Quảng cáo
Đề thi HSG Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Anh Sơn 3 - Nghệ An
QR

Đề thi HSG Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Anh Sơn 3 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Anh Sơn 3, tỉnh Nghệ An. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi HSG Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Anh Sơn 3 – Nghệ An : + Một cửa hàng bán bưởi da xanh với giá bán mỗi quả là 60000 đồng. Với giá bán này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 30 quả. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán mỗi ngày tăng thêm được là 10 quả. Xác định giá bán để cửa hàng thu được lợi nhuận cao nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu cho mỗi quả là 35000 đồng. + Trong sinh hoạt tập thể Hội trại chào mừng ngày thành lập Đoàn TNCSHCM 26/3, toàn bộ các đoàn viên tham gia sinh hoạt tập trung thành đường tròn, trong đó có Bình và An; đồng thời người quản trò đứng ở vị trí tâm của đường tròn là Tâm. Biết vị trí Tâm đứng có tọa độ là T(3;2), còn Bình và An thuộc đường thẳng ∆: 3x – 4y + 9 = 0, đồng thời vị trí 3 người Tâm, Bình, An tạo thành tam giác vuông. Tính khoảng cách từ người quản trò đến một đoàn viên bất kỳ còn lại đang tham gia trò chơi. + Bên trong một sân vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng 12 m, độ dài trục bé bằng 9 m. Người ta rào thành một hình hình chữ nhật nội tiếp Elip như hình vẽ để trồng hoa, phần còn lại để trồng cỏ. Tính diện tích trồng hoa lớn nhất.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ANH SƠN 3

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN – KHỐI 10 Thời gian làm bài:

- Trắc nghiệm khách quan phút: 50 phút - Tự luận: 100 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề thi gồm 04 trang) PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm) A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (12 Câu - 3 điểm) – Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 5 4 0 x x − + >

A. ( ) ( ) ;1 4; S ∩ = −∞ +∞. B. ( ) ( ) ;1 4; S ∪ = −∞ +∞. C. ( ) 1;4 S = . D. ( ) 1;4 S = − .

Câu 2: Phương trình 2 2 3 5 x x x + + = + có hai nghiệm là 1 2 , x x ( 1 2 x x < ). Khi đó 1 2 2 x x + bằng A. 0. B. 4. − C. 4. D. 1 Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy ,cho đường thẳng : 2 5 1 0 x y ∆ − + = , một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là A. (5; 2) u = − 

. B. (2; 5) u = − 

. C. (5;2) u = 

. D. (2;5) u = 

.

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy ,cho đường thẳng : ∆ 2 3

3

x t

y t

= +   = −− 

. Điểm nào sau đây thuộc

đường thẳng ∆ A. ( 2;3) M − . B. (3; 1) N − . C. (5; 4) P − . D. ( 3;2) Q − .

Câu 5: Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 3; 4 , 1;2 a b = − = −  

Tìm tọa độ của . a b −  

A. ( ) 4; 6 − . B. ( ) 2; 2 − . C. ( ) 4;6 − . D. ( ) 3; 8 − − .

Câu 6: Trong hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) 3;5 A − , ( ) 1;3 B . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn ? AB A. ( ) 1;4 − . B. ( ) 4; 2 − . C. ( ) 2;8 − . D. ( ) 4;2 − .

Câu 7: Cho tam giác ABC có 8, 10 a b = = , góc C bằng 0 60 . Độ dài cạnh c là?

A. 3 21 = c . B. 7 2 = c . C. 2 11 = c . D. 2 21 = c . Câu 8: Cho tam giác ABC có góc  60 BAC = ° và cạnh 3 BC = . Bán kính của đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC là:

A. 4 R = . B. 2 R = . C. 1 R = . D. 3 R = Câu 9: Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn ( ) C tâm (1;4) I và đi qua điểm (2;8) M có phương trình là

A.

2 2 ( 1) ( 4) 17 x y + + + = . B.

2 2 ( 1) ( 4) 17 x y − + − = .

C.

2 2 ( 1) ( 4) 16 x y + + + = . D.

2 2 ( 1) ( 4) 16 x y − + − =

Câu 10: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2 I − và song song với đường thẳng

có phương trình 2 4 0 x y + + = là A. 2 0 x y + = . B. 2 5 0 x y − + = . C. 2 3 0 x y + + = . D. 2 3 0 x y + − = .

Câu 11: Tập xác định D của hàm số 2 1 y x = − là

A. ( ) 0; D = +∞. B. [ ) 0; D = +∞. C. ; 2 1 D   = +∞  

. D. ; 2 1 D   = +∞    

.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 12: Góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ + −= và 2 2 3 : 1

x t

y t

= +  ∆  = − 

bằng

A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 90 . B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. (4 Câu - 4điểm) – Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi ý trong câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ABCD ở giữa và

hai cánh cửa phụ hai bên. Biết chiều rộng cổng parabol là 9m, chiều cao và chiều rộng của cửa chính

lần lượt là 2m và 3m . Ta gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ. Giả sử chiếc cổng là một phần của Parabol

( ) 2 : P y ax bx c = + + . Khi đó

a) Từ hình vẽ ta có 0 a <

b) Điểm B có tọa độ là 3 ;2 2      

c) Phương trình 2 0 ax bx c + + = có các nghiệm là 2 x = ±

d) Chiều cao của cổng parabol là 4m .

Câu 2: Cho đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1 2 −; I và tiếp xúc với đường thẳng 2 7 0 − + = : x y  .

Khi đó:

a) 3 ( , ) 5 d I ∆=

b) Đường kính của đường tròn có độ dài bằng 4

5

c) Phương trình đường tròn là ( ) ( ) 2 2 4 1 2 5 + + − = x y

d) Điểm ( ) 0 0 ; O nằm bên ngoài đường tròn ( ) C

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) ( ) 1;6 , 11;2 A B . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Độ dài 2 29 AB =

b) Toạ độ trọng tâm của tam giác OAB là 4 2; 3 G     

c) Toạ độ điểm M sao cho 2. 0 MA MB + =    là 22 10 ; 3 3 M      

.

d) Toạ độ điểm (0; ) F c thuộc trục tung để vectơ FA FB +  

có độ dài ngắn nhất, khi đó 4 c =

O

y

x D C

B A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo