
Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ LỢI
--------------- (Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm 5;4 A . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 5 4 OA i j
. B. 5 4 AO i j
. C. 5 4 AO i j
. D. 5 4 OA i j
.
Câu 2. Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh lớp 10B được ghi lại trong bảng sau:
Số từ dùng sai trong mỗi bài (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8
Số bài có từ sai (n) 6 7 8 7 5 6 4 3 2
Số bài có số từ dùng sai trong mỗi bài không nhỏ hơn 5 là A. 48. B. 15. C. 9. D. 20. Câu 3. Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình 2 3 6 x y ?
A. 3; 2 . B. 0; 2 . C. 2; 3 . D. 2;3 .
Câu 4. Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:
30 26 28 28 25 33 27 35 29 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là A. 6. B. 9. C. 8. D. 10. Câu 5. Với góc tù, khẳng định nào sau đây đúng? A. cos 0 . B. sin 0 . C. cot 0 . D. tan 0 . Câu 6. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. cos120 2 1 . B. tan120 3 . C. 1 cot120
3
. D. 3 sin120 2
.
Câu 7. Chọn khẳng định đúng. Số liệu càng phân tán thì A. Phương sai và độ lệch chuẩn càng nhỏ. B. Phương sai và độ lệch chuẩn bằng nhau. C. Phương sai bằng số trung bình cộng. D. Phương sai và độ lệch chuẩn càng lớn. Câu 8. Miền nghiệm được cho bởi hình bên dưới (phần không bị gạch), kể cả đường thẳng d , là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 2 8 0 . x y B. 2 8 0 . x y C. 2 8 0 x y D. 2 8 0 . x y
Câu 9. Cho mệnh đề: " Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán". Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là
Mã đề 101 Trang 2/3
A. "Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán". B. "Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán". C. "Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn". D. "Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán". Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương
trình 2 3 0
2 1 0
x y
x y
.
A. 1; 2 P . B. 1;1 Q . C. 1;1 M . D. 1;2 N .
Câu 11. Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc : “Tồn tại số thực mà bình phương của nó luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0”. A. 2 '' , 0'' x x . B. 2 '' , 0'' x x . C. 2 '' , 0'' x x . D. 2 0 '' : '' x x .
Câu 12. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho vectơ 7 9 u j i
. Tọa độ của vectơ u
là
A. 9;7 u
. B. 7; 9 u
. C. 7; 9 u
. D. 9; 7 u
.
PHẦN II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các vectơ 4 6 , ( 3;4), 2 a i j b c a b và hai điểm 2;3 , 7; 4 P Q .
Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Hai vectơ PQ
và c cùng phương. b) 5; 7 PQ
.
c) (2; 3) a . d) 1 b
.
Câu 2. Cho hình vuông ABCDtâm O, cạnh a (tham khảo hình vẽ bên dưới).
Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) 2 . . DB BC a
b) . CB CA
c) AB CD
. d) . DO OB
PHẦN III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại B , có 4 BA cm , 3 BC cm . Tính độ dài vectơ BA BC
.
Câu 2. Một chiếc xe được kéo bởi một lực F
có độ lớn 50 N , di chuyển theo quãng đường từ A đến B có
chiều dài 150 m. Cho biết góc hợp bởi lực …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.