
TÀI LIỆU TOÁN 6 HK II
1/10
PHÂN SỐ
Bài 23. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Định nghĩa: a b là phân số ∈ ⇔≠
,
0
a b Z
b .
Quy tắc: = ⇔ = . . a c a d b c b d
Tính chất cơ bản: = . . a a m b b m với ∈ ≠ ; 0 m Z m
= : : a a n b b n với ∈ n ƯC ( ) ,a b
B. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Nhận biết phân số, tử số, mẫu số, tính giá trị phân số
Phương pháp:
Dựa vào định nghĩa: = : a a b b (a được gọi là tử số, b được gọi là mẫu số, ≠0 b )
Bài 1: Lập phân số từ các số sau 1) − 7; 3;0 2) − 6;5; 4 3) −8;1;2 4) − − 0; 2; 3 5) − 1;9; 3 6) − − − 2; 3; 7 7) − − 9; 7; 1 8) − 2;3; 5 9) − − 4; 7;3 10) − 6; 2;1
Bài 2: Viết các phép chia sau dưới dạng phân số, cho biết tử số, mẫu số: 1) − 8 :( 3) 2) 1: 3 . 3) − ( 2) : 9 4) − − ( 5) :( 6) 5) 4 : 3
6) − 2 :( 7) 7) − − ( 3) :( 5) 8) − ( 6) : 7 9) − − ( 9) :( 5) 10) − ( 1) : 4
Bài 3: Viết và đọc các phân số trong các trường hợp sau: 1) Tử số là −3; mẫu số là 11. 2) Tử số là 15; mẫu số là 23. 3) Tử số là 56 ; mẫu số là −33. 4) Tử số là −10 ; mẫu số là −40. 5) Tử số là 16; mẫu số là 249. 6) Tử số là −78 ; mẫu số là 203. 7) Tử số là −456; mẫu số là 231. 8) Tử số là 617 ; mẫu số là −925. 9) Tử số là −752; mẫu số là −2300. 10) Tử số là 1312; mẫu số là 5656.
Bài 4: Tính giá trị của các phân số sau:
1) −45 9 2) 11 33 3) − 50 75 4) 8 24 5) − − 22 55
PHẦN MỘT: SỐ HỌC
CHƯƠNG
6
TÀI LIỆU TOÁN 6 HK II
2/10
6) −63 81 7) − 20 140 8) 75 125 9) 250 100 10) 396 252
Dạng 2: Tìm điều kiện để có phân số
Bài toán: Tìm điều kiện để có phân số Phương pháp:
a b được gọi là phân số nếu ∈ ;a b và ≠0 b
Bài 1: Tìm điều kiện để có phân số:
1) −11 n 2) + 4 5 n 3) − − 10 1 n
4) −− 5 2 n 5) −+ 11 6 n
6) − + 6 1,5 n
7) + 23 2,25 n 8) − + 4 ( 7) n 9) −− 5 11 n
10) ( )
− −− 52 12 n
Bài 2: Tìm điều kiện để có phân số:
1) − 4 2 2 n 2) − 13 6 3n 3) − + 1 2 8 n
4) + 31 8 72 n 5) − − 11 5 30 n
6) − + 34 121 11n
7) − − 35 108 9n 8) − − 51 7 147 n 9) − − + 9 6 210 n
10) − −− + 17 ( 4 ) 96 n
Bài 3: Tìm điều kiện để có phân số:
1) + 2 4 n n 2) − − 1 3 6 n n 3) + − 5 1 63 9 n n
4) − − +
2 2 6 120 n n n 5) − +
2 1 5 135 n n
6) − + −−
3 2 3 64 ( 4 ) n n n
7) − + −
2 2 5 7 105 n n n 8) − − +
3 1 24 216 n n 9) + +
4 2 25 625 n n
10) − + − +
2 4 1 2 19 1007 n n n
Bài 4: Tìm điều kiện để có phân số:
1) + 3 12 8 n 2) − − 2 1 n n
3) −
3
2 3 64 4 n n
4) − + −
2
2 5 1 9 225 n n n 5) − − 2 35 36 n
6) − −
3
3 1 2 4 32 n n
7) −+ + 3 11 5 320 n n 8) + −
3
2 5 225 n n 9) − + − +
3
2 15 242 2 n n
10) ( )
+
−
5
3 23 9
3 27
n
n
Bài 5: Tìm điều kiện để có phân số:
1) + 2 21 1 n 2) − − − 2 11 4 n 3) + 2 3 n n
4) ( ) − +
+ 2 2
7
n n
n 5) ( )( ) − +
+ 2 3 4
13
n n
n
6) − +
3
4 5 10 n n
7) − + − −
2 3
4 1 11 6 n n n 8) − − −
2
4 9 24 n n 9) − + − −
4 2
2 2 3 5 n n n 10) − + − −
2
6 12 31 n n
Dạng 3: Biểu diễn số đo giá trị các đại lượng bằng phân số
TÀI LIỆU TOÁN 6 HK II
3/10
Bài toán: Đổi các đơn vị đo Phương pháp: Đổi thời gian: 1 giờ = 60 phút = 3600 giây Đổi độ dài: 1km = 1000m 1m = 10dm = 100cm = 1000mm Đổi diện tích: 1m2 = 100dm2 = 10000cm2 Đổi thể tích: 1m3 = 1000dm3 Đổi khối lượng: 1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000kg 1kg = 10hg = 100dag = 1000g
Bài 1: Viết dưới dạng phân số 15 phút = ……. giờ 45 phút = …… giờ 90 phút = ……. giờ 270 phút = …… giờ 580 phút = ….. giờ 1 giờ 25 phút = ….. giờ 3 giờ 15 phút = ….. giờ 1 giờ 50 phút = ….. giờ 2 giờ 30 phút = ….. giờ 5 giờ 45 phút = ….. giờ
Bài 2: Viết dưới dạng phân số: 20 cm = ….. m 350 mm = ….. dm 150 mm = ….. dm 95 dm = ….. m 840 cm = ….. m 7250 mm = ….. m 450 m = ….. km 440 m = ….. hm 5 km 125 m = ….. km 6 km 5000 dm = …. km
Bài 3: Viết dưới dạng phân số: 75hg = …... kg 210 g = ….. kg 325 dag = …. kg 400 dag = …. kg 5500 g = ….. kg 7800 g = ….. kg 26 kg = ….. yến 2020 kg = …. tấn 1820 kg = ….. tạ 6050 kg = ….. tấn
Bài 4: Viết dưới dạng phân số: 65 cm2 = ….. dm2 15 dm2 = …. m2 120 m2 = …. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.