
Trang 1/2 - Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KIỂM TRA: TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày kiểm tra:..........................
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
Họ tên : .............................................................. Số báo danh : ...................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Học sinh kẻ bảng sau đây vào giấy kiểm tra và điền đáp án của câu hỏi vào ô tương ứng.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án Câu 1: Đáy của hình chóp tứ giác đều là A. hình thoi. B. hình vuông. C. hình chữ nhật. D. hình bình hành.
Câu 2: Phân thức 14 1 5 x − có tử thức là
A. 14x . B. 14 1 x −. C. 1 −. D. 5. Câu 3: Đường thẳng 2 5 y x = − + có hệ số góc là A. 2 . B. 5 −. C. 5. D. 2 −.
Câu 4: Với điều kiện nào của x thì phân thức − − 1 3 x x có nghĩa?
A. 1 x ≠−. B. 1 x ≠. C. 3 x ≠−. D. 3 x ≠. Câu 5: An gieo một con xúc xắc. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố “Số chấm xuất hiện trên xúc xắc nhỏ hơn 4” ? A. 3. B. 4. C. 5 . D. 2. Câu 6: Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt bên? A. 6 . B. 3. C. 5. D. 4 . Câu 7: Một hộp đựng 5 quả cầu màu xanh được đánh số 1; 2; 3; 4; 5 và 3 quả cầu màu đỏ được đánh số 1; 2; 3. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu trong hộp. Có bao nhiêu kết quả có thể? A. 2. B. 8. C. 4. D. 5 .
Câu 8: Nếu ∆ABC và ∆FED có = A F , cần thêm điều kiện gì dưới đây đểABC FED ∆ ∆ # ?
A. = B D . B. = C E . C. C D = . D. B F = .
Câu 9: Giá trị của phân thức 1 2 x x + − tại 3 x = là
A. 3. B. 0 . C. 6 . D. 4 .
Câu 10: Cho biết ABC DEF ∆ ∆ # với tỉ số đồng dạng 1 3 k = , BC = 6cm. Khi đó EF bằng
A. 9cm . B. 18cm . C. 6cm . D. 2cm. Câu 11: Tập nghiệm của phương trình 3 6 0 x − = là A. { } 2 S = − . B. { } 3 S = − . C. { } 3 S = . D. { } 2 S = .
Mã đề 001
Trang 2/2 - Mã đề 001
Câu 12: Rút gọn phân thức
2
2 5 ( 5) 25 ( 5) xy x x y x − − bằng
A.
3
3 ( 5) 5 x x − . B. 1 5x . C. 5 5 x x −. D.
2
2 ( 5) 5 x x − .
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: (0,5 điểm) Cộng hai phân thức 2 5 3 x y x − và 7 2 3 y x x − .
Câu 14: (2 điểm) 1) Xác định toạ độ các điểm M, N, P, Q trong hình 1.
2) Cho hàm số ( ) 2 1 y f x x = = −. Hãy tính: (2) f , ( 1) f − . 3) Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng song song với đường thẳng 2 7 y x = − và đi qua điểm có toạ
độ (1; 1) − .
hình 1 Câu 15: (1 điểm)
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc 45km/h. Biết tổng thời gian lúc đi và thời gian lúc về hết 7 giờ. Tính độ dài quãng đường AB. Câu 16: (1 điểm)
Một hộp đựng 15 tấm thẻ giống nhau được đánh số 1; 2; 3;…;15. Bạn Lan rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất của các biến cố sau:
a) E: “Rút được tấm thẻ ghi số chia hết cho 3” b) G: “Rút được tấm thẻ ghi số nguyên tố”. Câu 17: ( 1,5 điểm)
1) Tam giác ABC có 15 AB cm = , 18 AC cm = . Trên các
tia AB, AC lần lượt lấy các điểm D, E sao cho 12 AD cm = ,
10 AE cm = . Chứng minh rằng: . ABC AED ∆ ∆ #
2) Tính diện tích xung quanh của một hình chóp tam giác đều .S ABC , biết chu vi đáy bằng 24cm và trung đoạn bằng
12cm .
Câu 18: ( 1 điểm)
Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây từ tay bạn đến diều dài 52m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 20m. Tính độ cao của con diều so với mặt đất, biết tay cầm dây diều của bạn học sinh cách mặt đất là 1,8m ( hình 2). hình 2
------------------Hết------------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.