.png)
PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG TOÁN 9
Trang: 1.
CHƯƠNG VI. HÀM SỐ - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
BÀI 18. HÀM SỐ ( ) 2 0 y ax a = ≠ .
PHẦN A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠
Hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ xác định với mọi giá trị của x thuộc R .
2. Đồ thị của hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠
• Cách vẽ đồ thị hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ .
- Lập bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y .
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , biểu diễn các cặp ( ) ;x y trong bảng giá trị trên và nối chúng lại
để được một đường cong là đồ thị của hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ .
• Nhận biết tính đối xứng của đồ thị của hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ .
Đồ thị của hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ là một đường cong, gọi là đường parabol, có các tính chất sau:
- Có đỉnh là gốc tọa độ.
- Có trục đối xứng là Oy .
- Nằm phái bên trên trục hoành nếu 0 a > và nằm phái dưới trục hoành nếu 0 a <
Đồ thị của hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠
PHẦN B. PHÂN LOẠI CÁC BÀI TẬP
I. Hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠
Bài 1. Hàm số nào sau đây có dạng ( ) 2 0 ax a ≠ ? Đối với những hàm số đó, xác định hệ số a của 2 ax .
a) 2. y x = b) 2 3 . y x = − c)
2 4 . 9 x y = d) 2 2 y x =
Lời giải
Các hàm số có dạng ( ) 2 0 ax a ≠ là:
a) 2. y x = có 1 a =
b) 2 3 . y x = − có 3 a = −
y
x
a > 0
O
y
x
a < 0
O
PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG TOÁN 9
Trang: 2.
c)
2 4 . 9 x y = có 4 9 a =
Bài toán tương tự.
Hàm số nào sau đây có dạng ( ) 2 0 ax a ≠ ? Đối với những hàm số đó, xác định hệ số a
của 2 ax .
a) 2. y x = − b)
2 . 2 x y = c) 2 1 . 4 y x =
Bài 2. Cho hàm số 2 4 . y x = Tính giá trị của y khi :
a) 0 x = b) 2 x = c) 2 x = −.
Lời giải
a)Với 0 x = thì 2 4.0 0 y = = .
b) Với 2 x = thì 2 4.2 16 y = = .
c) Với 2 x = − thì ( ) 2 4. 2 16 y = − = .
Bài 3. Cho hàm số ( ) ( ) 2 0 . y f x ax a = = ≠ Xác định a , biết rằng ( ) 2 4 f − = .
Lời giải
Thay 2; 4 x y = − = vào phương trình 2 y ax = , ta được
( ) 2 4 . 2 a = −
4 4 a =
1 a =
Vậy hàm số có dạng 2 y x = .
Bài toán tương tự. Cho hàm số ( ) 2. y f x ax = =
a) Tìm a biết ( ) 3 9 f − = −
b) Với a vừa tìm được ở câu trên. Tính ( ) ( ) 0 ; 3 f f .
c) Với a vừa tìm được ở câu a). Tìm 0x biết ( ) 0 27 f x = − .
Lời giải
a)Thay 3; 9 x y = − = − vào phương trình 2 y ax = , ta được
( ) 2 9 . 3 a −= −
9 9 a = −
1 a = −
Vậy hàm số có dạng 2 y x = − .
b) ( ) 2 f x x = − ⇒ ( ) ( ) ( ) 2 0 0; 3 3 9 f f = = − = −
c)Ta có ( ) 2 y f x x = = − nên ( ) 2 0 0 f x x = −
Mà ( ) 0 27 f x = − , nên 2 0 27 x − = −
2 0 27 x =
PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG TOÁN 9
Trang: 3.
0 3 3 x = ±
Nhận xét : Bạn thường quên giá trị 0 3 3 x = − .
Vì 2 0 27 x = nên 2 0 27 x =
0 3 3 x =
0 3 3 x = ± .
Bài 4. Lập bảng giá trị của hàm số 2 y x = và 2 y x = − , vói các giá trị của x lần lượt bằng
3; 2; 1;0;1;2;3 − − − .
Lời giải
Bảng giá trị của hàm số 2 y x = :
x 3 − 2 − 1 − 0 1 2 3
2 y x = 9 4 1 0 1 4 9
Bảng giá trị của hàm số 2 y x = − :
x 3 − 2 − 1 − 0 1 2 3
2 y x = − 9 − 4 − 1 − 0 1 − 4 − 9 −
Bài 5. Lực ( ) F N của gió khi thổi vuông góc vào cánh buồm tỷ lệ thuận với bình phương tốc độ ( ) / v m s
của gió theo công thức : 2 F av = , ở đó a là một hằng số. Biết rằng, khi tốc độ gió là 2 / m s thì lực tác động lên cánh buồm của con thuyền bằng 120N .
a) Tính hằng số a .
b) Khi tốc độ của gió là 10 / v m s = thì lực F của gió tác động lên cánh buồm là bao nhiêu?
c) Cánh buồm của thuyền chỉ chịu được lực tác động tối đa là 12000N . Hỏi con thuyền có thể ra khơi khi tốc độ của gió là 90 / km h hay không? Vì sao?
Lời giải
a) Thay 2, 120 v F = = vào công thức 2 F av = , ta được 2 120 .2 a =
4 120 a =
30 a =
b) Vì 30 a = nên 2 30. F v =
Với 10 v = ta có ( ) 2 30.10 3000 F N = =
c) Đổi 90 / 25 / km h m s =
Với 25 v = , ta có ( ) 2 30.25 18750 F N = =
Ta thấy 18750 12000 > nên con thuyền có thể ra khơi với tốc độ gió là 90 / km h .
II. Đồ thị của hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠
Bài 6. Vẽ đồ thị của hàm số 2 1 2 y x =
Lời giải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.