
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TIỀN HẢI
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8 (Thời gian làm bài 90 phút) I. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức x 1 x 2 + − là:
A. x 2 ≠ B. x 1; x 2 ≠− ≠ C. x 1 ≠− D. x 2 ≠−
Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 0.x 3 0 + = B. 2 x 2 0 − = C. x 3 0 − = D. 5 x 1 0 + = Câu 3. Phương trình 15x 3 27 − = có nghiệm là: A. x 3 = B. x 2 = C. x 3 = − D. x 2 = − Câu 4. Hệ số góc của đường thẳng y x 2 = − là: A. 2 − B. 2 C. 1 −. D. 1 Câu 5. Điều kiện của tham số m để phương trình (m 2)x 7 0 − − = là phương trình bậc nhất một ẩn x là:
A. m 0 = B. m 0 ≠ C. m 2 ≠ D. m 2 = Biểu đồ cột kép bên cho biết: Số lượng học sinh của hai lớp 8A và 8B của một trường THCS. (sử dụng dữ liệu để trả lời cho Câu 6; Câu 7)
Câu 6. Tổng số học sinh nam của cả hai lớp 8A và 8B là:
A. 35 B. 32 C. 36 D. 39 Câu 7. Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Lớp 8A có 35 học sinh. B. Lớp 8A có nhiều học sinh hơn lớp 8B. C. Lớp 8B có 36 học sinh. D. Lớp 8B có nhiều học sinh hơn lớp 8A. Câu 8. Trong hộp có 10 tấm thẻ giống nhau được đánh số: 1; 2; 3;...; 10. Rút ngẫu nhiên
một tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất của biến cố: "Rút được tấm thẻ ghi số lẻ" là:
A. 1 2 B. 1 4 C. 5 D. 1 5
Câu 9. Bộ ba số nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác vuông.
A. 3cm; 5cm; 6cm. B. 8cm; 8cm; 8cm.
C. 5cm; 10cm; 15cm. D. 20cm; 21cm; 29cm.
20
19
15
17
14 15 16 17 18 19 20 21
8A 8B
Số học sinh
Lớp Nam Nữ
Câu 10. Cho ABC A'B'C' ∆ ∆ ∽ theo tỉ số đồng dạng k 1 = , thì A'B'C' ABC ∆ ∆ ∽ theo tỉ số đồng dạng là:
A. 2 B. 1 2 C. 1 D. 3
Câu 11. Cho MNP ∆ và DEF ∆ có M D = . Điều kiện để MNP DEF ∆ ∆ ∽ theo trường hợp đồng dạng góc - góc là:
A. N F = B. P F = C. M E = D. P E = Câu 12. Một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 20 cm, chiều cao hình chóp bằng 15 cm . Thể tích của hình chóp đó là:
A. 3 2dm B. 3 20dm C. 3 200dm D. 3 2000dm II. TỰ LUẬN. (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Cho hai biểu thức x 2 A x 2 + = − và
2
2 x 4 2 B x 4 x 2 + = − − − với x 2 ≠± .
a) Tính giá trị của biểu thức A tại x 3 = . b) Rút gọn biểu thức B. c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P A.B = nhận giá trị nguyên. Bài 2. (1,0 điểm) Giải toán bằng lập phương trình. Nhân dịp được nghỉ lễ, cả nhà Linh cùng đi du lịch bằng ô tô. Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 50 km/h . Lúc về cũng trên cung đường đó ô tô chạy với vận tốc ít hơn lúc đi 10 km/h vì vậy thời gian lúc về nhiều hơn lúc đi là 30 phút. Tính quãng đường từ nhà Linh đến địa điểm du lịch. Bài 3. (1,0 điểm) Một tấm bìa cứng hình tròn được chia thành 15 hình quạt bằng nhau và đánh số 1; 2;3; ... ;14;15 . Được gắn
vào trục quay có mũi tên cố định ở tâm. Quay tấm bìa xem mũi tên chỉ vào hình quạt nào khi tấm bìa dừng lại.
a) Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra khi quay ngẫu nhiên tấm bìa một lần. Viết tập hợp A các kết quả đó. b) Tính xác suất của các biến cố B: “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số nguyên tố”.
Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH (H BC). ∈
a) Chứng minh: ABC HBA ∆ ∆ ∽ và AB.AH AC.HB =
b) Chứng minh: 2 BH.CH AH =
c) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Chứng minh: 2 1 CH.CB 4 MN =
Bài 5. (0,5 điểm) Cho các số x, y, z thỏa mãn
2
2 2 2 1 1 1 1 1 1 . x y z x y z + + = + +
Chứng minh: 3 3 3 x y z 3xyz 0 + + − =
________________Hết________________
Họ và tên học sinh:………………….……………….…………Số báo danh: ……..
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.