Quảng cáo
Bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 10 CTST năm học 2025 - 2026
QR

Bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 10 CTST năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 38 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST) năm học 2025 – 2026. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần như sau: + Phần A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm: Gồm 12 câu, chiếm 03/10 điểm. + Phần B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai: Gồm 04 câu, chiếm 04/10 điểm. + Phần C. Câu hỏi – Trả lời ngắn: Gồm 06 câu, chiếm 03/10 điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – KHỐI 10

NĂM HỌC 2025 – 2026

ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:......................................................................................................

PHẦN ĐỀ A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm » Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. B. 7 là số nguyên tố.

C. Buồn ngủ quá! D. 2 là số vô tỉ. » Câu 2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 thì nó chia hết cho 6 .

B. 2   : x x x

C. Phương trình 2 2 0   x có nghiệm hữu tỉ. D. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau. » Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 1   , n n . B. 2   , n n n.

C.   1   , n n n là một số lẻ. D. 2   , n n n.

» Câu 4. Cho    2 4 1 8     ; , ; A B . Tìm  A B.

A.   4 8 ; . B. 2 1   ; . C.   2 8 ; . D. 1 4 ; .

» Câu 5. Cho hai tập hợp   1 4     | M x R x và   0 ; C N . Hãy tìm tập hợp \ M N .

A. 1 4      ; . B.  1 0   ; . C. 0 4     ; . D.   4  ; .

» Câu 6. Miền nghiệm của bất phương trình     3 2 3 4 1 3       x y x y là nửa mặt phẳng chứa

điểm: A.   3 0 ; . B.   3 1; . C.   1 2 ; . D.   0 0 ; .

» Câu 7. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6   x y là miền không bị gạch (không tính

đường biên) trong hình nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

» Câu 8. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0

        

x y x y ?

A.   0 0 ; . B.   1 1; . C.   1 1 ; . D.   1 1  ; .

» Câu 9. Giá trị của 60 30  o o cos sin bằng bao nhiêu?

Trang 2 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

A. 3 2 . B. 3 . C. 3 3 . D. 1.

» Câu 10. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.   180   o sin cos . B.   180   o sin sin .

C.   180   o sin sin . D.   180   o sin cos .

» Câu 11. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Đẳng thức nào dưới đây sai?

A. 2  . sin

a R A

B. 2  sin . a A R

C. 2  sin . b B R D.  sin sin . c A C a

» Câu 12. Cho tam giác ABC có     1     cos cos cos A B A B C . Chọn mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau A. Tam giác ABC cân tại A . B. Tam giác ABC cân tại C . C. Tam giác ABC vuông tại C . D. Tam giác ABC cân tại B . B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai

» Câu 13. Cho hai tập hợp     5 3 3 2      , ; A x x B . Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai

(a) 5 3       ; A .

(b)  5 2     ; A B .

(c)  3   . A B

(d)     5 2       ; ; C A B .

» Câu 14. Cho hệ bất phương trình: 

3 2 9

2 3

6

1

          

x y

x y I x y

x

. Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai (a) Hệ (I) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

(b)   3 2 ; là một nghiệm của hệ bất phương trình.

(c) Miền nghiệm của bất phương trình I là tam giác.

(d) Diện tích miền nghiệm của hệ I bằng 7.

» Câu 15. Cho hai tập hợp    3 4 8    ; ; A và    4 5 7 10     ; ; B . Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai

(a)    4 5 7     ; ; C B .

(b) Tập hợp  A B có 6 phần tử nguyên. (c) Tập hợp \ A B chứa 2 phần tử nguyên dương.

(d) Nếu 9 4 2   m thì  C A với   2 1   ; C m m .

» Câu 16. Cho tam giác ABC biết cạnh 137 5  , a cm, 83  ˆB , 57  ˆC Khi đó: Mệnh đề Đúng Sai (a) 40  ˆA .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo