
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG
NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn thi: Toán – Khối lớp: 10 Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 02 trang, 05 câu)
Câu 1: (5,0 điểm).
a). Cho hàm số 2 4 1 y x x , có đồ thi (P) và đường thẳng : 7 d y x . Tìm tọa độ giao
điểm của đường thẳng d và đồ thị P .
b). Tìm giá trị thực m để bất phương trình
2 1 2 3 0 m x mx m vô nghiệm.
Câu 2:(4,0 điểm).
a). Giải hệ phương trình
2 2
2 2 ; , 3 5
x y y x x y x y xy
.
b). Một nhà địa chất đang ở vị trí A trên sa mạc, cách con đường thẳng 10 km 10 AN km . Trên con đường , xe của nhà địa chất chạy với vận tốc 50 / km h , còn trên sa mạc chỉ
chạy với vận tốc 30 / km h . Nhà địa chất cần đi đến trạm xăng tại vị trí P nằm trên con đường, biết rằng 25 NP km . Trên đoạn đường từ vị trí N đến trạm xăng P có một vị trí M , nhà địa chất muốn đi từ vị trí A qua sa mạc đến vị trí M rồi đi trên đường đến trạm xăng P ( như hình vẽ).
Biết tổng thời gian nhà địa chất đi hết 46 phút. Hỏi vị trí M cách vị trí N bao nhiêu kilômét (km).
x km
10km
( trạm xăng) M N P
A
2
Câu 3:(5,0 điểm).
a). Cho tam giác ABC có ; ; AB c AC b BC a . Gọi ah là đường cao kẻ từ đỉnh A , p là nửa chu
vi tam giác ABC . Giải sử tam giác ABC thỏa mãn ah p p a . Chứng minh ABC là tam giác
cân.
b). Cho tam giác ABC , lấy các điểm , , I J K sao cho 3 0 IB IC , 3 JA CJ , 0 KA KB . Chứng minh ba điểm , , I J K thẳng hàng.
Câu 4: (3,0 điểm).
Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 3 2 6 ab bc ac . Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức 2 2 2 1 4 9 1 4 9 P a b c .
Câu 5: (3,0 điểm)
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì 4 1 2 2 7 n chia hết cho 11.
--------- Hết -------- - Học sinh không được sử dụng tài liệu - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh: ………………………………………….; SBD:……………………
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG
NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn thi: Toán – Khối lớp: 10 Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm gồm 05 trang, 05 câu) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1. ( 5,0 điểm)…………………………………………………………………………
a. (2,0điểm) Cho hàm số 2 4 1 y x x ,có đồ thi (P) và đường thẳng : 7 d y x , Tìm tọa độ
giao điểm của đường thẳng d và đồ thị P .
-(0,5 điểm) .
Phương trình hoành độ giao điểm :
2 4 1 7 x x x 2 1 5 6 0 6 x x x x
.
-(0,5 điểm) . Với 1 x thay vào (d) ta được 6 y , ta có giao điểm 1;6 .
-(0,5 điểm) .Với 6 x thay vào (d) ta được 13 y ,ta có giao điểm 6;13 .
-(0,5 điểm) .Vậy đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm có tọa độ là 1;6 và 6;13 .
b. ( 3 ,0điểm).Tìm giá trị thực m để bất phương trình
2 1 2 3 0 m x mx m vô nghiệm.
-(0,5 điểm) .Đặt
2 1 2 3 f x m x mx m ,
để BPT ( 1) vô nghiệm 0, f x x .
-(0,5 điểm) .Với 1 2 4 0 2 m f x x x không thỏa mãn 1 m loại.
-(0,5 điểm) .Với 1 m , 0, f x có
2 ' 2 2 3 m m .
-(0,5 điểm) .Để
1 0 0, ' 0 m f x
.
-(0,5 điểm) . 2
1 1
1 7 1 7 2 2 3 0
2 2
m m
m m m
1 7 1 7 2 2 m .
-(0,5 điểm) . Vậy 1 7 1 7 ; 2 2 m
thì BPT (1) vô nghiệm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.