 lop 6 mon Toan nam 2023 2024 truong THCS Thanh Am Ha Noi.png)
PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS THANH AM
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN 6 Năm học 2023 - 2024 A. LÝ THUYẾT - Tập hợp, tập hợp các số tự nhiên. - Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên và thứ tự tính toán. - Dấu hiệu chia hết cho 2,5,3,9. Số nguyên tố, hợp số. - Phân tích một số ra thừa số nguyên tố, ƯC, ƯCCLN, BC, BCNN. - Tập hợp các số nguyên. - Phép cộng, trừ các số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc. - Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều; hình chữ nhật, hình thoi; hình bình hành; hình thang cân; hình có trục đối xứng; hình có tâm đối xứng. B. BÀI TẬP I. Trắc nghiệm Câu 1. Cho tập hợp 12 13 15 17 M ; ; ; = . Cách viết nào sau đây là đúng?
A. 11 M . B. 12;13 M . C. 17 M . D. 16 M .
Câu 2. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các hợp số ?
A. 2;3;5 . B. 3;5;6 . C. 4;5;6 . D. 8;21;4 .
Câu 3. Kết quả của phép tính 12.25 12.75 bằng
A. 100 B. 1200 C. 75 D. 12
Câu 4. Nếu ( , , 0) a b a b Z b thì
A. a là bội của b. B. a là ước của b. C. b là bội của a. D. -b là bội của - a.
Câu 5. Cho a, b là hai số nguyên âm. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a + b > 0 B. b > 0 C. (– a) . (- b) < 0 D. a .b > 0
Câu 6. Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. NPOM là hình thang cân. B. MNPQ là hình lục giác đều.
C. OPQlà tam giác đều. D. MQRS là hình bình hành.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
O
P
R
Q
S
N
M
D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Câu 8. Hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình chữ nhật. B. Hình tam giác C. Hình vuông D. Hình lục giác đều.
Câu 9. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng?
110a – Cấm xe đạp
102 – Cấm đi ngược chiều
112 – Cấm đi bộ
123 – Cấm rẽ trái
A. Biển 110a. B. Biển 102. C. Biển 112. D. Biển 123.
Câu 10. Trong các hình vẽ sau hình nào có trục đối xứng?
A. ); ). a b B. ); ). a c C. ); ). b c D. ); ). c d
Câu 11. Kết quả đúng của phép tính
3 3 0 5 :5 2 3 .3 là
A. 0 . B. 5. C. 2 . D. 3.
Câu 12. Trong các hình sau hình nào có nhiều hơn 1 trục đối xứng?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
II. Tự luận Dạng 1: Tính Bài 1. Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể): 1) 3 2 2.5 15.2 - + 26:2 2) 27.121 – 87.27 73.34
3) 2 0 3 2.5 3:71 54:3 4)
5 0 2 7 2023 5 :5 – 9.(5 2.3)
5) 2 150 50:5 2.3 6) 18:3 182 3. 51:17
7) 200: 117 23 6 8) 12: 400: 500 125 25.7
9)649 527 ( 49) 73 10) 465 58 465 38
11) ( 37).214 214.( 63) 12) 2354 45 2354
13) 2009 234 2009 14) 16 23 153 16 23
15) 134 167 45 134 45 16) 287 499 499 285
17) 1150 (115 1150) (115 39) 18) 3 5 7 9 11 13 15 17 19) -13 + 39 – (35 – 13) 20) 129 137 ( 37) ( 171) Bài 2. Nhiệt độ lúc trưa ở New York là -5 oC. Đến tối, nhiệt độ tại đây lại giảm 6 oC. Hỏi nhiệt độ lúc tối là bao nhiêu? Bài 3. Một chiếc diều bay lên đến độ cao 15 m (so với mặt đất), sau đó giảm 5 m rồi gặp gió lại lên 7 m. Hỏi cuối cùng chiếc diều ở độ cao bao nhiêu? Bài 4. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao -50 m so với mực nước biển. Sau đó, tàu ngầm nổi lên 20 m. Tính độ cao mới của chiếc tàu đó so với mực nước biển. Bài 5. Một bài kiểm tra có 50 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được +5 điểm, mỗi câu trả lời sai được -3 điểm và 0 điểm cho mỗi câu chưa trả lời. Tính số điểm của một học sinh đạt được khi đã trả lời được 35 câu đúng, 10 câu sai và 5 câu chưa trả lời được. Dạng 2. Tìm x biết Bài 1: Tìm số tự nhiên x sao cho:
a) 175 – 5(x + 3) = 85
b) 2x + 19 = 5.32
c) 565 13 370 x
d)
2 ( 1) 1 x
e) 2 6 7 49 x
f) 2 5 0 x x
Bài 2: Tìm số tự nhiên x sao cho:
a) 14 ; 20 80 x B x b) 126 ; 210 x x và 15 30 x
c) 24 ; 96 x x và x lớn nhất d) 12; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.