Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 8 năm học 2016 - 2017 phòng GD và ĐT thành phố Tân An - Long An
QR

Đề thi HK2 Toán 8 năm học 2016 - 2017 phòng GD và ĐT thành phố Tân An - Long An

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – KHỐI 8 TP TÂN AN Môn: TOÁN ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ Năm học: 2016 – 2017 Đề thi có 02 trang Ngày thi: 18 – 5 – 2017 (Học sinh làm bài trên giấy thi) Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn.

A. 2 3 6 0 x x   B. 2 1 0 x x   C. 0 5 0 x D.4 0 x 

Câu 2: Phương trình 2 1 0 x  có tập nghiệm là

A.S = {1} B. S = {-1} C. S = {1;-1} D. S = 

Câu 3: Tập xác định của phương trình 2 3 1 2 1 2 1 x x x x x       là:

A. 1 x  B. 1 x  C. 0 x  D. 1 x  hoặc 1 x 

Câu 4: Cho a < b. Khẳng định nào sao đây đúng:

A. -2x < -2b B. -2a > -2b C. a – 1 > b – 1 D. a + 2 > b + 2

Câu 5: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là x < 2

A.-2x < -2 B. -2x > 4 C. -2x > -4 D. -2x > -2

Câu 6: Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình – 4x – 5  2x + 1

A.-1 B. 0 C. 1 D. 2

Câu 7: Phương trình x(x – 1) = 0 có tập nghiệm là

A. S = {1} B. S = {0} C. S = {0,1} D. S = {0,-1}

Câu 8: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = 2

A.3x + 6 = 0 B. 2 2 x  C. 3x = 6 D. 2x – 2 = 0

Câu 9: Cho AB = 45dm, CD = 150cm thì AB

CD bằng

A. 45

150 B.150

45 C. 3 D. 1

3

2

Câu 10: Cho ABC  vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm. Diện tích ABC  bằng

A.6cm2 B. 12cm2 C, 15cm2 D. 10cm2

Câu 11: Cho ABC  có MN // BC (MAB, NAC), Khẳng định nào sau đây đúng

A. AM AD AB AN  B. AM AN AB BC  C. AM AN AB AC  D. AM BC AB MN 

Câu 12: Cho ABC  có BD là tia phân giác của ABC (DAC). Khẳng định nào đúng

A. AB AD AC DC  B. AB AD AC DC  C. AB DC BD AC  D. AM BC AB AD 

Câu 13: Nếu ABC MNP   thì

A. AB AC MN NP  B. AB BC MN MP  C. AC AB NP MN  D. BC AC NP MP 

Câu 14: Nếu ABC MNP   , có AB = 4cm, AC = 5cm, MN = 6cm thì độ dài MP A.6cm B. 6,5cm C. 7cm D. 7,5cm

Câu 15: Phương trình 2 1 2 2 ( 2) x x x x x      có tập nghiệm là:

A.S = {-1} B. S = {0;-1} C. S = {0;1} D. S =  Câu 16: Phương trình |x + 2| = 2x – 5 có tập nghiệm là A.S = {0,7} B. S = {7} C. S = {1, -7} D. S = {-1, 7} II. TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: (2 điểm) Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B; vận tốc của xe thứ nhất là 40 km/h; vận tốc của xe thứ hai là 25km/h. Biết rằng xe thứ hai đến chậm hơn xe thứ nhất 1 giờ 30 phút. Tính độ dài quãng đường AB. Bài 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi AD là tia phân giác của góc BAC. Tính độ gài DC, biết rằng AB = 5cm, AC = 8cm, BD = 3cm. Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Cho biết AB = 12cm, AC = 16cm,

a) Tính độ dài BC. b) Chứng minh ABC HBA   . Từ đó suy ra AB2 = BH.BC c) Vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = 5cm, trên

tia đối tia BA lấy điểm F sao cho BF = 6cm. Chứng minh BC // EF

----HẾT----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo