
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 1/41
CD1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Dạng 1: Tính toán đơn giản
Dạng 2: Lũy thừa phối hợp các phép tính
Dạng 3: Tính tổng các số tự nhiên được lập từ một chữ số
Dạng 4: Tính tổng dãy phân số có quy luật
Dạng 5: Tính tổng tự nhiên dạng tích
Dạng 6: Tính tích
Dạng 7: Tính tổng cùng số mũ
Dạng 8: Tính tổng cùng cơ số
Dạng 9: Tính tỉ số của hai tổng
Dạng 10: Tính giá trị biểu thức
DẠNG 1: TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN A. Trắc nghiệm Câu 1. (HSG 7 huyện Yên Thế - Bắc Giang 2022 - 2023)
Kết quả phép tính
2 2 2 2 19 43 2023 3 3 3 3 19 43 2023
A − + − = − + −
là:
A. 2 3 . B. 4 5 . C. 2 5 . D. 5 6 .
Lời giải Chọn A
1 1 1 2 2 2 2 1 2 2 19 43 2023 19 43 2023 3 3 3 1 1 1 3 3 3 1 19 43 2023 19 43 2023
A
⋅ − + − − + − = = = − + − ⋅ − + −
Câu 2. (HSG 7 huyện Tân Yên - Bắc Giang 2022 - 2023)
Kết quả phép tính
2 2 2 2 19 43 1943 3 3 3 3 19 43 1943
A − + − = − + −
là:
A. 2 3 . B. 4 5 . C. 2 5 . D. 5 6 .
Lời giải Chọn A
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 2/41
1 1 1 2 2 2 2 1 2 2 19 43 1943 19 43 1943 3 3 3 1 1 1 3 3 3 1 19 43 1943 19 43 1943
A
⋅ − + − − + − = = = − + − ⋅ − + −
Câu 3. (HSG 7 huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, 2021 - 2022)
Giá trị biểu thức
1 1 1 3 3 3 0,6 9 7 11 25 125 625 4 4 4 4 4 4 0,16 9 7 11 5 125 625
− − − − − + − − − − −
là:
A. 0 . B.1. C. 2 . D. 3.
Lời giải Chọn B
1 1 1 3 3 3 0,6 9 7 11 25 125 625 4 4 4 4 4 4 0,16 9 7 11 5 125 625
− − − − − + − − − − −
1 1 1 3 3 3 3 9 7 11 5 25 125 625 4 4 4 4 1 1 1 4 5 25 125 625 9 7 11
− − − − − = + − − − − −
1 1 1 1 1 1 1 3 5 25 125 625 9 7 11 1 1 1 1 1 1 1 4 4 9 7 11 5 25 125 625
− − − − − = + − − − − −
1 3 4 1 4 4 4 = + = =
Câu 4. (HSG 7 huyện Thanh Sơn 2022 - 2023) Đề 367
Kết quả phép tính
2 0 4 2 9. 2023 9 9 − − +
là
A. 11 3 . B. 8 3 . C. 1 −. D. 1.
Lời giải Chọn D
2 0 4 2 4 4 4 4 9. 2023 9 1 1 1 9 9 9 81 9 9 − − + = −⋅ + = − + =
.
Câu 5. (HSG 7 huyện Sơn Động 2022 - 2023) Đề 369
Giá trị của biểu thức 0 1 3 16 2023 2 5 25 A = − − + là
A. 17 10 . B. 19 10 . C. 53 50 . D. 63 50 .
Lời giải Chọn A
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 3/41
0 1 3 16 1 4 10 1 8 17 2023 1 2 5 25 10 5 10 10 10 10 A = − − + = − + = − + = .
Câu 6. (HSG 7 huyện Thanh Thuỷ 2022 - 2023) Đề 375
Giá trị biểu thức 0 3 25 3 1 4 0,4 . .( 2023) 3 5 64 4 2 5 A = + − − + ⋅ −
.
A. 49 40 − . B. 49 40 . C. 40 49 − . D. 40 49 .
Lời giải Chọn A
0 3 25 3 1 4 0,4 . .( 2023) 3 5 64 4 2 5 + − − + ⋅ −
2 3 5 3 1 4 15 . .1 5 5 8 4 2 5 5 = + − + ⋅ −
5 3 1 11 1. .1 8 4 2 5 − = − + ⋅
5 3 11 49 8 4 10 40 − = − + = −
B. Tự luận Câu 1. (HSG 7 huyện Ứng Hoà năm 2022-2023)
Tính giá trị biểu thức A : : = − + −
4 1 2 4 1 5 9 15 3 9 11 22 .
Lời giải
A : : = − + −
4 1 2 4 1 5 9 15 3 9 11 22
: : = − + −
4 1 10 4 2 5 9 15 15 9 22 22
: : − − = +
4 9 4 3 9 15 9 22
− − = ⋅ + ⋅
4 5 4 22 9 3 9 3
− − − = + = = − 20 88 108 4 27 27 27
Câu 2. (HSG 7 Tp Bắc Ninh năm 2022-2023)
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể): : : − − − + −
3 1 1 3 1 1 1 5 15 6 5 3 15 ;
Lời giải
: : − − − + −
3 1 1 3 1 1 1 5 15 6 5 3 15
: : − − = + 3 7 3 7 5 30 5 5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.