Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 9 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
QR

Bộ đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 9 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

MÔN: TOÁN – LỚP 9

ĐỀ SỐ 01

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 9

STT

Chương/

Chủ đề

Nội dung kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Tổng

%

điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

1

Phương

trình và hệ

hai phương

trình bậc

nhất hai ẩn

Khái niệm phương trình và

hệ hai phương trình bậc

nhất hai ẩn. Giải hệ

phương trình bậc nhất hai

ẩn. Giải bài toán bằng cách

lập hệ phương trình.

1

(TD,

GTTH)

0,25đ

1

(TD,

GQVĐ,

MHH)

1,0đ

12,5%

2

Phương

trình và bất

phương

trình bậc

nhất một

ẩn

Phương trình quy về

phương trình bậc nhất một

ẩn

1

(TD,

GTTH)

0,25đ

1

(GQVĐ)

0,5đ

20%

Bất đẳng thức. Bất phương

trình bậc nhất một ẩn

1

(TD,

1

(TD,

1

(GQVĐ)

GTTH)

0,25đ

GQVĐ)

0,5đ

0,5đ

3

Căn bậc

hai và căn

bậc ba

Căn bậc hai. Khai căn bậc

hai với phép nhân và phép

chia. Biến đổi đơn giản và

rút gọn biểu thức chứa căn

thứ bậc hai. Căn bậc ba và

căn thức bậc ba.

1

(TD,

GTTH)

0,25đ

1

(TD,

GQVĐ)

0,5đ

2

(GQVĐ)

1,5đ

22,5%

4

Hệ thức

lượng

trong tam

giác vuông

Tỉ số lượng giác của góc

nhọn. Một số hệ thức về

cạnh và góc trong tam giác

vuông

1

(TD,

GTTH)

0,25đ

1

(SDCC

PT/TD,

GTTH)

0,25đ

1

(GQVĐ,

MHH)

1,0đ

15%

5 Đường tròn

Cung và dây của đường

tròn. Độ dài cung tròn.

Diện tích hình quạt và hình

vành khuyên. Vị trí tương

đối của đường thẳng và

đường tròn. Vị trí tương đối

của hai đường tròn.

1

(TD,

GTTH)

0,25đ

1

(SDCC

PT/TD,

GTTH)

0,25đ

2

(TD,

GQVĐ)

2,0đ

1

(GQVĐ)

0,5đ

30%

Tổng: Số câu

Điểm

6

(1,5đ)

2

(0,5đ)

5

(3,5đ)

5

(4,0đ)

1

(0,5đ)

19

(10đ)

Tỉ lệ 15% 40% 40% 5% 100%

Tỉ lệ chung 55% 45% 100%

Lưu ý:

– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất

1 lựa chọn đúng.

– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.

– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương

ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

STT

Chương/

Chủ đề

Nội dung kiến

thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận

dụng

Vận

dụng cao

1 Phương

trình và hệ

hai phương

trình bậc

nhất hai ẩn

Phương trình và hệ

hai phương trình

bậc nhất hai ẩn

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc

nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai

ẩn.

– Nhận biết được nghiệm của phương trình bậc

nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bất nhất hai

ẩn.

Thông hiểu:

– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai

ẩn đơn giản theo phương pháp thế và phương

pháp cộng đại số.

– Xác định tọa độ của một điểm thuộc (hay

không thuộc) đường thẳng.

Vận dụng:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn

với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ:

1TN

(Câu 1)

1TL

(Bài 2.2)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo