Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Bố Hạ - Bắc Giang
QR

Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Bố Hạ - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa cấp trường môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Bố Hạ, tỉnh Bắc Giang. Đề thi gồm 20 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 04 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 04 câu tự luận, thời gian làm bài 120 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 24 tháng 02 năm 2025. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Bố Hạ – Bắc Giang : + Một doanh nghiệp tư nhân X chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay, doanh nghiệp đang tập trung chiến lược kinh doanh một loại xe máy với chi phí mua vào là 38 triệu đồng/ chiếc với giá bán ra là 43 triệu đồng/ chiếc. Với giá bán này thì số lượng xe bán ra mỗi năm là 600 chiếc. Nhằm tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán. Ước tính cứ giảm 1 triệu đồng/ chiếc thì số lượng xe bán ra trong năm tăng thêm 200 chiếc. Vậy với ước tính như trên thì giá mỗi chiếc xe bán ra bao nhiêu thì lợi nhuận là lớn nhất? + Một cửa hàng kinh doanh giày và giá để nhập một đôi giày là 200 nghìn đồng. Theo nghiên cứu của bộ phận kinh doanh thì nếu cửa hàng bán mỗi đôi giày với giá x nghìn đồng thì mỗi tháng sẽ bán được 380 − x đôi giày. Hỏi cửa hàng bán giá bao nhiêu (đơn vị nghìn đồng) cho một đôi giày để có thể thu lãi cao nhất trong tháng. + Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m , cửa chính (ở giữa parabol) cao 3m và rộng 4 m. Tính khoảng cách giữa hai chân công parabol ây (đoạn AB trên hình vẽ).

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GIÁO DỤC ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT BỐ HẠ

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN THI: TOÁN – LỚP 10

Ngày thi: 24/02/2025 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề thi: 101

Họ, tên thí sinh:............................................................................Số báo danh:.................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM. (14,0 điểm) I. Dạng 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án). Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9 C x y + + − = và điểm ( ) 2; 2 . M −

Từ điểm M kẻ các tiếp tuyến MA, MB của đường tròn với hai tiếp điểm là A, B. Gọi ( ; ) E a b là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB. Giá trị của biểu thức 5( ) a b + bằng

A. 5. B. 4. C. 7. D. 2.

Câu 2. Cho ba lực 1F MA =  

, 2 F MB =  

, 3F MC =  

cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên.

Cho biết cường độ của 1F 

, 2 F 

đều bằng 50N và góc  60 AMB = °.

Khi đó cường độ lực của 3F 

là

A. 50 3 N . B. 50 2 N. C. 25 3 N . D. 100 3 N .

Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [ 10;10] − để ( ) ( ) 2 2 ( ) 4 2 2 2 0, f x m x m x x = − − − + ≥ ∀∈?

A. 14. B. 13. C. 15. D. 12.

Câu 4. Giá trị lớn nhất của biết thức 2 F x y = + trên miền xác định bởi hệ

2 2

2 4

5

y x

y x

x y

− ≤   − ≥   + ≤ 

là

A. 11. B. 9. C. 7. D. 8.

Câu 5. Cho tam giác ABC . Gọi D là điểm sao cho 2 3 BD BC =  

và I là trung điểm của cạnh AD . Đặt

, AB b AC c = =   

. Tìm mệnh đề đúng.

A. 5 1 6 3 BI b c = +   

. B. 1 1 2 3 BI b c = − +   

.

C. 5 1 6 3 BI b c = − −   

. D. 5 1 6 3 BI b c = − +   

.

Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(1; –2), đường cao : 1 0, CH x y − + =

đường phân giác trong : 2 5 0 BN x y + + = . Diện tích tam giác ABC có dạng a

b ( , 0 a b > và a

b là phân số

tối giản). Giá trị của biểu thức a b + bằng bao nhiêu? A. 45. B. 12. C. 40. D. 49.

2F 

B

A

M

1F 

3F 

60° C

Mã đề 101 Trang 2/5

Câu 7. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 2 2 2 1 x x m x + + = + có hai nghiệm phân biệt là ( ] ; S a b = . Khi đó giá trị . P a b = là

A. 1 3 . B. 2

3 . C. 1 6 . D. 1 8 .

Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 3 3 0 d x y + − = và đường thẳng ': 2 1 0 d x y − −= . Góc giữa đường thẳng d và đường thẳng d’ bằng

A. 0 30 . B. 0 90 . C. 0 60 D. 0 45 .

Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , đường Elip có phương trình

2 2 1 16 4 x y + = có tiêu cự bằng

A. 2 3 . B. 12. C. 8. D. 4 3 .

Câu 10. Tập xác định của hàm số

2 2 1

( 4) 6 7

x y x x x

− = − − + +

là

A. ( 7;1) \{ 2} − − . B. ( 1;7) \{2} − . C. ( ) 1;7 − . D. (1;7) \{2}.

Câu 11. Cho hàm số  2 f x ax bx c    đồ thị như hình bên.

x y

O 1

1

2

3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương phương trình  2 f x m  có đúng 4 nghiệm phân

biệt. A. 2. B. 5. C. 4 D. 3 Câu 12. Người ta muốn đo khoảng cách từ A đến B nhưng không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Do đó họ thực hiện đo khoảng cách giữa A và B như sau: Họ xác định được một vị trí C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 120o và đo được 360 AC m = , 400 CB m = .

Tính khoảng cách giữa A và B (Kết quả lấy giá trị gần đúng). A. 658m . B. 659m . C. 601m . D. 382m .

Câu 13. Cho 2 tập hợp   | 7 A x x     ,   | 1 9 B x x      . Tìm mệnh đề đúng.

A. C (A B) (1;7] ∩ =  . B. C (A B) ( ;1] (7; ) ∩ = −∞ ∪ +∞  .

C. C (A B) ( ;1) (7; ) ∩ = −∞ ∪ +∞  . D. C (A B) ( ;1) (7; ) ∩ = −∞ ∪ +∞  .

Câu 14. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác có ( 1;2), (2;3), ( 4; 3) A B C − − − . Tứ giác ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ đỉnh D là cặp số nào dưới đây? A. ( 1; 2) − − . B. (7; 4) − . C. (7;4). D. ( 7; 4) − − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo