
UBND THỊ XÃ HOÀNG MAI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI OLYMPIC NĂM HỌC 2023-2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 150 phút,
không kể thời gian giao đề
Câu 1. (4,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau.
a)
12 12 10 10
10 9 2 .13 2 .65 3 .11 3 .5 2 .104 3 .16 A
b)
2
2 1 1 1 64 4 2 4 1 : 49 2 7 7 343 49 (7 7) B
c) 1 3 1 5 3 5 3 3 7 2.7 2.13 13.4 4.21 21.6 C
Câu 2. (3,5 điểm)
a) Tìm x biết: 4 3 2 1 2020 2021 2022 2023 x x x x .
b) Tìm x, y biết:
2 1 2 3 12 0 6 x y .
c) Tìm số nguyên x để 1
3
x P x
là một số nguyên.
Câu 3. (4,0 điểm) a) Ông Ba gửi ngân hàng 100 triệu, lãi suất 8% trên 1 năm. Hỏi sau 36 tháng số tiền cả gốc và lãi ông Ba thu được là bao nhiêu ? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vạ̀o vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo).
b) Biết 1 x và 2 1 x đồng thời là các số chính phương. Chứng minh 12 x . c) Cho hai đa thức: ( ) ( 1)( 3) f x x x và 3 2 ( ) 3 g x x ax b . Xác định hệ số ,a b của đa thức ( ) g x biết nghiệm của đa thức ( ) f x cũng là nghiệm của đa thức ( ) g x .
Câu 4. (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B có 0 60 C , kẻ đường cao BK (K AC ). Vẽ đường thẳng d là trung trực của AB cắt cạnh AB tại N , cắt cạnh AC tại M , cắt tia
BK của tam giác ABC tại E .
a) Chứng minh ANM BNM và M là trung điểm của AC . b) Chứng minh điểm E cách đều MB và BC .
c) Vẽ điểm D thuộc đoạn BE sao cho 1 3 ED EB , gọi I là trung điểm của ME
. Chứng minh ba điểm C , D , I thẳng hàng.
Câu 5. (2,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 7 – 5 2 – 3 2000 M x y z x xy yz zx .
--- Hết ---
(Thí sinh không dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: …………
2 UBND THỊ XÃ HOÀNG MAI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI OLYMPIC
Năm học 2023-2024 (Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
Môn: Toán 7
Câu Nội dung Điểm Câu 1 (4,5 điểm)
a
12 10
10 9 2 .78 3 .16 2 .104 3 .16 A
3 3 6
1.0
0,5
b
2 2 3
2
2 3
1 1 1 1 1 1 1 1 49 49 (7 7) 7 7 7 8 4 4 4 64 4 2 4 2 7 7 7 2 7 7 343
B
2 3
2 3
1 1 1 1 1 7 7 7 4 1 1 1 4. 1 7 7 7
0.5
1.0
c
1 3 1 5 3 5 3 3 7 2.7 2.13 13.4 4.21 21.6 P
1 3 1 5 3 5 3 4 3.4 4.7 7.8 8.13 13.16 16.21 21.24
4 3 7 4 8 7 13 8 16 13 21 16 24 21 4 3.4 4.7 7.8 8.13 13.16 16.21 21.24
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 4 3 4 4 7 7 8 8 13 13 16 16 21 21 24
1 1 21 7 4 4. 3 24 3.24 6
0.5
0.5
0.5
Câu 2 (3,5 điểm)
a
4 3 2 1 2020 2021 2022 2023 4 3 2 1 1 1 1 1 2020 2021 2022 2023 2024 2024 2024 2024 0 2020 2021 2022 2023 1 1 1 1 ( 2024) 0 2020 2021 2022 2023
x x x x
x x x x
x x x x
x
2024 0 x vì 1 1 1 1 0 2020 2021 2022 2023
2024 x
0.5
0.5
0.5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.