Quảng cáo
Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Duy Tân - Quảng Ngãi
QR

Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Duy Tân - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Duy Tân, tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Duy Tân – Quảng Ngãi : + Trong các câu sau, câu nào không là một mệnh đề? A. Bạn có chăm học không? B. Số 11 là số chẵn. C. Nhà thờ gỗ Kon Tum là nhà thờ chánh tòa của Giáo phận Kon Tum. D. 2x + 3 là một số nguyên dương. + Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau. B. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng. C. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài. D. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng phương. + Bạn Ánh ghi lại số thư điện tử nhận được trong 21 ngày đầu của tháng 12 năm 2025 ở bảng sau: Số thư: 0 1 5 – Số ngày: 4 12 5. 1) Tính khoảng biến thiên R của mẫu số liệu. 2) Tìm khoảng tứ phân vị Q = Q3 – Q1 của mẫu số liệu.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GDĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề kiểm tra có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán, Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….……………… PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM) 1.Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình ?−3?> 1? A. (1; −2). B. (−4; 1). C. (1; 1). D. (−2; 1). Câu 2. Các phần tử của tập hợp ?= {?∈? | 0 < ?< 6} là A. ?= {1; 2; 3; 4; 5; 6}. B. ?= {2; 3; 4; 5}. C. ?= {1; 2; 3; 4; 5}. D. ?= {0; 1; 2; 3; 4; 5}. Câu 3. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. { 3?+ 2?< 1

?−?+ ??≤4. B. {3?+ 2?> 9

?−3?≤1 . C. {−3?+ 4?−8

?2 + ?2 > 4 . D. { ??> 2

?−?≤6.

Câu 4. Cho đoạn thẳng AB với M là trung điểm. Hình vẽ.

Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

A. AM AB = . B. 1 2 AM AB = . C. 2 AM AB = . D. AM AB = − .

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ?(5; 2), ?(10; 8). Tọa độ của vectơ ?? ⃗⃗⃗⃗⃗ bằng: A. (−50; 16). B. (5; 10). C. (−5; −6). D. (5; 6). Câu 6. Giá trị của sin45∘+ cos135∘ bằng: A. 1 B. 0 C. √2 D. 2 Câu 7. Cho tam giác ABC có ??= ?, ??= ?, ??= ?. Công thức tính diện tích tam giác ABC nào sau đây đúng?

A. ?=

1

2 ??sin? B. ?=

1

2 ?? C. ?=

1

2 ??sin? D. ?=

1

2 ??sin?

Câu 8. Cho ? là số gần đúng của số đúng ?

‾ . Sai số tuyệt đối của số gần đúng ? là:

A. Δ?= |?+ ?

‾ |. B. Δ?= |?

‾ −?|. C. Δ?= ?+ ?

‾. D. Δ?= ?−?

‾.

Câu 9. Cho hai vectơ tùy ý ? và ?⃗ đều khác 0⃗ . Biết ( )

0 2; 5; ; 60 a b a b = = = . Khẳng định nào sau đây

đúng?

A. ? . ?⃗ = −10. B. ? . ?⃗ = 5. C. ? . ?⃗ = −5. D. ? . ?⃗ = 10. Câu 10. Trong các câu sau, câu nào không là một mệnh đề? A. Bạn có chăm học không? B. Số 11 là số chẵn. C. Nhà thờ gỗ Kon Tum là nhà thờ chánh tòa của Giáo phận Kon Tum. D. 2x + 3 là một số nguyên dương.

Câu 11. Cho tam giác ABC vuông cân, với AB = AC = ?. Độ dài vectơ ?? ⃗⃗⃗⃗⃗ −?? ⃗⃗⃗⃗⃗ bằng:

Mã đề: 101

Mã đề 101 Trang 2/3

A. ?√5. B.

?√5

5 . C. ?. D. ?√2.

Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau. B. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng. C. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài. D. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng phương. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Hình vẽ.

a) Với ? là điểm bất kì, ta có: ?? ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ −?? ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = ?? ⃗⃗⃗⃗⃗ .

b) ?? ⃗⃗⃗⃗⃗ = 2?? ⃗⃗⃗⃗⃗

c) ?? ⃗⃗⃗⃗⃗ có điểm đầu là A, điểm cuối là B.

d) |?? ⃗⃗⃗⃗⃗ + ?? ⃗⃗⃗⃗⃗ | = ?? ⃗⃗⃗⃗⃗ . Câu 2. Cho mẫu số liệu sau: 4; 1; 5; 6; 7; 8; 9; 9. Khi đó: a) Khoảng biến thiên: ?= 8. b) Trung vị: ??= 6.

c) Số trung bình: ?

‾ = 6,5. d) Cỡ mẫu: n = 8. 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ?(1; 3); ?(2; −4). Gọi điểm ?(?; ?) sao cho ?? ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = −3?? ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ . Khi đó, tính ?−?. Câu 2. Cho hai tập hợp ?= {?∈Z| −2 < ?< 2}, ?= {−1; 2}. Tìm số phần tử của tập hợp ?∩B.

Câu 3. Cho hai lực 1 2 , F MA F MB = = cùng tác động vào một vật tại điểm M. Độ lớn hai lực 1 2 , F F

lần lượt là 40 N và 30 N, góc 90O AMB = . Hình vẽ.

Độ lớn của lực tổng hợp tác động lên vật là bao nhiêu N?

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vec tơ (2; 5) a = − và (7;9) b = . Tính .a b ?

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 1. Cho tam giác ABC có ?̂ = 45∘, ?̂ = 15∘ và ??= 10√6. 1) Tính số đo góc A. 2) Tính độ dài cạnh AC.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo