Quảng cáo
Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thạch Hà - Hà Tĩnh
QR

Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thạch Hà - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

I. TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm) Em hãy chọn phương án đúng ghi vào bài làm.

Câu 1. Khai triển hằng đẳng thức 2 ( 2) x  ta được biểu thức nào sau đây?

A. 2 2 4 x x   B. 2 4 4 x x   C 2 2 4 x x   . D. 2 4 4 x x  

Câu 2. Kết quả của tích

3 5

2

12 4 5 x y y x  là

A.

2 3 4

5 x y . B.

2 3 3

5 x y . C.

3 3 4

5 x y . D.

3 3 3

5 x y .

Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 0 3 0. x   B. 2 2 0 x   . C. 1

2 3 0. x   D. 5 1 0. x 

Câu 4. Đồ thị hàm số   0 y ax a   là một đường thẳng luôn đi qua

A. điểm   1; 0 A . B. điểm   0;1 B .

C. gốc tọa độ   0; 0 O . D. điểm   0; 1 C  .

Câu 5. Một xe ô tô chạy với vận tốc 60 km/h . Hàm số biểu thị quãng đường

(km) S t mà ô tô đi được trong thời gian  h t là

A.  60 S t t  B.  60 S t t  . C.  60 S t t  . D.  60 S t t  .

Câu 6. Cho tam giác ABC có độ dài cạnh BC =8cm. Gọi M,N thứ tự là trung điểm của AB, AC. Khi đó độ dài đoạn MN là: A. 4cm. B. 8cm. C. 16cm. D. 2cm. Câu 7. Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là

A. 1

2 . B. 1

4 . C. 1

3 . D. 1.

Câu 8. Cho tam giác ABC , Lấy M trên cạnh AB, qua M vẽ đường thẳng song song BC cắt cạnh AC tại N. Biết AM =4cm, AB=6cm, AN=6cm. Khi đó độ dài đoạn NC là: A. 4cm B. 3cm C. 9cm D.6cm

Câu 11. Đường cao của hình chóp tam giác đều là

PHÒNG GD&ĐT THẠCH HÀ

Mã đề: 01

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023.– 2024

Môn: Toán 8 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 9. Phân tích đa thức 2 2 4 x y  thành nhân tử ta được

A.( 4 )( 4 ) x y x y   B. ( 2 )( 2 ) x y x y   C. 2 ( 4 ) x y  D. 2 ( 4 ) x y 

Câu 10. Đường thẳng y=ax+b (a khác 0) song song với đường thẳng y=2x-3 khi: A. a=2, b=3. B. a=2, b=-3. C. a=2, b-3 D. a=2, b 3

A. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến trọng tâm của tam giác đáy. B. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến trung điểm của một cạnh đáy. C. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến một điểm tùy ý nằm trong mặt đáy. D. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến một điểm bất kì trên cạnh bên của hình chóp. Câu 12. Thể tích hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 6cm và chiều cao bằng 4cm là :

A. 24 3 cm . B. 36 3 cm C. 48 3 cm D. 144 3 cm II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13. Cho biểu thức 2 2 2 1 2 . 2 4 2 2 x x M x x x x

             

. với x 2 

a) Rút gọn biểu thức M . b) Tìm giá trị của M tại x=2024.

Câu 14.1) Giải các phương trình sau: a) 3x – 6 = 0 b) 2 2 1 1 2 3 x x    

2) Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị hàm số y=2x-2 Câu 15. Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều có diện tích đáy là 2 16cm và thể tích của khối đó là 3 64cm . Tính hiều cao của khối rubik đó.

Câu 16. Một xưởng may lập kế hoạch mỗi ngày may 50 áo. Nhưng khi thực hiện, nhờ chăm chỉ làm việc nên mỗi ngày xưởng đã may được nhiều hơn 10 áo so với kế hoạch, vì vậy trước thời hạn 2 ngày xưởng không những đã may xong số áo theo kế hoạch mà còn may thêm được 20 áo. Hỏi theo kế hoạch, xưởng may bao nhiêu áo?

Câu 17. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao   AH H BC  . a) Chứng minh: ABC HBA    . b) Biết 6 cm, AB  8 cm. AC  Tính AH

c) Kẻ AD là tia phân giác của góc BAH (D BH) Chứng minh: DH.DC=BD.HC

Câu 18. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức     4 4 2 4 M x x    

−−−−−HẾT−−−−− Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay Họ và tên……………………………………………………..Số báo danh…………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo