
PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
TIỀN HẢI
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học 2023-2024
Môn: TOÁN 6 (Thời gian làm bài 90 phút) I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm). Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm. Câu 1: Một cửa hàng bán dép, thống kê số lượng các đôi dép đã bán được trong tháng 5 như sau :
Cỡ dép 36 37 38 39 40 41 42 Số dép bán được 21 25 35 30 23 19 17 Cỡ dép bán được nhiều nhất là:
A. 42 B. 39 C. 36 D. 38 Câu 2: Tung một đồng xu 15 lần liên tiếp, có 8 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là:
A. 8 15 B. 7 15 C. 15 7 D. 15 8
Câu 3: Cho 5 1 x 6 2 − = thì giá trị của x là:
A. 3 4 B. 3 4 − C. 4 3 − D. 4 3
Câu 4: Rút gọn phân số 24 36 − − về phân số tối giản là:
A. 8 12 B. 4 6 − − C. 2 3 D. 2 3 −
Câu 5: Viết hỗn số 3 2 7 thành phân số là:
A. 17 7 B. 6 7 C. 13 7 D. 10 7
Câu 6: Viết phân số 6 8 −
dưới dạng số thập phân là:
A. 0,75 − B. 0,6 − C. 0,8 − D. 0,75 Câu 7: Làm tròn số 22,1648 đến hàng phần trăm là:
A. 22,165 B. 22,2 C. 22,16 D. 22,17 Câu 8: Cho hình vẽ bên. Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là:
A. Hai tia Ax và By đối nhau. B. Hai tia Ay và By trùng nhau. C. Hai tia Ax và Bx trùng nhau. D. Hai tia Ax và Ay đối nhau. Câu 9: Cho hình vẽ, tên góc ở hình vẽ bên là:
A. Axy . B. xAy.
C. xyA . D. xy .
x
y A
Câu 10: Cho hình vẽ bên. Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:
A. Điểm O nằm giữa hai điểm B và A. B. Ba điểm B, O và A thuộc đường thẳng a. C. Điểm B nằm giữa hai điểm O và A. D. Ba điểm B, O và A thẳng hàng.
Câu 11: Cho hình vẽ bên. Hai đường thẳng a và b trong hình là hai đường thẳng:
A. Song song. B. không cắt nhau. C.Trùng nhau. D. Cắt nhau.
Câu 12: Số đo của góc bẹt là:
A. 300 B. 900 C. 1800 D. 1200 II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Bài 1. (2,0 điểm) 1) Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể ).
a) 3 2023 3 5 2024 5 + + −
b) ( ) ( ) 5,2 5,8 4,2 5,2 − − + c) 3 2 8 9 . : 11 9 11 2 +
2) Tìm x biết: 4 2 1 .x 5 3 5 − =
Bài 2. (1,0 điểm) Gieo 1 con xúc xắc 6 mặt 50 lần ta được kết quả ở bảng sau?
Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
Số lần xuất hiện 6 11 7 8 8 10 Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện.
a) Gieo được mặt 6 chấm. b) Gieo được mặt có số chấm là số lẻ. Bài 3. (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 30 m. Chiều rộng của thửa ruộng
bằng 9 10 chiều dài.
a) Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng. b) Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 0,75kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kg thóc? Bài 4. (2,0 điểm) Cho đường thẳng xy. Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Oy lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3cm; ON = 7cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN. b) Gọi K là trung điểm của MN. So sánh OK và MN. c) Từ O vẽ các tia Om1, Om2, …., trong đó không có bất kì hai tia nào trùng nhau và không trùng với hai tia Ox, Oy. Biết số góc phân biệt đỉnh O tạo thành là 210 góc. Tính số tia gốc O vẽ thêm.
Bài 5. (0,5 điểm) Tính tỉ số A B biết 4 6 9 7 A 7.31 7.41 10.41 10.57 = + + +
7 5 3 11 B 19.31 19.43 23.43 23.57 = + + +
----------------------Hết------------------------- Họ và tên thí sinh:…………………………………………..SBD:…………………
O B A a
M
b
a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.