Quảng cáo
Đề học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Bình Chiểu - TP HCM
QR

Đề học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Bình Chiểu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Bình Chiểu, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM

TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU



MÃ ĐỀ: 101

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn thi: TOÁN – KHỐI 10

Ngày kiểm tra: 30/12/2025

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án (3đ)

Câu 1. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 . sin BC AB AC BC AC C    . B. 2 2 2 2 . cos BC AB AC AB AC A    .

C. 2 2 2 2 . cos BC AB AC BC AC C    . D. 2 2 . cos BC AB AC AB AC A    .

Câu 2. Cho ABC có AB = c, BC = a, AC = b. Gọi S là diện tích tam giác, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác và p là nửa chu vi của tam giác ABC. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A. 2 abc p  B. . S p r  C. 4

p S r  D. 1 2 S pr 

Câu 3. Cho hình bình hành ABCD , mệnh đề nào dưới đây là sai ?

A. AC BD   

. B. AD BC   

. C. AB DC   

. D. CD BA   

.

Câu 4. Cho hai vectơ a

và b

. Biết 6 a 

, 7 b 

và 0 ; 45 a b 



. Tính tích vô hướng của hai vectơ?

A. . 21 3 a b 



. B. . 21 2 a b 



. C. . 12 2 a b 



. D. . 12 3 a b 



.

Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 5, AD =12. Tính độ dài của vectơ BD



bằng:

A. 10. B. 7. C. 17. D. 13. Câu 6. Một cửa hàng giày thể thao thống kê cỡ giày của các khách hàng nam bán ra trong buổi sáng như sau:

Cỡ giày 38 39 40 41 42 Số lượng 6 8 10 6 7 Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là?

A. 35. B. 36 . C. 37. D. 38.

PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (2đ)

Câu 1: Cho hình vuông ABCD cạnh a , có tâm O. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) 0 OC OA    

.

b) DA AC DC     

.

c) , 30 BC BA   

.

d) 2 AD AB a    

.

Câu 2: Mẫu số liệu sau thống kê số tiền thưởng Tết Nguyên Đán 2026 của 13 nhân viên của một công ty X

(đơn vị: triệu đồng). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

10 10 11 12 12 13 14,5 15 18 20 20 21 28

a) Giá trị trung bình của mẫu số liệu là 17,5 x  (làm tròn đến hàng phần mười).

b) Trung vị của mẫu số liệu là 11,5 e M  .

c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 8,5 Q   .

d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là 5,15 S  (làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2đ)

Câu 1: Cho tam giác ABC có các góc 60 , 45 A B    , cạnh 6 AC cm  . Tính độ dài cạnh AB. (làm tròn

kết quả đến hàng phần mười).

Câu 2: Mảnh vườn hình tam giác MNP của nhà bạn Nam có chiều dài các cạnh là MN =10 m, NP = 17 m, MP = 21 m. Hỏi diện tích mảnh vườn của gia đình bạn Nam là bao nhiêu mét vuông?

PHẦN 4. Tự luận (3đ)

Câu 1: Cho 4 điểm E, F, G, H bất kì. Chứng minh rằng: GH EF EH GF       

.

Câu 2: Biểu đồ bên dưới ghi lại nhiệt độ (đơn vị: oC) lúc 12 giờ trưa tại một trạm quan trắc trong 10 ngày

liên tiếp.

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

Câu 3: Cho hai tia Ax, By với AB = 100 (cm),  45 xAB   và

. By AB  Chất điểm X chuyển động trên tia Ax bắt đầu từ A

với vận tốc 3 2 (cm/s), cùng lúc đó chất điểm Y chuyển động

trên tia By bắt đầu từ B với vận tốc 4 (cm/s). Sau t (giây) chất

điểm X di chuyển được đoạn đường AM, chất điểm Y di

chuyển được đoạn đường BN. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn

MN. (làm tròn đến hàng phần đơn vị).

------------------HẾT----------------- Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………………………..…...

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo