
Farmer: Nông dân Policeman: cảnh sát office worker: nv văn phòng actor: diễn viên nam nurse: y tá nursing home: viện điều dưỡng factory: nhà máy -hospital: bệnh viên -farm: nông trại
Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy làm gì? 1.
A: What does he/ she do? B: He’s/ She’s a farmer
2. Hỏi và trả lời về nơi làm việc của anh ấy/ cô ấy?
A: Where does he/ she work? B: He/ She works at a nursing home.
live: sống street: đường phố road: con đường busy : nhộn nhịp quiet: yên tĩnh noisy: ồn ào big: to small: nhỏ
1. Hỏi và trả lời ai đó sống ở đâu?
2.Hỏi và trả lời nơi nào đó là như thế nào?
Vocabulary Model sentence
A: Where do you live? B: I live in Le Loi Street.
A: What’s the street like? B: It’s a busy street.
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ II TIẾNG ANH 4 - NĂM HỌC 2024-2025
I. Vocabulary and model sentences
Unit 11:My home
Unit 12:Jobs
-tall><short: cao >< thấp -slim: mảnh khảnh -short hair: tóc ngắn -long hair: tóc dài -round face: mặt tròn -big eyes: mắt to -fat/big: mập/ to
Unit 13:Appearance
Model sentence
Model sentence Vocabulary
Vocabulary
Hỏi và trả lời anh ấy /cô ấy trông như thế nà nào? 1.
A: What does he/ she look like? B: He’s/ She’s tall. A: What does he/ she look like? B: He/ She has short hair.
Vocabulary Model sentence
-weather : thời tiết -foodstall : quầy hàng thực phẩm -bookshop : hiệu sách -supermarket : siêu thị -sunny : có nắngng -bakery : hiệu bánh -rainy : có mưa -water park :công viên nước -windy : có gió -cloudy : có mây
1.Hỏi và trả lời thời tiết cuối tuần vừa qua là như thế nào?
-A: What was the weather like last weekend? - B: It was suuny. 2. Hỏi và trả lời ai đó muốn đi đến nơi nào đó không?
A: Do you want to go to the foodstall? B: Great! Let’s go (đồng ý) Sorry, I can’t (từ chối)
Vocabulary Model sentence
Vocabulary Model sentence Unit 14:Daily activities
Unit 15: My family's weekend
Unit 16: Weather
Unit 17:In the city
-In the morning: vào buối sáng -in the afternoon: vòa buổi chiều -in the evening : vào buổi tối -do housework: làm việc nhà -watch TV: xem ti vi -wash the clothes: giặt đồ -wash the dish: rửa chén -help with the cook: giúp đỡ việc nấu ăn
-gym: phòng tập gym -shopping centre: trung tâm mua sắm -swimming pool: hồ bơi -cinema: rạp chiếu phim -cook meals: nấu ăn -play tennis: chơi quần vợt -watch films: xem phim -do yo-ga: tập yo-ga -stay at home: ở nhà
-stop: dừng lại -go: đi -turn right: rẽ phải -turn left: rẽ trái -go straight: đi thẳng -turn round: quay lại -on the left: bên trái -on the right : bên phải -buy: mua
1.Hỏi và trả lời về ai đó xem ti vi khi nào?
A: When do you watch TV? B: I watch TV in the morning/ at noon…
2. Hỏi và trả lời về ai đó làm gì vào buổi sáng?
A: What do you do in the morning? B: I wash the clothes/ clean the floor.
1. Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy đi đâu vào ngày thứ bảy? A: Where does he /she go on Saturdays? B: He/She goes to the gym. 2. Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy làm gì vào ngày chủ nhật? A: What does he/ she do on Sundays?
B: He/ she cooks meals.
1. Hỏi và trả lời về biển báo nói gì?
A: What does it say? B: It says ‘go’. 2. Hỏi và trả lời ai đó có thể đi đến nơi nào đó bằng cách nào?
A: How can I get to the bookshop? B: Go straight and turn right.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.