Quảng cáo
Phân dạng và bài tập phân số lớp 6 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
QR

Phân dạng và bài tập phân số lớp 6 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Phân dạng và bài tập phân số lớp 6 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bản PDF - Nội dung bài viết Phân Dạng và Bài Tập Phân Số Lớp 6 Môn Toán Phân Dạng và Bài Tập Phân Số Lớp 6 Môn Toán Tài liệu này bao gồm 180 trang, đã được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bỉnh Khôi. Nội dung chủ yếu xoay quanh phân dạng và bài tập chuyên đề về phân số trong chương trình môn Toán lớp 6 theo bộ sách "Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống". Chương 6 của sách tập trung vào phân số, với bài số 23 mở rộng khái niệm về phân số và phân số bằng nhau. Các kiến thức cần nhớ và kỹ năng giải bài toán được tập trung trong các dạng nhận biết phân số, viết phân số, biểu thị số đo dưới dạng phân số, tìm điều kiện cho phân số, và nhiều dạng bài tập khác. Bài tập 24 tập trung vào so sánh phân số và hỗn số dương. Các dạng bài tập bao gồm tìm mẫu chung nhỏ nhất, quy đồng mẫu số, so sánh phân số, viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại. Bài số 25 và 26 tiếp tục với phép cộng, trừ, nhân và chia phân số. Các kỹ năng giải toán bao gồm thực hiện các phép toán này, tìm số chưa biết trong đẳng thức, và các bài toán có lời văn. Bài số 27 tập trung vào hai bài toán khác nhau về phân số, trong đó học sinh được yêu cầu áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề cụ thể. Cuối cùng, ôn tập chương VI và VII giúp học sinh tổng kết kiến thức và thực hành các bài tập đa dạng. Đề kiểm tra cuối chương cung cấp cơ hội cho học sinh tự kiểm tra kiến thức của mình sau khi học xong chương. Tài liệu này cung cấp một cách tổng quan và cụ thể về chủ đề phân số, giúp học sinh hiểu và ứng dụng kiến thức một cách linh hoạt trong các bài tập thực hành.

Xem trước nội dung

Chương 6. Phân số LỚP TOÁN THẦY KHÔI 6 - 7 - 8 - 9

1

PHÂN SỐ6 Chûúng

PHÂN SỐ

MỞRỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. PHÂN SỐBẰNG NHAU 23 Baâi söë

A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1) Phân sốlà sốcó dạng a

b với a, b ∈Z, b ̸= 0.

2) Hai phân sốa

b , c

d (b, d ̸= 0) bằng nhau nếu a · d = b · c.

3) Tính chất cơ bản của phân số

○Nếu nhân cảtửvà mẫu của một phân sốvới cùng một sốnguyên khác 0 thì ta được phân sốbằng phân sốđã cho. a

b = a · m

b · m với m ∈Z, m ̸= 0.

○Nếu chia cảtửvà mẫu của một phân sốcho cùng một ước chung của chúng thì ta được phân sốbằng phân sốđã cho. a

b = a : m

b : m với m là ước chung của a và b.

4) Muốn rút gọn một phân số, ta chia cảtửvà mẫu của phân sốđó cho cùng một ước chung khác 1 và −1 của chúng. Nếu tửvà mẫu của phân sốkhông có ước chung nào khác 1 và −1 thì phân sốđược gọi là phân sốtối giản.

B – KĨ NĂNG GIẢI TOÁN

¤

✓Nhận biết phân sốvới tửsốvà mẫu sốlà các sốnguyên.

✓Nhận biết hai phân sốbằng nhau và quy tắc bằng nhau của hai phân số.

✓Vận dụng tính chất cơ bản của phân sốđểrút gọn phân số.

| Dạng 1. Nhận biết phân số, viết phân số

○Đểnhận biết cách viết nào là một phân số, ta dựa vào định nghĩa phân sốtổng quát đã nêu ởphần lý thuyết.

○Khi viết một phân sốtheo cách đọc ta viết phân sốđó dưới dạng a b .

c Ví dụ1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số:

A 3 6,7. B −2,5

6 . C −4

0 . D 0 −8.

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

1/216 p Thầy NGUYỄN BỈNH KHÔI – Ô 0909 461 641

23. Mởrộng khái niệm phân số. Phân sốbằng nhau LỚP TOÁN THẦY KHÔI 6 - 7 - 8 - 9

2

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Ví dụ2. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số:

A −3,2

7 . B −5 −8. C 9

0. D 6 −1,7.

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Ví dụ3. Viết các phân sốsau:

Một phần ba; ¤ 1

3 a) Không phần tám; ¤ 0

8 b)

Âm ba phần tư; ¤ −3

4 c) Âm hai phần mười một. ¤ −2

11 d)

c Ví dụ4. Viết các phân sốsau:

Một phần tám; ¤ 1

8 a) Bốn phần năm; ¤ 4

5 b)

Âm hai phần sáu; ¤ −2

6 c) Âm hai phần âm năm. ¤ −2

−5 d)

c Ví dụ5. Phép chia 9 : (−7) được viết thành 9 −7.

c Ví dụ6. Viết các phép chia dưới dạng phân số:

1 : 7; ¤ 1

7 a) 5 : (−3); ¤ 5 −3 b)

−7 : 15; ¤ −7

15 c) (−4) : (−7). ¤ −4

−7 d)

c Ví dụ7. Viết các phép chia dưới dạng phân số:

4 : 17; ¤ 4

17 a) 1 : (−6); ¤ 1 −6 b)

−4 : 13; ¤ −4

13 c) (−3) : (−8). ¤ −3

−8 d)

c Ví dụ8. Cho tập hợp A = {5; 7; −4}. Viết tập hợp B các phân sốcó tửsốvà mẫu sốthuộc tập hợp A trong đó tửsốkhác mẫu số. ¤ B = ß5

7 ; 5

−4 ; 7

5 ; 7

−4 ; −4

5 ; −4

7

™

c Ví dụ9. Cho tập hợp E = {3; 0; −1}. Viết tập hợp F các phân sốa

b trong đó a, b ∈E.

¤ F = ß 3

−1 ; 0

3 ; 0

−1 ; −1

3 ; 3

3 ; −1

−1

™

2/216 p Thầy NGUYỄN BỈNH KHÔI – Ô 0909 461 641

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo