Quảng cáo
Phương pháp giải toán tập hợp các số tự nhiên Toán 6 KNTTVCS
QR

Phương pháp giải toán tập hợp các số tự nhiên Toán 6 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU TOÁN 6 HK I

1/9

TẬP HỢP

CÁC SỐ TỰ NHIÊN  Bài 1. TẬP HỢP A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

B. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 Dạng 1: Viết một tập hợp cho trước

 Phương pháp:  Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp. Lưu ý: mỗi phần tử chỉ viết một lần, được ngăn cách bởi dấu “;”  Cách 2: Chỉ ra các tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp

 Bài 1: Viết các tập hợp sau: 1) A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 2) B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7 3) C là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10 4) Dlà tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 8 5) E là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 12 6) F là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 15 7) G là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 11 8) H là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 10 9) I là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số có chữ số tận cùng là 3 10) K là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số có chữ số tận cùng là 5

PHẦN MỘT: SỐ HỌC

CHƯƠNG

1

TÀI LIỆU TOÁN 6 HK I

2/9

 Bài 2: Viết các tập hợp sau: 1) { } = ∈ < < 3 10 A x x 2) { } 8 2 B x x = ∈ < <  3) { } 0 2 ; 1 C x k x x = = ∈ < 

4) { } 14 D x x = ∈ <  5) { } 1 8 1 E x x = ∈ < <  6) { } 15 2 1; x k F x x + ∈ = = < 

7) { } 6 15 x G x∈ < < =  8) { } 5 7 1 H x x = ∈ < <  9) { } 9 I x x = ∈ < 

10) { } 7 K x x = ∈ < 

 Bài 3: Viết các tập hợp sau: 1) A là tập hợp các chữ cái trong từ “TƯƠNG THÂN TƯƠNG ÁI” 2) B là tập hợp các chữ cái trong từ “ĐI LÊN THANH NIÊN” 3) C là tập hợp các chữ cái trong từ “LÁ LÀNH ĐÙM LÁ RÁCH” 4) D là tập hợp các chữ cái trong từ “ANH EM NHƯ THỂ TAY CHÂN” 5) E là tập hợp các chữ cái trong từ “CHỊ NGÃ EM NÂNG” 6) F là tập hợp các chữ cái trong từ “ĐOÀN KẾT” 7) G là tập hợp các chữ cái trong từ “CHÍN NGƯỜI MƯỜI Ý” 8) H là tập hợp các chữ cái trong từ “TRỨNG KHÔN HƠN VỊT” 9) I là tập hợp các chữ cái trong từ “NƯỚC ĐỔ LÁ KHOAI” 10) K là tập hợp các chữ cái trong từ “CÁ LỚN NUỐT CÁ BÉ”

 Bài 4: Viết các tập hợp sau bằng 2 cách 1) A là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15 2) B là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 6 và nhỏ hơn 18 3) C là tập hợp các số tự nhiên chẵn, nhỏ hơn 9 và lớn hơn 3 4) D là tập hợp các số tự nhiên chẵn, nhỏ hơn 21 và lớn hơn 14 5) E là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 3 nhỏ hơn 16 6) F là tập hợp các số tự nhiên chẵn, lớn hơn cho 4 nhỏ hơn 25 7) G là tập hợp các số tự nhiên chẵn, lớn hơn 12 và nhỏ hơn 27 8) H là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn cho 5 nhỏ hơn 36 9) I là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 8 và nhỏ hơn 31 10) K là tập hợp các số tự nhiên chẵn, lớn hơn 9 và nhỏ hơn 33

 Bài 5: Cho hai tập hợp { } = 2;5;6 A và { } = 1;4 B . Viết các các tập hợp trong đó mỗi

tập hợp gồm: a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ; b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B .

 Bài 6: : Cho hai tập hợp { } 7;4;2 A = và { } 6;9 B = . Viết các các tập hợp trong đó mỗi

tập hợp gồm: a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ; b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B .

TÀI LIỆU TOÁN 6 HK I

3/9

 Bài 7: Cho hai tập hợp { } 3;9;1;8 A = và { } 7;2 B = . Viết các các tập hợp trong đó mỗi

tập hợp gồm: a) Hai phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ; b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B .

 Bài 8: Cho hai tập hợp { } 6;3;1 A = và { } 5;8 B = . Viết các các tập hợp trong đó mỗi

tập hợp gồm: a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ; b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B .

 Bài 9: Cho hai tập hợp { } 7;9;6 A = và { } 5;2;8 B = . Viết các các tập hợp trong đó mỗi

tập hợp gồm: a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ; b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B .

 Bài 10: Nhìn hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp H , U , K .

 Bài 11: Nhìn hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp A , B

 Bài 12: Nhìn hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp A , B , C

B

A

6

a

8

10

c

B

C

A

f

3 h

12

j

n m

k

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo