Quảng cáo
Đề cương giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Trị
QR

Đề cương giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Trị Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023-2024 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng TrịA. TRẮC NGHIỆMB. TỰ LUẬN Đề cương giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023-2024 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Trị Sytu xin trân trọng giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Nguyễn Trãi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Đề cương bao gồm hai phần chính: A. TRẮC NGHIỆM Dạng 1: Viết tập hợp. Dạng 2: Thực hiện phép tính. Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện, tính chất của các phép toán, dấu ngoặc để làm bài. Dạng 3: Tìm x. Phương pháp giải: Dựa vào quan hệ phép tính, tính chất chia hết, định nghĩa lũy thừa để làm bài. Dạng 4: Toán có lời văn. Phương pháp giải: Phân tích đề bài để đưa về việc tìm ƯC hay ƯCLN của hai hay nhiều số. B. TỰ LUẬN File WORD (dành cho quý thầy, cô): [Đính kèm file Word] Hy vọng rằng đề cương này sẽ giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa học kì 1. Chúc quý thầy, cô giáo và các em có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI TỔ TOÁN –TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN - LỚP 6 NĂM HỌC 2023-2024

A. Trắc nghiệm: Em hãy chọn câu trả lời đúng Câu 1 : Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 50, chọn khẳng định đúng: A. 31 ∈ B B. 32 ∈ B C. 2019 ∉ B D. 2023 ∈ B Câu 2 : Tính nhanh 28.13 28.3 − được kết quả là: A. 28 B. 280 C. 140 D. 336 Câu 3 : Cho phép chia :5 6 x = , khi đó thương của phép chia là: A. x B. 5 C. 6 D. 30 Câu 4 : Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng? A. ( ) . . . a b c a b a c + = + . B. ( ) ( ) a b c a b c + + = + + .

C. . . a b b a = . D. ( ) ( ) . . . . a b c a b c = .

Câu 5 : Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ........ số chia. A. nhỏ hơn. B. lớn hơn. C. nhỏ hơn hoặc bằng. D. lớn hơn hoặc bằng. Câu 6 : Chỉ ra khẳng định sai :

A.

3 2 5 2 .2 2 = B.

4 5 2 .2 2 = C.

6 5 2 :2 2 = D.

3 2 6 2 .2 2 = Câu 7: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là A. Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ. B. Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ. C. Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa. D. Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia

Câu 8 : Tìm số tự nhiên x biết

3 35 x =

A. 5 x = B. 3 x = C. 25 x = D. 125 x = Câu 9 : Số nào sau đây là ước của 60? A. 16 B. 18 C. 20 D. 22 Câu 10 : Số nào sau đây là bội của 17? A. 51. B. 54 C. 56 D. 63 Câu 11 : Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là: A. 10 25 34 2000 + + + B. 5 10 70 1995 + + + C. 25 15 33 45 + + + D. 12 25 2000 1997 + + +

Câu 12: Chữ số thích hợp ở dấu * để số 1*5chia hết cho 9 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 9 Câu 13 : Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:

A. 2.4.5 B.

32 .5 C. 5.8 D. 4.10 Câu 14: Tập hợp các ước chung của 9 và 15 là:

A. { } 1;3 B. { } 0;3 C. { } 1;5 D. { } 1;3;9

Câu 15. ƯCLN(24;16;8) bằng: A. 8 B. 10 C. 16. D. 24 B. Tự luận Dạng 1. Viết tập hợp Bài 1: Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 9 và nhỏ hơn 15. Viết tập hợp A. Bài 2: Cho B là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn hoặc bằng 25. Viết tập hợp B theo hai cách.

Dạng 2. Thực hiện phép tính Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện, tính chất của các phép toán; dấu ngoặc để làm bài Bài 1. Thực hiện phép tính: a) 25. 12 b) 34. 11 c) 47. 101 d) 5. 125. 2. 41. 8 e) 25. 7. 10. 4 f) 4. 36. 25. 50 Bài 2. Tính bằng cách hợp lí nhất: a) 38. 63 + 37. 38 b) 12.53 + 53. 172– 53. 84 c) 35.34 +35.38 + 65.75 + 65.45 d) 39.8 + 60.2 + 21.8 Bài 3. Thực hiện phép tính:

a)

2 2 3.5 16:2 − ; b) 15.141 59.15 + ;

( ) 2 0 c)2020 45 6 1 2019   − − − +   ( ) { } 2 d)476 5. 409 8.3 21 1724   − − − −  

Dạng 2. Tìm x Phương pháp giải: Dựa vào quan hệ phép tính, tính chất chia hết, định nghĩa lũy thừa để làm bài. Bài 1. Tìm x ∈N biết a) x + 37 = 50 b) 2.x – 3 = 11 c) ( x – 5)(x – 7) = 0 d) (x – 35).35 = 35 Bài 2. Tìm x ∈N biết: a) (x – 15 ) – 75 = 0 b) 575- (6x +70) =445 c) x –105 : 21 =15 d) (x - 105) :21 = 15 Bài 3. Tìm x ∈N biết:

84 , 180 6 ) a x x và x≥   28, 56; 70 500 600. ) b x x x và x < <   

Bài 4. Cho 1số có 4 chữ số: * * 26 . Điền các chữ số thích hợp vào dấu (*) để được số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho tất cả 4 số : 2; 3 ; 5 ; 9.

Dạng 3. Toán có lời văn Phương pháp giải: Phân tích đề bài để đưa về việc tìm ƯC hay ƯCLN của hai hay nhiều số.

Bài 1. Một lớp học có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chia tổ sao cho số nam và số nữ được chia đều vào các tổ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo