Quảng cáo
Phương pháp giải toán những hình hình học cơ bản Toán 6 KNTTVCS
QR

Phương pháp giải toán những hình hình học cơ bản Toán 6 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU TOÁN 6 HK II

NHỮNG HÌNH HÌNH HỌC CƠ BẢN  Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT  Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng:  Điểm M nằm trên đường thẳng d ⇔ đường thẳng ( ) d đi qua M

 Ký hiệu: ∈ M d ∉ N d  Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt  Ký hiệu điểm: chữ cái in hoa (A; B; C; M; N; …)  Ký hiệu đường thẳng:  một chữ thường ( ; ; ; ; ... x y a b d )

 hai chữ thường ( ; ; ';... xy ab xx )

 hai chữ cái in hoa ( đường thẳng AB - như hình trên)  Ba điểm thẳng hàng:  Là ba điểm cùng thuộc một đường thẳng

, , A B C thẳng hàng , , M N P không thẳng hàng  Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau:

a và b không có điểm chung, ta nói a song song với b Kí hiệu: a b 

a và b có 1 điểm chung, ta nói a và b cắt nhau tại P

P : giao điểm

a và b có nhiều hơn 1 điểm chung, ta nói a và b trùng nhau Kí hiệu: ≡ a b B. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 Dạng 1: Đặt tên điểm và đường thẳng

 Phương pháp:  Ký hiệu điểm: chữ cái in hoa (A; B; C; M; N; …)  Ký hiệu đường thẳng:  một chữ thường ( ; ; ; ; ... x y a b d )

 hai chữ thường ( ; ; ';... xy ab xx )

 hai chữ cái in hoa (đường thẳng AB )

A

B

C

N

M

P

a

b

a

b P

b

a

A B C

PHẦN HAI: HÌNH HỌC

CHƯƠNG

8

N

M

A B

TÀI LIỆU TOÁN 6 HK II

 Bài 1: Đặt tên cho các điểm và đường thẳng còn lại trong các hình sau: 1) 2)

Hình 1 Hình 2 3) 4)

Hình 3 Hình 4 5) 6)

Hình 5 Hình 6 7) 8)

Hình 7 Hình 8

a

M

m

A

b

H

x

M

a

b

A

B

a

A

B

A

m

E

TÀI LIỆU TOÁN 6 HK II

9) 10)

Hình 9 Hình 10

 Bài 2: a) Cho hình vẽ bên có hai đường thẳng , m n và bốn điểm khác nhau chưa đặt

tên. Hãy điền các chữ các , , , A B C D vào đúng vị trí của nó, biết:

- Điểm A không thuộc đường thẳng m và cũng không thuộc đường thẳng n - Điểm B không thuộc đường thẳng m . - Điểm C không thuộc đường thẳng n . - Điểm D vừa thuộc đường thẳng m vừa thuộc đường thẳng n b) Viết tất cả các điểm nằm trên đường thẳngm , n

 Bài 3: Cho hình vẽ bên có ba đường thẳng , , a b c và năm điểm khác nhau chưa đặt tên.

Hãy điền các chữ các , , , , A B C D E vào đúng vị trí

của nó, biết: - Điểm A thuộc đường thẳng a - Điểm B vừa thuộc đường thẳng a vừa thuộc đường thẳng b - Điểm C không thuộc đường thẳng nào. - Điểm D không thuộc đường thẳng a cũng không thuộc đường thẳng b

n

H

n

G

F

m

n

TÀI LIỆU TOÁN 6 HK II

 Bài 4: Cho hình vẽ bên có ba đường thẳng , , m n l và năm điểm khác nhau chưa đặt tên. a) Hãy điền các chữ các , , , , A B C D E vào đúng vị

trí của nó, biết: ∈ A n; ∈ B m ; ∉ B l ; , , A D C thẳng hàng; ∉ D m b) Liệt kê tất cả các điểm thuộc đường thẳng m , đường thẳng n , đường thẳng l  Bài 5: Cho hình vẽ bên có bốn đường thẳng , , , a b c d và 6

điểm khác chưa đặt tên. Hãy điền các chữ cái , , , , , A B C D E F

vào đúng vị trí của nó biết: - Điểm A chỉ thuộc đường thẳng d - Điểm B thuộc cả ba đường thẳng , , b c d - Điểm C vừa thuộc đường thẳng a , vừa thuộc đường thẳng c. - Điểm D vừa thuộc đường thẳng a , vừa thuộc đường thẳng b. - Ba điểm , , B E Cthẳng hàng. - Điểm F không thuộc đường thẳng nào.

 Bài 6: Cho hình vẽ bên có năm đường thẳng , , , , a b c d f và 11 điểm khác chưa đặt tên.

Hãy điền các chữ cái , , , , , , , , , , A B C D E F G H I J K vào đúng vị trí của nó biết:

- Điểm A vừa thuộc đường thẳng a , vừa thuộc đường thẳng d. - Điểm B vừa thuộc đường thẳng c , vừa thuộc

đường thẳng f .

- Điểm C vừa thuộc đường thẳng a , vừa thuộc đường thẳng b. - Điểm D vừa thuộc đường thẳng c , vừa thuộc đường thẳng d. - Điểm E vừa thuộc đường thẳng c , vừa thuộc đường thẳng a. - Điểm F vừa thuộc đường thẳng c, vừa thuộc đường thẳng b. - Điểm G vừa thuộc đường thẳng f , vừa thuộc đường thẳng b.

- Điểm H vừa thuộc đường thẳng b, vừa thuộc đường thẳng d. - Điểm I vừa thuộc đường thẳng f , vừa thuộc đường thẳng a.

- Điểm J vừa thuộc đường thẳng f , vừa thuộc đường thẳng d.

- Điểm K không thuộc đường thẳng nào.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo