
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 1/15
CĐ7: ĐA THỨC
Dạng 1: Xác định đa thức
Dạng 2: Tính giá trị của đa thức
Dạng 3: Dấu của đa thức
Dạng 4: Tìm giá trị của biến (tham số) để phép chia là phép chia hết
Dạng 5: Nghiệm của đa thức
Dạng 1. Xác định đa thức A. Trắc nghiệm Câu 1. (HSG 7 Đề giao lưu HSG huyện Thanh Sơn 2022 - 2023)
Cho 3 2 . 4 1 8 f x a x x x và 3 4 1 3 g x x x bx c , trong đó a, b, c là các
hằng số. Để f x g x thì giá trị của số a là:
A. 3 B. 3 C. 0 D. 1
Lời giải Chọn B
Ta có: 3 2 . 4 1 8 f x a x x x 3 3 . 4 4 8 a x x x 3 4 4 8 x a x
3 4 1 3 g x x x bx c 3 2 4 4 3 x bx x c
Để f x g x thì 4 1 a 3 a
Vậy 3 a .
Câu 2. (HSG 7 Đề giao lưu HSG Lạng Giang 2022 - 2023)
Cho đa thức 2 2 4 5 2 2023 A x x x x x và 3 5 6 5 x x B x A x . Hệ số cao
nhất của B x là:
A. 2 B. 3 C. 2029 D. 5
Lời giải Chọn D
Ta có: 3 5 6 5 x x B x A x .
3 5 6 5 B x x x A x
3 2 2 5 6 5 4 5 2 2023 B x x x x x x x
3 2 2 5 6 5 4 5 2 2023 B x x x x x x x 3 2 5 7 2029 B x x x
Vậy hệ số cao nhất của B x là 5 .
Câu 3. (HSG 7 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang 2022 - 2023)
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 2/15
Cho đa thức 2 ( ) P x ax bx c . Trong đó , , a b c là các hằng số thỏa mãn 1 2 3 a b c
( 0) a . Tính ( 2) 3 (1) : P P a .
A. 6 . B. 15 . C. 6 . D. 15.
Lời giải Chọn B
Vì 1 2 3 a b c nên 2 3 b a c a
Có 2 ( ) P x ax bx c nên:
2 4 2 4 4 3 3 P a b c a a a a ; 1 2 3 6 P a a a a
( 2) 3 (1) : 3 18 : P P a a a a
( 2) 3 (1) : 15 P P a
Câu 4. (HSG 7 huyện Sơn Động 2022 - 2023)
Cho hai đa thức: f x ax b ; 2 ( ) 1 g x x x , biết 1 2 f g . Khi đó a b bằng:
A. 3 . B. 3. C. 1. D. 7 .
Lời giải Chọn B
Vì 1 2 f g nên 2 .1 2 2 1 a b hay 3 a b .
Câu 5. (HSG 7 huyện Việt Yên 2022 - 2023)
Thu gọn biểu thức sau 2 2 2 4 12 11 . 2 u uv u v ta được đơn thức có phần hệ số là
A. 32 . B. 56 . C. 10. D. 32.
Lời giải Chọn D
Ta có: 2 2 2 4 12 11 . 2 u uv u v
2 2 2 4 2 1 . 12 1 .4 u u v u v
2 4 2 4 12 44 u v u v
4 2 32u v
Vậy đơn thức thu được có phần hệ số là 32.
Câu 6. (HSG 7 huyện Việt Yên 2022 - 2023)
Cho các đa thức 2 2; 4 5 3 x xy A y 2 2; 3 2 x xy y B 2 2 3 2 C x xy y . Tính C A B
A. 2 2 8 6 2 x xy y . B. 2 2 8 6 2 x xy y . C. 2 2 8 6 2 x xy y . D. 2 2 8 6 2 x xy y .
Lời giải Chọn B
Ta có: 2 2; 4 5 3 x xy A y 2 2; 3 2 x xy y B 2 2 3 2 C x xy y
2 2 2 2 2 2 3 2 4 5 3 3 2 x xy y x A xy y x xy y C B
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 3/15
2 2 2 2 2 2 3 2 4 5 3 3 2 x xy y x xy y x xy y
2 2 8 6 2 x xy y
Câu 7. (HSG 7 huyện Việt Yên 2022 - 2023) Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả là A. 2 10 x y . B. 10 2 x y . C. 2 10 x y . D. 10 2 x y .
Lời giải Chọn D Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả khi mua 10 quyển vở và 2 bút bi là: 10 2 x y
Câu 8. (HSG 7 huyện Việt Yên 2022 - 2023)
Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 2 2 6 . 2 x y xy là
A. 3 3 12x y . B. 3 3 12x y . C. 3 2 12x y . D. 2 2 12x y .
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 2 6 . 2 x y xy 3 3 12x y
Câu 9. (HSG 7 huyện Việt Yên 2022 - 2023)
Thu gọn đơn thức 2 1 3 3 x A xy xy ta được kết quả là
A. 3 A xy . B. 2 3 A x y . C. 3 3 A x y . D. 2 3 A x y .
Lời giải Chọn C
Ta có: 2 1 3 3 x A xy xy
3 3 x y
Câu 10. (HSG 7 huyện Việt Yên 2022 - 2023)
Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a , đáy nhỏ là b , đường cao là h như …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.