
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 1/28
CĐ3: CÁC BÀI TOÁN VỀ LŨY THỪA SỐ TỰ NHIÊN
Dạng 1: So sánh hai lũy thừa
Dạng 2: So sánh biểu thức lũy thừa với một số (so sánh hai biểu thức lũy thừa với nhau)
Dạng 3: Một số bài toán khác
Dạng 1. So sánh hai lũy thừa A. Trắc nghiệm Câu 1. (HSG 7 huyện Thanh Ba 2021-2022)
Cho hai số 333 2 a = và 222 3 b = . Khẳng định nào đúng
A. a b = B. a b > C. a b < D. 3 2 a b =
Lời giải Chọn A
Ta có : 333 2 a = 3.111 2 = ( ) 111 32 = 111 8 =
222 3 b = 2.111 3 = ( ) 111 23 = 111 9 =
Vì 111 111 8 9 < nên a b < .
B. Tự luận Câu 1. (HSG 7 huyện Mường La 2021 - 2022)
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần
100 2 ; 75 3 ; 50 5 Lời giải
Ta có 100 25 2 16 = ; 75 25 3 27 = ;
50 25 5 25 =
Mà: 0 16 25 27 < < < 25 25 25 16 25 27 ⇒ < <
Vậy:
100 50 75 2 5 3 < < Câu 2. (HSG 7 huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên 2022 - 2023)
Chứng tỏ rằng: 27 63 28 5 2 5 < < .
Lời giải
Ta có: 63 7 9 9 2 (2 ) 128 = =
27 3 9 9 5 (5 ) 125 = =
63 27 2 5 ⇒ > ( )1
Lại có: 63 9 7 7 2 (2 ) 512 = =
28 4 7 7 5 (5 ) 625 = =
63 28 2 5 ⇒ < ( ) 2
Từ ( ) 1 và ( ) 2 27 63 28 5 2 5 ⇒ < < .
Câu 3. (HSG 7 huyện Thái Thụy 2018 - 2019)
So sánh: 333 222 và 222 333
Lời giải
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 2/28
Ta có: ( ) 111 333 3 222 222 = ; ( ) 111 222 2 333 333 =
( ) 3 3 3 2 2 222 2.111 8.111 8.111.111 888.111 = = = =
( ) 2 2 2 333 3.111 9.111 = =
Vì 2 2 888 9 888.111 9.111 > ⇒ > 3 2 222 333 ⇒ > ( ) ( ) 111 111 3 2 222 333 ⇒ > 333 222 222 333 ⇒ >
Vậy 333 222 222 333 >
Câu 4. (HSG 7 huyện, trường 2022 - 2023)
So sánh hai số: 30 3 và 20 5
Lời giải
( ) 10 30 3 10 3 3 27 ; = = ( ) 10 20 2 10 10 5 5 25 27 = = <
30 20 3 5 ⇒ >
Câu 5. (HSG 7 huyện, 2017 - 2018)
So sánh: 20 16 và 100 2
Lời giải
Biến đổi 20 4.20 80 16 2 2 = =
Có 80 100 2 2 <
20 100 16 2 ⇒ <
Câu 6. (HSG 7 huyện)
So sánh hai A và B, biết:
21 3 ; A = 31 2 B =
Lời giải
( ) 10 21 2 10 3 3. 3 3.9 A = = =
( ) 10 31 3 10 2 2. 2 2.8 B = = =
Vì 10 10 3.9 2.8 > nên A B >
Câu 7. (HSG 7 huyện)
So sánh hai số: ( ) 39 5 − và ( ) 91 2 −
Lời giải
( ) ( ) 13 39 39 3 13 5 5 5 125 − = − = − = −
( ) ( ) 13 91 91 7 13 2 2 2 128 − = − = − = −
Ta thấy:
13 13 125 128 <
13 13 125 128 ⇒− > −
( ) ( ) 39 91 5 2 ⇒− > −
Câu 8. (HSG 7 trường Hồng Thái, Sơn Dương 2017 - 2018)
So sánh hai số 50 3 và 20 5 .
Lời giải
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 3/28
Ta có : ( ) ( )
10 3 30 10 3 3 27 ; = =
( ) 10 20 2 10 10 5 5 25 27 = = <
30 20 3 5 ⇒ >
Câu 9. (HSG 7 trường Lê Văn Tám 2017 - 2018; trường Nguyễn Khuyến 2015 - 2016) So sánh hợp lý:
a)
200 1 16
và
1000 1 2
b) ( ) 27 32 − và ( ) 39 18 −
Lời giải
a) Ta có:
200 4.200 800 1000 1 1 1 1 16 2 2 2 = = >
b) Ta có: ( ) 27 27 5 135 156 4.39 39 39 32 2 2 2 2 16 18 = = < = < <
27 39 32 18 ⇒− > −
( ) ( ) 27 39 32 18 ⇒− > −
Câu 10. (HSG 7 trường Nguyễn Khuyến 2015 - 2016)
Biết x∈ và 0 1. x < < Chứng minh < n x x với , ∈ n 2 ≥ n .
Lời giải
Xét ( ) 1 1 − − = − n n x x x x
Với 0 1 < < x 1 1 0; − ⇒ −< n x 0 > x
0 ⇒ − < n x x
⇒ < n x x
Vậy < n x x với , ∈ n 2 ≥ n
Dạng 2: So sánh biểu thức lũy thừa với một số (so sánh hai biểu thức lũy thừa) A. Trắc nghiệm Câu 1. (HSG 7 Phòng GD&ĐT Thanh Thủy 2022 - 2023)
Cho biểu thức 2 3 4 99 100 1 2 3 4 99 100 ... 3 3 3 3 3 3 N = − + − + + − . Khẳng định đúng là
A. 3 16 N < . B. 3 16 N > . C. 3 3 16 4 N < < . D. 3 4 N > .
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 3 4 99 100 1 2 3 4 99 100 ... 3 3 3 3 3 3 N = − + − + + −
2 3 98 99 2 3 4 99 100 3 1 ... 3 3 3 3 3 N ⇒ = − + − + + −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.