
Toán 8_Trang 1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO HUYỆN VŨ THƯ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học 2023-2024
Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau: Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A. 3x y . B. 3 x 4 + . C. 1 x 1 2 + . D. x 2 0 − .
Câu 2. Kết quả của tích
3 5
2 10x 121y 11y 25x ⋅ là:
A.
2 3 11x y 5
. B.
2 3 22x y 5
. C.
2 3 22x y 25
. D.
3 3 22x y 5
.
Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. y 0.x 3. = + B. 2 x 2 0. − = . C. 1 2 x 3 0. − = D. 5 x 1 0. + =
Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y 2x 5. = − − B. y 0.x 2. = + C.
2 y 2x 1. = − + D. 1 y 3. x = +
Câu 5. Cho biết đồ thị hàm số y 2x 1 = + và đồ thị hàm số y ax 3 = + là hai đường thẳng song song, khi đó hệ số a bằng: A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 6. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có một chữ số. Số kết quả có thể là: A. 7. B. 9. C. 10. D. 8. Câu 7. Lớp 8C có 38 học sinh, trong đó có 17 học sinh nữ. Xác suất để chọn ngẫu nhiên một học sinh nam làm sao đỏ là:
A. 17 . 38 B. 13 . 38 C. 11. 38 D. 21. 38
Câu 8. Nếu ABC MNP ∆ ∆ ∽ theo tỉ số 3 k 2 = thì MNP ABC ∆ ∆ ∽ theo tỉ số:
A. 2 3
. B. 3 2
. C. 9 4
D. 4 3
.
Câu 9. Cho hình vẽ. Giá trị của x là A. x 13 cm. = B. x 10 cm. = C. x 20 cm. = D. x 2 cm. =
Câu 10. Cho tam giác ABC ∆ đồng dạng với A'B'C' ∆ . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B C' = . B. A B' = . C. C B' = . D. C C' = Câu 11. Đường cao của hình chóp tam giác đều là: A. Đoạn thẳng nối đỉnh của hình chóp và trọng tâm của tam giác đáy. B. Đoạn thẳng nối đỉnh của hình chóp và trung điểm của một cạnh đáy. C. Đoạn thẳng nối đỉnh của hình chóp và một điểm tùy ý nằm trong mặt đáy. D. Đoạn thẳng nối đỉnh của hình chóp và một điểm bất kì trên cạnh bên của hình chóp.
Toán 8_Trang 2
Câu 12. Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều là hình gì? A. Tam giác cân B. Tam giác đều C. Tam giác nhọn D. Tam giác vuông II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1: (1,0 điểm)
Cho biểu thức 2 3 2 x 2 A : x 1 x 1 x 1
(với x 1;x 2) .
1. Rút gọn biểu thức A. 2. Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị là số nguyên. Bài 2: (1,5 điểm)
Cô Hương đầu tư 400 triệu đồng vào hai khoản: mua trái phiếu doanh nghiệp với lãi suất 8% một năm và mua trái phiếu chính phủ với lãi suất 6% một năm. Cuối năm cô Hương nhận được 29 triệu đồng tiền lãi. Hỏi cô Hương đã đầu tư vào mỗi khoản bao nhiêu tiền. Bài 3: (1,5 điểm)
1. Một hộp quà hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 10cm, trung đoạn bằng 13cm. Tính diện tích xung quanh của hộp quà đó.
2. Trong một hộp có 5 tấm thẻ giống nhau được đánh các số 3; 5; 7; 11; 13. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
a. A: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có một chữ số”. b. B: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia cho 3 dư 1”. Bài 4: (2,5 điểm)
Cho ΔABC nhọn có AB AC < . Đường cao AH (H thuộc BC). Qua H kẻ HM AB ⊥ và HN AC ⊥ (M thuộc AB, N thuộc AC). 1. Chứng minh ΔAMH ΔAHB ∽ . Từ đó suy ra 2 AH AM.AB. = 2. Chứng minh AN.AC AM.AB. = 3. Vẽ đường cao BD cắt AH tại E. Qua D kẻ đường thẳng song song với MN cắt AB tại F. Chứng minh AEF ABC. = Bài 5: (0,5 điểm)
Cho các số thực a, b, c đôi một khác nhau và khác 0 thoả mãn 1 1 1 0. a b c + + = Tính giá
trị của biểu thức:
2 2 2
2 2 2 a b c P . a 2bc b 2ac c 2ab = + + + + +
___________Hết___________
Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD………….
13 11
7 5 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.