
-cook: đầu bếp -doctor: bác sĩ -driver: tài xế -farmer: nông dân -nurse : y tá -singer: ca sĩ -worker: công nhân -teacher: giáo viên
Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy làm gì 1.
A: What’s his job? B: He’s a farmer 2. Hỏi và trả lời xác nhận cô ấy/ anh ấy làm nghề nào đó phải không.
Is she a doctor? Yes, she is No, she isn't. She's a nurse.
-father: bố, cha -mother: mẹ, má -sister: chị (em) gái -brother : anh(em) trai -this: đây -that: kia -number eleven (11) to twenty (20)
1. Hỏi và trả lời ai đó/ ai kia.
2.Hỏi và trả lời về tuổi của anh ấy/ cô ấy
Vocabulary Model sentence
A: Who is this? B: It's my father
A: How old is he? B: He's nineteen.
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ II TIẾNG ANH 3 - NĂM HỌC 2024-2025
I. Vocabulary and model sentences
Unit 11:My home
Unit 12:Jobs
-house: ngôi nhà -bathroom: phòng tắm -bedroom: phòng ngủ -living room: phòng khách -kitchen:phòng bếp -dining room: phòng ăn -chair: ghế -table: bàn -lamp: đèn
Unit 13:My house
Model sentence
Model sentence Vocabulary
Vocabulary
1.Hỏi và trả lời cái phòng/đồ vật nào đó ỏ đâu
A:Where's the living room? B: It's here/ there.
2.Hỏi và trả lời cái phòng/đồ vật (ở số nhiều) nào đó ỏ đâu
A:Where are the books? B: They're on the table.
Note : here: ở đây there: ở kia in: bên trong. on : bên trên
-bed: giường -desk: bàn có ngăn kéo -door: cửa chính -window: cửa sổ -room: phòng -big: to, lớn -small: nhỏ -new: mới -old: cũ,già
1.Giới thiệu xem có một vật hoặc nhiều vật gì đó ở trong phòng
There is/are _____ in the room.
2.Mô tả tính chất của một vật hoặc nhiều vật trong phòng.
It's new. They're new.
Vocabulary Model sentence
-beans: đậu -fish: cá -meat: thịt -rice: cơm -bread: bánh mì -juice: nước ép -egg: trứng
-milk: sữa -water: nước -chicken: thịt gà -drink: uống -eat: ăn
Vocabulary
1.Hỏi và trả lời xem ai đó có muốn ăn gì hay không.
Would you like some + tên đồ ăn, đồ uống ?
=> Yes, please. => No, thank you 2.Hỏi và trả lời xem ai đó thích ăn loại đồ ăn /nước uống nào.
What would you like to eat/drink? I’d like some + tên đồ ăn/nước uống, + please.
Note: I’d like = I would like
Model sentence
Unit 17:Our toys
Vocabulary
1.Cách nói xem mình có loại đồ chơi nào.
I have + a/an + tên đồ chơi ở dạng số ít. I have + số lượng đồ chơi ở dạng số nhiều.
2. Nói xem cô ấy/ cậu ấy có loại đồ chơi nào.
He/ She + has + a/an + tên đồ chơi ở dạng số ít. He/She + has + số lượng đồ chơi ở dạng số nhiều
3.Cách nói nhiều người có những đồ chơi nào.
They have + tên loại đồ chơi ở dạng số nhiều.
-toys: đồ chơi -ship: con tàu -truck: xe tải -car: ô tô -doll: búp bê -teddy bear: gấu bông
-plane: máy bay -train : tàu lửa -kite: con diều -bus: xe buýt
Model sentence
Unit 14: My bedroom
Unit 15: At the dining table
Unit 16:My pets Vocabulary
1.Hỏi và trả lời xem bạn có con thú cưng nào hay không.
Do you have any + tên con vật ở dạng số nhiều? Yes, I do. No, I don’t. I have + tên thú cưng mình có.
2.Hỏi và trả lời xem bạn có bao nhiêu con thú cưng nào đó.
How many + tên thú cưng ở dạng số nhiều + do you have? => I have + số lượng thú cưng có.
-dog: con chó -cat: con mèo -goldfish: cá vàng -rabbit: con thỏ -parrot: con vẹt -bird: con chim
Model sentence
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.