Quảng cáo
Phiếu bài tập lớp 6 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo
QR

Phiếu bài tập lớp 6 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Phiếu bài tập lớp 6 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo Bản PDF - Nội dung bài viết Sản phẩm Phiếu bài tập lớp 6 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo Sản phẩm Phiếu bài tập lớp 6 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo Sản phẩm Phiếu bài tập lớp 6 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo là một tài liệu hữu ích dành cho học sinh lớp 6. Tài liệu này bao gồm tổng cộng 322 trang, được biên soạn từ tuyển tập các phiếu bài tập môn Toán lớp 6 thuộc bộ sách Chân Trời Sáng Tạo. Đặc biệt, trong tài liệu còn bao gồm đáp án và hướng dẫn giải cho các bài tập. Tài liệu Phiếu bài tập lớp 6 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo được chia thành các phần tương ứng với các chương trong sách Chân Trời Sáng Tạo. Gồm có: Phiếu bài tập theo bài – Chương 1 – Toán lớp 6 CTST. Phiếu bài tập theo bài – Chương 2 – Toán lớp 6 CTST. Phiếu bài tập theo bài – Chương 3 – Toán lớp 6 CTST. Phiếu bài tập theo bài – Chương 4 – Toán lớp 6 CTST. Phiếu bài tập theo bài – Chương 5 – Toán lớp 6 CTST. Phiếu bài tập theo bài – Chương 6 – Toán lớp 6 CTST. Phiếu bài tập theo bài – Chương 7 – Toán lớp 6 CTST. Phiếu bài tập theo bài – Chương 8 – Toán lớp 6 CTST. Phiếu bài tập theo bài – Chương 9 – Toán lớp 6 CTST. Tài liệu Phiếu bài tập lớp 6 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo được cung cấp dưới dạng file Word để dễ dàng sử dụng cho giáo viên và phụ huynh. Sản phẩm này không chỉ giúp học sinh lớp 6 rèn luyện kỹ năng giải toán mà còn giúp nâng cao kiến thức và hiểu biết về môn Toán. Với nội dung chi tiết, cụ thể và dễ hiểu, Phiếu bài tập lớp 6 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo là một công cụ hữu ích để học sinh lớp 6 tự luyện tập, ôn tập và làm quen với các dạng bài tập quan trọng trong chương trình Toán lớp 6.

Xem trước nội dung

§ 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Người ta dùng các chữ cái in hoa , A , B , C , D … để kí hiệu tập hợp.

2. Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nhọn { } , cách nhau bởi dấy chấm phẩy

“;”. Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.

3. Phần tử x thuộc tập hợp A được kí hiệu là ∈ x A, đọc là “ x thuộc A ”. Phần tử y không thuộc tập

hợp A được kí hiệu là ∉ y A, đọc là “ y không thuộc A ”.

4. Để cho một tập hợp, thường có hai cách:

a) Liệt kê các phần tử của tập hợp.

b) Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

B. BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN.

 DẠNG 1: Viết một tập hợp cho trước

Bài 1. Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Hướng dẫn:

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5

Cách 1: { } 0;1;2;3;4 = A

Cách 2: { } | 5 = ∈ <  A x x

Bài 2. Viết tập hợp các chữ cái trong từ “PHONG NHA”. Hướng dẫn:

Gọi T là tập hợp các chữ cái trong từ “PHONG NHA”. Ta có: { } ; ; ; ; ; = T P H O N G A

Bài 3. Cho X là tập hợp các số lẻ vừa lớn hơn 10 vừa nhỏ hơn 20 . Viết tập hợp X bằng hai cách.

Hướng dẫn:

Cách 1: { } 11;13;15;17;19 = X

Cách 2: { } |10 20; leû = ∈ < <  X x x x

Bài 4. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. a) { } 3 10 = ∈ < <  A x x ; b) { } 0 9 = ∈ < <  B x x ;

c) { } 2 7 = ∈ ≤ ≤  C x x ; d) { } 9 15 = ∈ < ≤  D x x ;

e) { } 95 101 = ∈ ≤ <  E x x .

Hướng dẫn:

a) { } 4;5;6;7;8;9 = A .

b) { } 1;2;3;4;5;6;7;8 = B .

c) { } 2;3;4;5;6;7 = C .

d) { } 10;11;12;13;14;15 = D .

e) { } 95;96;97;98;99;100 = E .

Bài 5. Cho hai tập hợp { } 2;5;6 = A và { } 1;4 = B . Viết các các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm

a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ; b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B . Hướng dẫn:

a) { } 1 2;1 = C ; { } 2 2;4 = C ; { } 3 5;1 = C ; { } 4 5;4 = C ; { } 5 6;1 = C ; { } 6 6;4 = C .

b) { } 1 2;1;4 = D ; { } 2 5;1;4 = D ; { } 3 6;1;4 = D .

Bài 6. Cho tập hợp { } 2;5;6 = A . Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy từ tập A .

Hướng dẫn:

Tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy từ tập A là { } 256;265;526;562;625;652 = B .

Bài 7. Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp H , U , K .

Hướng dẫn:

{ } 3;57 = H , { } 0;57;12 = U , { } ; ;7 = K a b

 DẠNG 2: Sử dụng kí hiệu ∈ và ∉

Bài 8. Cho hai tập hợp { } 1;2;3 = C và { } 1;3 = D . Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

a) 1 C ; b) 1 D ; c) 2 C ; d) 2 D . Hướng dẫn:

a) 1 ∈C ; b) 1 ∈D ; c) 2 ∈C ; d) 2 ∉D .

Bài 9. Cho hai tập hợp { } , , = A m n p và { } , = B p t . Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

a) A m ; b) A p ; c) m B ; d) t B . Hướng dẫn:

a) A ∈ m ; b) A ∈ p ; c) ∉ m B ; d) ∈ t B . Bài 10. Cho { | = Y x x là số tự nhiên nhỏ hơn 10 và chia hết cho 3}. Trong các số 3; 6; 9; 12, số nào

thuộc Y , số nào không thuộc ? Y Dùng kí hiệu để viết câu trả lời.

Hướng dẫn:

{ } 0;3;6;9 = Y , 3∈Y ; 6∈Y ; 9∈Y ; 12 . ∉Y

 DẠNG 3: Minh họa tập hợp cho trước bằng biểu đồ Ven

Bài 11. Gọi V là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 5 và nhỏ hơn 14. Hãy minh họa tập hợp V bằng hình vẽ. Hướng dẫn:

{ } 7;9;11;13 = V

Bài 12. Gọi T là tập hợp các số tự nhiên chẵn, lớn hơn 4 và nhỏ hơn 15. Hãy minh họa tập hợp T bằng hình vẽ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo