Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
QR

Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (07 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Hình sau minh họa quỹ đạo của quả bóng là một phần của cung parbol trong mặt phẳng tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên và h là độ cao (tính bẳng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá từ mặt đất. Biết rằng tại thời điểm 2s, quả bóng đó lên đến vị trí cao nhất là 8 m rồi bắt đầu rơi xuống. Hỏi ở giây thứ bao nhiêu thì độ cao của quá bóng khi rơi xuống bằng 6m? + Để gây quỹ cho chương trình Tết yêu thương, Trường THPT THUẬN THÀNH 1 tổ chức cho các lớp gói bánh chưng, bánh tét. Mỗi lớp được sử dụng tối đa 10kg gạo nếp, 1kg thịt và 1,6 kg đậu xanh. Để gói 1 cái bánh trưng cần 0,5kg gaọ nếp, 0,05 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh. Để gói 1 cái bánh tét cần 0,75kg gạo nếp, 0,075 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng bán được 30 ngàn đồng, mỗi cái bánh tét bán được 40 ngàn đồng. Hỏi mỗi lớp kiếm được số tiền nhiều nhất là bao nhiêu ngàn đồng? + Một người đưa thư xuất phát từ bưu điện ở vị trí A, các điểm cần phát thư nằm dọc các con dường cần đi qua. Biết rằng người này phải đi trên mỗi con đường ít nhất một lần (để phát được thư cho tất cả các điểm cần phát nằm dọc theo con đường đó) và cuối cùng quay lại điểm xuất phát. Độ dài các con đường như hình vẽ (đơn vị độ dài). Hỏi tổng quãng đường người đưa thư có thể đi ngắn nhất có thể là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

PHẦN I: Câu hỏi nhiều lựa chọn ( 7 điểm). Câu 1. Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

A. 2 3 6 4 4 x y x y + >  − < 

. B. 2 3 6 4 4 x y x y + ≥  − ≤ 

. C. 2 3 6 4 4 x y x y + >   − < 

. D. 2 3 6 4 4 x y x y + <  − > 

.

Câu 2. Trong các parabol có phương trình sau, parabol nào có đỉnh là điểm (2; 1) I − ?

A. 2 4 5 y x x = − + . B. 2 4 5 y x x = − + −. C. 2 4 13 y x x = + − . D. 2 2 1 y x x = − + −.

Câu 3. Từ một nhóm có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh có cả nam và nữ? A. 30. B. 35. C. 21. D. 18.

Câu 4. Cho hai vectơ a 

và b 

. Biết 2 a = 

, 3 b = 

và ( ) o , 120 a b = 

. Tính .a b 

?

A. 3 . 2 a b = − 

. B. . 3 a b = − 

. C. . 2 3 a b = − 

. D. . 3 a b = 

.

Câu 5. Hàm số 2 2 5 y x x = − + − đồng biến trên khoảng:

A. ( 1; ) −+∞. B. −∞ ( ;2). C. ( ;1) −∞ . D. (1; ) +∞.

Câu 6. Cho hàm số 2 ( ) f x ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ. Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m

thì phương trình (| |) 1 f x m + = có đúng 3 nghiệm phân biệt?

x

y

O 2

-1

3

Trang 2/5 - Mã đề 101

A. 0 m > . B. 2 m = . C. 1 m > −. D. 4 m = . Câu 7. Cặp số (1; 1) − là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 3 x y + > . B. 3 4 3 x y − ≤ . C. 2 3 x y + ≤ . D. 2 0 x y + ≥ .

Câu 8. Cho hai tập hợp {1;2;3}, {2;3;4} A B = = . Khi đó:

A. {2;3} A B ∩ = . B. {1} A B ∩ = . C. {4} A B ∩ = . D. {1;2;3;4} A B ∩ = .

Câu 9. Cho tam giác ABC với , , BC a CA b AB c = = = , S là diện tích tam giác và R là bán kính đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 1 cos 2 S ab C = .

C. 2 sin sin sin a b c R A B C = = = . D. sin sin sin a b c R A B C = = = .

Câu 10. Một hộp đựng 5 quả cầu đỏ và 8 quả cầu vàng (các quả cầu có bán kính khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 quả cầu cùng màu từ hộp trên? A. 396 . B. 560. C. 66. D. 69.

Câu 11. Cho tam giác ABC có ( ) ( ) 1;1 , 0; 2 , 4 . ( ) ;2 A B C − Đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A

có phương trình là A. 2 0. x y + − = . B. 2 3 0. x y + − = . C. 0. x y − = . D. 2 3 0. x y + − = .

Câu 12. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 2 3 y x x = − − + . B. 2 2 1 y x x = − − . C. 2 2 4 2 y x x = − − . D. 2 2 2 y x x = + − .

Câu 13. Cho tam giác ABC đều cạnh 4a , có AH là đường cao. Tính độ dài AC AH +  

bằng

A. 13 a . B. 2 13 a . C. 2 3 a . D. 2 3 a .

Câu 14. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 :" : 2 5 P x x x ∃ + + là số nguyên tố” là:

A. “ 2 : 2 5 x x x ∀ + + không là số nguyên tố”. B. “ 2 : 2 5 x x x ∃ + + là hợp số”.

C. “ 2 : 2 5 x x x ∃ + + là số thực”. D. “ 2 : 2 5 x x x ∀ + + là hợp số”.

Câu 15. Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số là ( ) 1 2 3 3 x t t y t

 = +  ∈  = −−  . Véctơ chỉ phương của đường

thẳng ∆ là

A. ( ) 1; 3 u = − 

. B. ( ) 2; 3 u = − 

. C. ( ) 1;3 u = − 

. D. ( ) 2; 3 u = − − 

.

Câu 16. Cho tam thức ( ) ( ) 2 0 , f x ax bx c a = + + ≠ 2 4 b ac ∆= − . Ta có ( ) 0 f x ≤ với x ∀∈ khi và chỉ khi

A. 0 0 a  < ∆≥ 

. B. 0 0 a  < ∆≤ 

. C. 0 0 a  ≤ ∆< 

. D. 0 0 a  > ∆≤ 

.

Câu 17. Lớp 10D có 19 học sinh giỏi môn Toán, 16 học sinh giỏi môn Vật lí và 15 học sinh giỏi môn Hóa học. Trong đó có 5 học sinh giỏi cả hai môn Toán và môn Vật lí, 5 học sinh giỏi cả hai môn Vật lí và môn

: P : P

: P : P

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo