f x x x m , (m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên dương của tham số m để 0 f x với mọi x .
----------HẾT--------- Học sinh không được sử dụng tài liệu. GV coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.