.png)
Tài liệu dạy thêm – Toán 6 – HK2 (CTST)
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………” Page - 1 -
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Khái niệm phân số: người ta gọi a b với a, b ∈ Z và b ≠ 0 là một phân số, a là tử số (tử), b
là mẫu số (mẫu) của phân số.
- Số nguyên a được coi là phân số với mẫu số là 1: a = a 1
2. Hai phân số bằng nhau: Hai phân số
a b và
c d gọi là bằng nhau nếu a. d = b . c
II. BÀI TẬP MẪU
Bài 1: Ba người cùng góp vốn để thành lập một công ty. Số tiền góp vốn của mỗi người bằng
nhau. Kết quả kinh doanh ba năm đầu của công ty được nêu ở hình trên.
a/ Dùng số nguyên (có cả số âm) thích hợp để biểu thị số tiền chỉ kết quả kinh doanh của
công ty mỗi năm.
b/ Nếu chia đều số tiền đó cho những người góp vốn, mỗi năm mỗi người thu được bao
nhiêu triệu đồng?
Bài 2: Hãy đọc mỗi phân số dưới đây và cho biết tử số và mẫu số của chúng: 11 3 ; 15 8 .
Bài 3: Quan sát Hình a và Hình b dưới đây:
Chương 5 PHÂN SỐ
BÀI 1: PHÂN SỐ VỚI TỬ SỐ VÀ MẪU SỐ LÀ SỐ NGUYÊN
Tài liệu dạy thêm – Toán 6 – HK2 (CTST)
“Cần cù bù thông minh ……” Page - 2 -
a/ Nếu Hình a minh hoạ cho sự bằng nhau của hai phân số 3 4 và 6 8 thì Hình b minh hoạ
cho sự bằng nhau của hai phân số nào?
b/ Từ hai phân số bằng nhau được minh hoạ ở Hình a, hãy so sánh tích 3.8 với tích 4.6.
tương tự, với Hình b, sẽ so sánh các tích nào?
Bài 4: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau hay không? Vì sao?
a/ 8 15 và 16 30 b/ 7 15 và 9 16 .
Bài 5: Thương của phép chia –6 cho 1 là –6 và cũng viết thành phân số 6 1 . Nêu ví dụ tương
tự.
Bài 6: Biểu diễn các số –23; –57; 237 dưới dạng phân số.
III. BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 7: Vẽ lại hình vẽ bên và tô màu để phân số biểu thị phần tô màu bằng 5 12
Bài 8: Đọc các phân số sau.
a/ 13 3 b/ 25 6 c/ 0 5 d/ 52 5 .
Bài 9: Một bể nước có 2 máy bơm để cấp và thoát nước. Nếu bể chưa có nước, máy bơm thứ
nhất sẽ bơm đầy bể trong 3 giờ. Nếu bể đầy nước, máy bơm thứ hai sẽ hút hết nước trong
bể sau 5 giờ. Dùng phân số có tử số là số âm hay số dương thích hợp để biểu thị lượng
nước mỗi máy bơm bơm được sau 1 giờ so với lượng nước mà bể chứa được.
Bài 10: Tìm cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số sau:
a/ 12 16 và 6 8 b/ 17 76 và 33 88 .
Bài 11: Viết các số nguyên sau ở dạng phân số.
a/ 2 b/ –5 c/ 0.
Tài liệu dạy thêm – Toán 6 – HK2 (CTST)
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………” Page - 3 -
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Tính chất cơ bản của phân số:
Tính chất 1: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác
0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
Tính chất 2: Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của
chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
II. BÀI TẬP CƠ BẢN Câu 1: Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm một phân số bằng mỗi phân số sau
a/ 21 13 b/ 12 25 − c/ 18 48 − d/ 42 24 − −
Câu 2: Rút gọn các phân số sau: 21 39 132 ; ; 24 75 264 − − −
Câu 3: Viết mỗi phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu số dương: 1 3 2 ; ; 2 5 7 − − − −
Câu 4: Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị xem số phút sau đây chiếm bao
nhiêu phần của một giờ.
a/ 15 phút b/ 20 phút c/ 45 phút d/ 50 phút
Câu 5: Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, tấn:
a/ 20 kg b/ 55 kg c/ 87 kg d/ 91 kg Câu 6: Quy đồng mẫu số các phân số:
a) 8 3 và 7 5 b) 3 2 ; 5 1 và 4 3 c) 48 5 ; 16 3 và 8 3
Câu 7: Quy đồng mẫu các phân số sau: 1 1 1 ; ; 2 3 12 −
Câu 8: Cho các phân số sau: 73 72 ; 36 30 ; 12 8 ; 7 4 ; 3 1 .
a) Phân số nào tối giản? b) Phân số nào còn rút gọn được? Hãy rút gọn phân số đó?
Câu 9: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau: 3 2 20 9 8 12 3 2 ; ; ; ; ; ; ; 4 3 50 21 12 16 7 5
Câu 10: Rút gọn các phân số sau: 8 20 303 ; ; 12 25 3003 −
Câu 11: Rút gọn các phân số sau: 125 198 3 103 ; ; ; 1000 126 243 3090 − − −
Câu 12: Rút gọn phân số sau đến tối giản :
a/ 4.7 9.32 b/ 3.21 14.15 c/ 2.5.13 26.35 d/ 9.6 9.3 18
BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.