
Trường TH và THCS FPT Cầu Giấy Toán 9 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1
CHƯƠNG III. CĂN THỨC
BÀI 2. MỘT SỐ PHÉP TÍNH VỀ CĂN BẬC HAI CỦA SỐ THỰC
A. VÍ DỤ MẪU
Ví dụ 1: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một bình phương hãy tính:
a)
2 7 5 7 5
Do 7 25 hay 7 5 nên 7 5 0 Vì thế ta có 7 5 5 7
Vậy
2 7 5 7 5 5 7a
b)
2 8 8 8 11 11 11
c)
2 2 6 2 5 2 5 1 2.1. 5 5 2 5
2 1 5 2 5 1 5 2 5 1 5
Ví dụ 2: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính:
a) 25.114 25. 114 5.12 60
b) 5. 20 5.20 100 10
Ví dụ 3: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một thương hãy tính:
a) 1,69 1,69 1,3 2,6 0,25 0,5 0,25
b) 216 216 36 6 6 6
Ví dụ 4: So sánh 2 10 và 41
Ta có 2 2 10 2 .10 4.10 40
Do 40 41 nên 40 41 hay 2 10 41
Ví dụ 5: Rút gọn biểu thức
a) 75 48 300 25.3 16.3 100.3 2 2 2 5 .3 4 .3 10 .3
5 3 4 3 10 3 3
B. BÀI TẬP
DẠNG 1. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Trường TH và THCS FPT Cầu Giấy Toán 9 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2
Bài 1. Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một bình phương, hãy tính:
1)
2 0,4 ; 2)
2 2,1 ; 3)
2 3 5 ;
4)
2 3 2 ; 5)
2 5 17 ; 6)
2 2 2 3 5
.
Bài 2. Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính:
1) 4.49 ; 2) 64.( 81) ; 3)
2 2 1 1 . 4 16
; 4) 3. 75 ;
5) 45.80.63 ; 6) 2,5. 30. 48 ; 7) 2 2 13 12 .
Bài 3. Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một thương hãy tính:
1) 9 0,49 : 16 0,64
; 2)
2 2 84 37 47
; 3)
2 2
2 3 5(38 17 ) 8(47 19 )
;
4) 11 7 :1,44 :1,44 9 9 ; 5) 180 : 5
200 : 8
; 6)
5
5 3 12
3 . 4
;
7)
3
2 63 1
63 62
; 8) 1 16 7 : 7 7 7
;
9) (3 18 2 50 4 72) :8 2 ; 10) 7 48 3 27 2 12 : 3 .
DẠNG 2. RÚT GỌN BIỂU THỨC
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau:
1) 3 2 4 8 18 ; 2) 3 12 75 ;
3) 25 9 11 64. 2 16 4 ; 4) 4 25 3 . 3 3 3
;
5) 99 18 11 . 11 3 22 ; 6) 2 40 12 2 75 3 5 48 .
Bài 5. Rút gọn các biểu thức sau:
1) 3 2 2 ; 2) 7 4 3 ; 3) 8 2 15 ;
4) 3 2 5 2 6 ; 5) 3 8 . 2 2 3 ;
6) 94 42 5 94 42 5 ; 7) 3 5 2 3 . 3 5 2 3 ;
Trường TH và THCS FPT Cầu Giấy Toán 9 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3
8) 13 30 2 9 4 2 ; 9) 5 9 29 12 5 ;
10)
2 3 3 3 2 17. 4 2 17 17 .
Bài 6. Rút gọn các biểu thức sau:
1)
2 2 10 3 10 4 ; 2)
2 2 3 2 5 3 2 1 ;
3) 4 7. 4 7 ; 4) 24 8 5 9 4 5 ;
5) 6 10 21 35
; 6) 6 2 5 20 2
;
7) 15 5 5 2 5 3 1 2 5 4
; 8) 3 2 3 2 2 2 3 3 2 1
;
9) 2 2 2 3 2 3
; 10) 3 1 3 1 : 48 3 1 3 1
;
11) 2 8 12 5 27 18 48 30 162
; 12) 2 3 4 6 9 12 2 3 4
.
DẠNG 3. SO SÁNH
Bài 7. So sánh:
a) 5 7 và 14; b) 111
3
và 6; c) 14 và 13. 15 ;
d) 5 7 và 12 ; e) 3 7 và 8 2 ; f) 2 3 và 3 2 ;
g) 21 5 và 20 6 ; h) 2019 2022 và 2020 2021 .
Bài 8.
a) Sắp xếp các số 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2 theo thứ tự tăng dần.
b) Sắp xếp các số 3 3 192 4 3; 50; 512; ; 729 3
theo thứ tự giảm dần.
DẠNG 4. TOÁN THỰC TẾ
Bài 9. Công suất P W , hiệu điện thế U V , điện trở R trong đoạn mạch một chiều liên hệ
với nhau theo công thức U P.R . Nếu công suất tăng gấp 8 lần điện trở giảm hai lần thì tỉ số giữa
hiệu điện thế lúc đó và hiệu điện thế ban đầu bằng bao nhiêu?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.