
Trang 1/5
PHÒNG GĐ&ĐT HUYỆN ÂN THI
-------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 8. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn và viết vào bài kiểm tra chữ in hoa đứng đầu phương án đúng trong các câu dưới đây
Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức 5 3 x x − − là
A. 3 x ≠ . B. 5 x ≠ . C. 3 x = . D. 5 x = .
Câu 2. Mẫu thức chung của các phân thức 1 1 x −; 1 1 x + là
A. 2x . B.
2 1 x −. C.
2 1 x + . D. ( ) 2 1 x − . Câu 3. Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là A. hình thang cân. B. tam giác đều. C. hình vuông. D. hình chữ nhật. Câu 4. Hình chóp tam giác đều có A. 4 mặt, 4 cạnh. B. 6 mặt, 4 cạnh. C. 4 mặt, 6 cạnh. D. 6 mặt, 6 cạnh.
Câu 5. Thực hiện phép tính 2 2 7 2 5 5 x x xy xy + được kết quả là
A. 2 9 10 x xy . B. 2 9 5xy . C. 2 9 5y . D.
2
2 14 5 x xy .
Câu 6. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì? A. Tam giác vuông cân. B. Tam giác đều. C. Tam giác cân. D. Tam giác vuông.
Câu 7. Kết quả rút gọn phân thức
2
2 4 2 x x x − + (với 0 x ≠ ; 2 x ≠−) là
A. 2 x −. B. 2 x x + . C. 2 2 x x − + . D. 2 x x − .
Câu 8. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
2 1 1 0 2 x −= B. ( ) 2 1 9 x − = . C. 2 1 0 x −= . D. 0,3 4 0 x y − = .
Câu 9. Điểm có hoành độ bằng 5 và tung độ bằng 2 − là A. ( ) 5; 2 − − B. ( ) 5; 2 − . C. ( ) 5;2 . D. ( ) 2;5 − .
Câu 10. 1 2 x =
là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
A.
2 4 1 0 x −= . B. 1 1 2 x −= . C. 2 1 3 x −= . D.
2 1 5 x + = .
Câu 11. Giá trị biểu thức 3 1 3 x A x = − tại 2 x = là
A. 6 7 . B. 6 5 −. C. 6 7 −. D. 6 5 .
Câu 12. Đồ thị hàm số 3 6 y x = − cắt trục tung tại điểm A. ( ) 3; 6 − . B. ( ) 6;0 − . C. ( ) 6;3 − . D. ( ) 0; 6 − .
Câu 13. Tử thức của phân thức
2
2 8 16 16 x x x − + − là
A.
2 8 x x − . B.
2 16 x − . C.
2 8 16 x x − + . D.
2 16 x + .
Mã đề 821
Trang 2/5
Câu 14. Công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và trung đoạn bằng d là
A. 1. . 2 xq S a d = . B. . xq S a d = . C. 4 . xq S a d = . D. 2. . xq S a d = .
Câu 15. Kết quả phép tính 7 5 : 3 3 x x y y bằng
A. 7 5 . B.
2
2 35 9 x y . C. 5 7 . D. 7 3 x y .
Câu 16. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 3 3 x x − + ( với 3 x ≠−)?
A. 6 2 6 2 x x − + . B. 3 3 x x + − . C. 3 3 x x − + . D. 9 9 x x − + .
Câu 17. Cho hàm số 8 ( ) 1 y f x x = = −. Tính ( 4) f − được kết quả là
A. 5 −. B. 1. C. 3. D. 3 −. Câu 18. Cho ABC DEF ∆ ∆ ∽ biết 50 A = °; 60 B = ° . Khi đó số đo góc D bằng A. 50°. B. 80°. C. 70° . D. 60° . Câu 19. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h . Nếu gọi x giờ ( ) 0 x > là thời gian xe máy đi hết quãng đường AB thì quãng đường AB là
A. ( ) 30 km x . B. ( ) km 30 x . C. ( ) 30 km x . D. ( ) 30 km x + .
Câu 20. Giá trị của m để phương trình 2 1 x m x − = + có nghiệm 2 x = − là A. 1 m = −. B. 2 m = −. C. 1 m = . D. 3 m = −. Câu 21. Hình chóp tam giác đều có diện tích xung quanh bằng 2 180cm , cạnh đáy bằng 10cm . Trung đoạn của hình chóp đó bằng A. 18cm. B. 6cm. C. 9cm . D. 12cm . Câu 22. Một hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng
3 48cm , chiều cao bằng 4cm. Cạnh đáy của hình chóp đó là A. 9cm . B. 12cm . C. 6cm. D. 8cm . Câu 23. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy lấy hai điểm ( ) 0; 3 A − và ( ) 4;0 B . Diện tích tam giác OAB bằng A. 7 (đvdt). B. 6 (đvdt). C. 12 (đvdt). D. 1 (đvdt). Câu 24. Một hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy 2 4cm , chiều cao bằng 6cm. Thể tích hình chóp đó là A.
3 48cm . B. 3 24cm . C.
3 10cm . D.
3 8cm . Câu 25. Một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 cm, trung đoạn bằng 4 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp đó là A. 2 72cm . B. 2 36cm . C.
2 10cm . D. 2 24cm . II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau:
a) 2 5 0 x − = . b) 1 2 4 2 3 x x − + + = −.
Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.