
Trang 1/3 - Mã đề 0101
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN, Lớp (Đề gồm có 3 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề
0101 Họ và tên: ……………………………………………….... Số báo danh: …………...... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp .
A. B. C. D.
Câu 2. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 4 5 3 0 x y xy − + ≤ . B. 2 5 3 x y + > .
C. 2 4 2 4 0 x y + − > . D. 2 2 3 5 x y + < .
Câu 3. Cho tam giác ABC có M là trung điểm cạnh BC .
Hỏi cặp vectơ nào sau đây ngược hướng?
A. AB
và AC
. B. AB
và BM
. C. MC
và BM
. D. MC
và MB
.
Câu 4. Cho tam giác ABC có 2 1 = = , AB AC và 0 60 = . A Tính độ dài cạnh . BC
A. 1 = . BC B. 2 = . BC C. 3 = . BC D. 2 = . BC
Câu 5. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ nào sau đây bằng vectơ AD
?
A. CB
B. AC
C. BC
D. DA
Câu 6. Cho góc α thoả mãn 0° < α < 90°. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. cos α > 0. B. tan 0 α < . C. sin 0 α < . D. cot α < 0 .
Câu 7. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " : 2025 0" x x x ∀∈ + + > . A. 2 : 2025 0 x x x ∀∈ + + < . B. 2 : 2025 0 x x x ∃∈ + + < . C. 2 : 2025 0 x x x ∀∈ + + ≤ . D. 2 : 2025 0 x x x ∃∈ + + ≤ .
Câu 8. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) 180° − = tan tan . B. ( ) 180° − = cos cos
C. ( ) 180° − = − cot cot D. ( ) 180° − = − sin sin .
Câu 9. Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là = = = , , BC a AC b AB c. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác, 2 a b c p + + = là nửa chu vi và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2 = = = sin sin sin a b c R A B C . B. 4 = abc S R .
C. = S pr . D. 2 2 2 2 = + + cos a b c bc A .
{ } 2 | 2 3 1 0 X x x x = ∈ − + =
{ } 0 X = 3 1; 2 X =
1 1; 2 X = { } 1 X =
Trang 2/3 - Mã đề 0101
Câu 10. Miền nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 1 2 4 x y x − + − > + chứa điểm nào sau đây?
A. ( ) 1 ; 1 . A B. ( ) 4 ; 3 . C C. ( ) 1 ; 5 . B D. ( ) 0 ; 4 . D
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. 151 là số chẵn phải không? B. 2 1 x −là số chẵn. C. Số 27 là số lẻ. D. 3 1 0 x + = .
Câu 12. Cho hai tập hợp . Tập hợp là
A. B. C. D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hệ bất phương trình: ( )
2 0
2 0 1
2 2 0
x y
x y
x y
+ − ≤ − + ≥ − + ≤
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Hệ bất phương trình ( ) 1 là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Cặp số ( ) 0;0 là một nghiệm của hệ bất phương trình.
c) Miền nghiệm của hệ trên là miền tam giác (bao gồm cả các cạnh của tam giác).
d) Cho biểu thức 3 4 F x y = + với ,x y thoả mãn hệ ( ) 1 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F đạt được khi
0; 2 x y = = .
Câu 2. Cho ( ) 2 0 90 3
° ° = < < sin . Khi đó:
a)
2 5 9 = cos b) 5 3 = − cos
c) 2 5 tan 5 x = d) 5 7 2 4 5
+ = + +
sin cos sin cos
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Khối 10 của một trường THPT có 540 học sinh trong đó có 295 học sinh thích môn Văn, 340 học sinh thích học môn Toán. Hỏi số học sinh chỉ thích học một môn trong hai môn Toán và Văn là bao nhiêu? Biết rằng mỗi học sinh trong trường đều thích học môn Toán hoặc thích học môn Văn.
Câu 2. Cho sin 2 3 x = . Tính giá trị biểu thức 2 2 3sin 8cos P x x = + ? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 3. Bạn Minh mua một số quyển vở và bút chuẩn bị cho năm học mới. Biết rằng giá một quyển vở là
12.000 đồng và giá của một cây bút là 8.000 đồng. Gọi ,x y lần lượt là số quyển vở và số bút được mua. Điều kiện của x và y để tổng số tiền bạn Minh phải trả không quá 200.000 đồng là 3x ay b + ≤ . Khi đó P a b = + có giá trị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.