Quảng cáo
Đề học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Vụ Bản - Nam Định
QR

Đề học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Vụ Bản - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

50 55

70

120

65 70

50

80

0

20

40

60

80

100

120

140

2012 2013 2014 2015

Số xe bán được

Xe loại X Xe loại Y

Sốxe bán được

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN VỤ BẢN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề thi gồm 02 trang

Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm) Câu 1. Kết quả của phép tính 3 2026 2024 2.2 5 : 5 − là A. 9 −. B. 9. C. 15. D. 63. Câu 2. BCNN(4,5,6) là A. 0 . B. 120. C. 1. D. 60 . Câu 3. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

A. 20,23 20,24 − − . B. 0 2024 − . C. 2024 0 . D. 2024 1,9 − .

Câu 4. Số đối của số3 5 − là

A. 3 5 − . B. 5 3 −. C. 5 3 . D. 3 5 .

Câu 5. Chọn cách so sánh đúng trong các cách viết sau

A. 4 5 6 6 − − < . B. 6 5 7 7 − − < . C. 1 3 4 4 − < . D. 1 5 6 6 − − < − .

Câu 6. Số đối của số – 6,72 là

A. 672 100 − . B. 1 6,72 − . C. 6,72. D. 6,72%.

Câu 7. Cho biểu đồ cột kép dưới đây:

Tổng số xe loại Y bán được trong các năm từ 2012 đến 2015 là: A. 295 . B. 325. C. 265 . D. 235 . Câu 8. Khi tung đồng xu 30 lần liên tiếp, bạn Nam thấy có 18 lần xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm của sự kiện “đồng xu xuất hiện mặt sấp” là

A. 60% . B. 40% . C. 2,5. D. 5 3 .

Câu 9. Một mảnh vườn hình thang ABCD (gồm 2 phần: hình vuông và hình tam giác) có các kích thước như hình vẽ. Diện tích của mảnh vườn hình thang ABCD là

A. 2 12m . B. 2 15m . C. 2 21m . D. 2 30m .

Năm

50 55

70 70

50

120

80

65

ĐỀ CHÍNH THỨC

2 Câu 10. Hình nào có trục đối xứng trong các hình sau đây?

A. , , a b c . B. , , b c d . C. , , a c d . D. , , a b d . Câu 11. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định sai.

A. Ba điểm E, M, Q thẳng hàng. B. Điểm Q thuộc tia EM. C. Tia ME và tia MQ là hai tia đối nhau. D. Các điểm E, M, Q không thuộc đường thẳng b.

Câu 12. Thời điểm 7 giờ đúng thì góc tạo bởi kim giờ và kim phút là A. góc tù. B. góc vuông. C. góc nhọn. D. góc bẹt.

Phần II. Tự luận (7,0 điểm) Bài 1:(1,5 điểm) 1. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):

a) 4 43 4 36 3 11 79 11 79 11 −⋅ + ⋅ − − b) ( ) ( ) 6,83 93,3 4,17 36,7 3,5 − + − − −

2. Tìm x biết: 1 2 1 2 4 3 x − =

Bài 2: (1,25 điểm)

Tình hình kinh doanh tại một cửa hàng bán đồng hồ đeo tay trong ba tháng đầu năm được biểu diễn trong biểu đồ tranh sau:

Tháng Số đồng hồ bán được Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3

( : 6 chiếc) a) Tháng nào bán được ít đồng hồ đeo tay nhất? Bao nhiêu chiếc? b) Tổng số đồng hồ đeo tay bán được trong tháng 1 và tháng 2 là bao nhiêu? Bài 3: (1,5 điểm) Trong dịp hưởng ứng phong trào “Tết trồng cây”, ba lớp 6A, 6B, 6C trồng được tất

cả 154 cây. Số cây lớp 6A trồng bằng 3 7 số cây của cả ba lớp đã trồng; 30% số cây của lớp 6B trồng

là 12 cây.

a) Tính số cây trồng được của mỗi lớp 6A và 6B? b) Tính tỉ số phần trăm số cây trồng được của lớp 6C so với tổng số cây của ba lớp? (Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm). Bài 4: (1,75 điểm) Cho hai tia đối nhau Ox và Oy. Trên tia Ox lấy các điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 5cm. Trên tia Oy lấy điểm P sao cho OP = 1cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng MN. b) Tính độ dài đoạn thẳng NP. c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng NP không? Vì sao? Bài 5:(1,0 điểm )

a) Tìm các số nguyên n để biểu thức sau có giá trị là số nguyên: 1. 3 n A n − = +

b) Cho 2 2 2 2 2 16 24 32 784 792 ... (3.5) (5.7) (7.9) (195.197) (197.199) B = + + + + + . Chứng minh rằng 1. 9 B <

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo