
TÀI LIỆU TOÁN 6 HK I
1/10
TÍNH CHIA HẾT
TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bài 8. QUAN HỆ CHIA HẾT VÀ TÍNH CHẤT A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Tìm ước và bội của một số tự nhiên
Phương pháp: Muốn tìm các ước của ( ) 1 a a > , ta lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a xem
a chia hết cho những số nào thì các số đó là ước của a. Muốn tìm bội của ( ) 0 b b ≠ , ta lần lượt nhân b với các số tự nhiên 0;1;2;3;...
Bài 1: Tìm ước của các số sau: 1) 30 2) 21 3) 36 4) 35 5) 15 6) 18 7) 27 8) 45 9) 54 10) 49 11) 63 12) 65 13) 17 14) 25 15) 32 16) 70 17) 72 18) 80 19) 96 20) 125
Bài 2: Tìm bội của các số sau: 1) 8 2) 12 3) 5 4) 21 5) 17 6) 25 7) 4 8) 30 9) 37 10) 45
PHẦN MỘT: SỐ HỌC
CHƯƠNG
2
TÀI LIỆU TOÁN 6 HK I
2/10
11) 27 12) 32 13) 41 14) 48 15) 59 16) 63 17) 67 18) 75 19) 82 20) 137
Dạng 2: Xét tính chia hết của một tổng hoặc hiệu
Phương pháp:
Tính chất 1: ( ) a m a b m b m
⇒ +
Tính chất 2: a m
b
( ) a b m
⇒ + m
Bài 1: Không thực hiện phép tính, áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 8 hay không? Vì sao? a) 25 24 + b) 32 9 − c) 32 64 + d) 56 14 −
Bài 2: Không thực hiện phép tính, áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 7 hay không? Vì sao? a) 11 7 + b) 14 64 + c) 84 21 − d) 217 140 −
Bài 3: Không thực hiện phép tính, áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 9 hay không? Vì sao? a) 9 21 + b) 135 18 − c) 163 27 − d) 261 45 +
Bài 4: Không thực hiện phép tính, áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 13 hay không? Vì sao? a) 26 13 + b) 52 11 − c) 91 208 + d) 26 117 +
Bài 5: Không thực hiện phép tính, áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 23 hay không? Vì sao? a) 92 25 + b) 161 46 − c) 45 207 + d) 230 47 −
Bài 6: Không thực hiện phép tính, áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 6 hay không? Vì sao? a) 120 30 7 + + b) 102 84 18 − + c) 138 19 24 + + d) 108 36 13 − −
Bài 7: Không thực hiện phép tính, áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 11 hay không? Vì sao? a) 11 121 123 + + b) 352 88 132 + + c) 99 11 6 − − d) 495 77 143 + −
Bài 8: Không thực hiện phép tính, áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 3 hay không? Vì sao? a) 111 81 135 − + b) 96 38 51 + + c) 126 103 99 − − d) 228 402 92 + +
TÀI LIỆU TOÁN 6 HK I
3/10
Bài 9: Không thực hiện phép tính, áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 17 hay không? Vì sao? a) 85 187 51 + + b) 34 18 51 + + c) 153 135 204 − + d) 17 136 9 + −
Bài 10: Không thực hiện phép tính, áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 25 hay không? Vì sao? a) 25 175 50 + + b) 55 150 250 + − c) 431 275 75 − − d) 100 400 375 + +
Bài 11: Không thực hiện phép tính, xét xem biểu thức sau có chia hết cho 2 hay không? Vì sao?
1 2 3 4 ... 999 A = + + + + + Bài 12: Không thực hiện phép tính, xét xem biểu thức sau có chia hết cho 3 hay không? Vì sao?
1 5 9 13 ... 861 A = + + + + + Bài 13: Không thực hiện phép tính, xét xem biểu thức sau có chia hết cho 4 hay không? Vì sao?
2 8 14 20 26 ... 980 B = + + + + + + Bài 14: Không thực hiện phép tính, xét xem biểu thức sau có chia hết cho 10 hay không? Vì sao?
5 10 15 20 ... 1000 A = + + + + + Bài 15: Không thực hiện phép tính, xét xem biểu thức sau có chia hết cho 18 hay không? Vì sao?
12 20 28 36 ... 1020 A = + + + + + Bài 16: Không thực hiện phép tính, xét xem biểu thức sau có chia hết cho 4 hay không? Vì sao?
1 2 3 4 ... 997 998 999 A = − + − + + − + Bài 17: Không thực hiện phép tính, xét xem biểu thức sau có chia hết cho 7 hay không? Vì sao?
4 1 6 3 8 5 ... 870 867 A = −+ − + − + + − Bài 18: Không thực hiện phép tính, xét xem biểu thức sau có chia hết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.