
TT Học vấn môn học
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Chương I: Mệnh đề và tập hợp 1
2 Chương II: Bất phương trình và hệ BPT bậc nhất 2 ẩn 2 1 1 câu vận dụng thực tế
3 Chương III: Hệ thức lượng trong tam giác 1 1 3 1 1 1 câu mô hình hóa toán học
4 Chương IV: Véc tơ, tọa độ véc tơ 2 4 3 1 1
5 Chương V: Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm 2 1
6 Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng 2 1 2 1 1 2 1 câu vận dụng thực tế 1 câu mô hình hóa toán học
Cộng 10 2 0 9 5 2 0 2 4
Cấp độ đánh giá
Dạng thức 3
Năng lực
MA TRẬN KSCL LẦN 2 MÔN TOÁN - LỚP 10
Dạng thức 2
Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy
Dạng thức 1
Chủ đề/Nội dung
Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
MÃ ĐỀ 101
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
LẦN 2 NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề gồm có 22 câu; 04 trang)
Họ tên TS…………………………….Lớp……….SBD……………; Chữ kí của CBCT:……………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 5;3 , 7; 8 A B − − . Tọa độ của vectơ AB
là
A. ( ) 12;11 − . B. ( ) 2; 5 − . C. ( ) 2;5 − . D. ( ) 12; 11 − .
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 0 x x − + < là
A. [ ] 1;3 . B. ( ] [ ) ;1 3; −∞ ∪ +∞. C. ( ) ( ) ;1 3; −∞ ∪ +∞. D. ( ) 1;3 .
Câu 3. Cho sin 0;cos 0 α α ≠ ≠ . Biểu thức ( ) 2
2 s c a 2 in ot t n α α α − + bằng
A. 2 2 cot tan α α + . B. 2 2 1 1 sin cos α α − .
C. 2 2 1 1 sin cos α α + − . D. 2 2 1 1 sin cos α α + .
Câu 4. Cho tập hợp { } | 3 1 A x x = ∈ −< < . Tập A là tập nào sau đây?
A. [ ] 3;1 . − B. { } 3;1 . − C. [ ) 3;1 . − D. ( ) 3;1 . −
Câu 5. Tập xác định của hàm số 3 y x = − là
A. ( ] ;3 −∞ . B. [ ) 3;+∞. C. { } \ 3 . D. ( ) ;3 −∞ .
Câu 6. Phần nửa mặt phẳng tô đậm (là phần chứa điểm A, không tính bờ) trong hình dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. 2 3 x y − > . B. 2 3 x y − < . C. 2 3 x y − ≥ . D. 2 3 x y − < .
Câu 7. Cho ABC ∆ với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = . Gọi , R S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. sin a R A = . B. 4 abc S R = .
C. 1 sin 2 S ab C = . D. 2 2 2 2 cos c a b ab C = + − .
Câu 8. Một mẫu số liệu có phương sai bằng 25 thì có độ lệch chuẩn bằng A. 12,5. B. 50. C. 5. D. 625.
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 9. Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C? A. 9. B. 6. C. 4. D. 12. Câu 10. Cho mẫu số liệu thống kê 6;5;5;2;9;10;8 . Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A. 10. B. 6. C. 2. D. 5. Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x = + − là
A. −2. B. 25 8 − . C. −3. D. 17 8 − .
Câu 12. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2 3 5 x y + ≤ ?
A. (1;2) . B. ( 2;1) − . C. ( 1;4) − . D. (5;3) .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 0 60 . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30 / km h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 / km h. Sau 2 giờ tàu thứ nhất đến vị trí B , tàu thứ hai đến vị trí C như hình vẽ bên dưới.
a) Góc 0 46 ACB < . b) 60 , 80 . AB km AC km = =
c) Sau 2 giờ kể từ lúc xuất phát thì hai tàu cách nhau hơn 72km .
d) Góc giữa hai véc tơ BA
và AC
bằng 0 60 . Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có (4;1), (2;4), (2; 2) A B C − và trọng tâm G .
a) ( ) 2;3 AB = −
.
b) Điểm ( ; ) H a b là trực tâm của tam giác ABC thì 4 25 a b − = .
c) 8;3 . 3 G
d) Điểm ( ; ) D x y sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành thì 1. x y + =
Câu 3. Cho hàm số ( ) 2 ( ) 0 y f x ax bx c a = = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.